Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Zedvs Veigar

FAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Veigar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Veigar thắng với 53.0% tỷ lệ thắng (+6.0%) trước Zed dựa trên 100 trận. Veigar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Veigar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 47.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Zed
47.0% TT
VS
Đối đầu Veigar vs Zed - 53.0% tỷ lệ thắng
Veigar
53.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Veigar?

Veigar thắng trận đối đầu Zed vs Veigar
Người chiến thắng
Veigar
Trận: 100
47.0%
Tỷ Lệ Thắng
53.0%
6.1
CS / phút
6.3
1,083
Sát thương / phút
867
13,341
Vàng / trận
11,926
159
Hồi phục / phút
123
580
Giảm sát thương / phút
493
0.3
CC / phút
0.7
48.5%
TLT Đầu Game
51.5%
46.3%
TLT Cuối Game
53.7%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Veigar

Trận đấu Zed vs Veigar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 100 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 53.0% so với 47.0% của Zed, cho Veigar lợi thế 6.0 điểm phần trăm. Veigar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zed khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Veigar dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Veigar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Veigar

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Zed
6.3Veigar
Zed và Veigar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,083Zed
867Veigar
Zed vượt trội Veigar nặng nề về sát thương với 216 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Veigar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,341Zed
11,926Veigar
Zed tạo ra 1,415 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Veigar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Veigar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
0.7Veigar
Veigar cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Zed, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Veigar phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
738Zed
616Veigar
Zed chữa lành và giảm 122 sát thương mỗi phút nhiều hơn Veigar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Veigar.

Best Zed Build Against Veigar

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Veigar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Veigar là Kiếm Điện Phong, Thương Phục Hận Serylda và Nguyệt Đao. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Veigar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Veigar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Veigar
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed48.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar51.5%
Cuối trận
Veigar
53.7%
+7.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed46.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar53.7%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Veigar có tỷ lệ thắng đáng kể 51.5%, vượt trội Zed 3.0 điểm phần trăm. Người chơi Veigar nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.7% — 7.5 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Veigar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zed nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Veigar

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs VeigarCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs VeigarHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs VeigarThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs VeigarNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Zed vs Veigar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs VeigarChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs VeigarHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs Veigar
38.9% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Chuẩn Xác cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Veigar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.41%1856.21,02213,33238.3%48.8%
50.00%1805.599712,47450.7%49.5%
50.71%1405.599211,57441.2%59.7%
39.68%1266.284712,85441.0%39.1%
54.40%1256.295112,50560.7%49.3%
44.55%1105.991712,18346.3%43.5%
43.52%1085.898613,52448.6%41.1%
47.00%1006.11,08313,34148.5%46.3%
47.96%986.097812,41051.3%45.8%
40.63%965.391112,90730.6%46.7%
53.49%866.21,03313,26854.5%52.8%
42.50%804.81,01812,91641.4%43.1%
51.32%766.41,05313,35151.6%51.1%
57.58%666.21,01613,09065.2%53.5%
56.45%626.31,08412,67746.1%63.9%
50.00%624.988712,96550.0%50.0%
45.00%605.879811,93528.6%53.9%
48.33%606.21,14513,36263.2%41.5%
53.45%586.395112,58375.0%38.2%
45.45%556.188611,81439.3%51.9%
62.96%545.791511,77658.3%66.7%
59.62%526.196712,89075.0%50.0%
35.29%516.395512,06320.0%50.0%
35.29%516.379611,99433.3%36.4%
48.89%455.695712,76620.0%63.3%
64.29%426.41,06213,88766.7%63.0%
36.59%416.21,05912,51817.6%50.0%
42.50%401.783713,82447.1%39.1%
47.50%401.073411,61242.1%52.4%
45.00%404.590413,68650.0%42.9%
43.59%395.891412,55984.6%23.1%
46.15%395.885012,67335.7%52.0%
60.53%385.999911,77347.1%71.4%
45.95%376.087711,88640.0%50.0%
47.22%361.485513,59050.0%46.1%
57.58%334.699213,93945.5%63.6%
54.55%331.993013,50866.7%44.4%
46.88%326.198713,40863.6%38.1%
35.71%282.385213,91133.3%37.5%
33.33%275.998812,33036.4%31.3%
44.44%271.181813,04818.2%62.5%
51.85%271.286813,99637.5%57.9%
44.00%255.685512,10350.0%38.5%
56.00%251.996914,99381.8%35.7%
34.78%232.075711,45045.5%25.0%
56.52%236.01,07213,13616.7%70.6%
34.78%236.21,01813,49525.0%36.8%
72.73%226.31,04414,06985.7%66.7%
59.09%227.095513,53450.0%64.3%
22.73%221.281613,14525.0%21.4%
42.86%215.997913,57160.0%37.5%
52.38%215.492511,50850.0%54.5%
63.16%195.191812,27677.8%50.0%
36.84%192.887911,08130.0%44.4%
38.89%186.397011,00633.3%44.4%
38.89%186.31,34914,37333.3%41.7%
47.06%171.292615,54140.0%50.0%
52.94%171.187312,77728.6%70.0%
58.82%175.599313,75880.0%50.0%
50.00%164.788612,27350.0%50.0%
43.75%162.683111,88244.4%42.9%
43.75%165.81,12015,01225.0%50.0%
31.25%166.183512,4560.0%38.5%
62.50%164.877812,05166.7%60.0%
46.67%151.486015,518100.0%38.5%
53.33%156.21,02215,65460.0%50.0%
40.00%150.998314,25850.0%33.3%
60.00%151.31,15916,8070.0%75.0%
50.00%141.31,01816,65640.0%55.6%
28.57%144.892710,99550.0%12.5%
42.86%146.597011,65550.0%33.3%
30.77%136.083812,15766.7%20.0%
69.23%131.389213,03566.7%71.4%
7.69%136.195813,5670.0%11.1%
38.46%134.189410,93316.7%57.1%
25.00%122.784811,78833.3%22.2%
16.67%121.382213,62720.0%14.3%
45.45%116.01,00011,81350.0%42.9%
45.45%113.578112,6970.0%71.4%
54.55%116.395413,82650.0%57.1%
60.00%106.099214,321100.0%42.9%
20.00%102.470912,6160.0%28.6%
40.00%104.865010,01850.0%33.3%
40.00%103.085415,1100.0%44.4%
66.67%95.91,05012,418100.0%50.0%
55.56%92.01,03316,605100.0%33.3%
55.56%95.479311,30975.0%40.0%
25.00%86.31,09514,2470.0%33.3%
62.50%86.384410,65166.7%60.0%
37.50%83.569310,18025.0%50.0%
50.00%85.977011,15075.0%25.0%
75.00%80.982616,81450.0%83.3%
50.00%81.072913,47166.7%40.0%
37.50%81.393214,66150.0%33.3%
37.50%82.899915,367100.0%28.6%
75.00%81.182513,891100.0%66.7%
37.50%85.299613,88220.0%66.7%
37.50%84.41,06012,01350.0%0.0%
71.43%76.31,17517,631100.0%66.7%
42.86%71.380613,608100.0%33.3%
57.14%75.51,16112,0250.0%100.0%
42.86%74.991213,36866.7%25.0%
57.14%73.090614,68350.0%60.0%
71.43%74.379811,78360.0%100.0%
57.14%75.389314,98150.0%60.0%
14.29%76.91,09817,5260.0%14.3%
66.67%62.399610,60150.0%75.0%
66.67%64.81,09913,80150.0%75.0%
83.33%65.21,41815,392100.0%75.0%
66.67%67.185314,458100.0%60.0%
33.33%67.095615,011100.0%20.0%
50.00%65.284613,23150.0%50.0%
66.67%64.785714,5180.0%80.0%
33.33%60.64456,28550.0%0.0%
40.00%51.41,12215,42833.3%50.0%
80.00%51.31,06218,661100.0%75.0%
20.00%54.68718,53233.3%0.0%
40.00%53.71,0369,49133.3%50.0%
60.00%51.91,07319,0240.0%60.0%
100.00%55.31,12113,473100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Veigar - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Veigar trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Zed vs Veigar voi ty le thang 53.0% so voi 47.0% cua Zed, chenh lech 6.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 100 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Zed choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Veigar co loi the truoc Zed voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Nguoi choi Veigar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Zed vs Veigar voi ty le thang 53.7% so voi 46.3%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Veigar?

Veigar thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 53.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 6.0 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 100 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Veigar la gi?

Build Zed tot nhat chong Veigar bao gom Kiếm Điện Phong, Thương Phục Hận Serylda, Nguyệt Đao with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Veigar la gi?

Rune Zed tot nhat chong Veigar su dung cay chinh Cảm Hứng voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 38.9% win rate in the Zed vs Veigar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Veigar khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Veigar voi chi 47.0% ty le thang. Veigar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Veigar.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Veigar?

Khi choi Zed doi dau voi Veigar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Veigar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Veigar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.