Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Zedvs Twisted Fate

FAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Zed thắng với 64.3% tỷ lệ thắng (+28.6%) trước Twisted Fate dựa trên 42 trận. Zed holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Twisted Fate.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 64.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Zed
64.3% TT
VS
Đối đầu Twisted Fate vs Zed - 35.7% tỷ lệ thắng
Twisted Fate
35.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Twisted Fate?

Zed thắng trận đối đầu Zed vs Twisted Fate
Người chiến thắng
Zed
Trận: 42
64.3%
Tỷ Lệ Thắng
35.7%
6.4
CS / phút
6.3
1,062
Sát thương / phút
756
13,887
Vàng / trận
12,698
174
Hồi phục / phút
138
579
Giảm sát thương / phút
496
0.2
CC / phút
1.1
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
63.0%
TLT Cuối Game
37.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Twisted Fate

Trận đấu Zed vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 42 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 64.3% so với 35.7% của Twisted Fate, cho Zed lợi thế 28.6 điểm phần trăm. Zed thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zed có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Twisted Fate

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Zed
6.3Twisted Fate
Zed và Twisted Fate farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,062Zed
756Twisted Fate
Zed vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 307 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,887Zed
12,698Twisted Fate
Zed tạo ra 1,189 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Twisted Fate nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Zed
1.1Twisted Fate
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
753Zed
633Twisted Fate
Zed chữa lành và giảm 120 sát thương mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Twisted Fate.

Best Zed Build Against Twisted Fate

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Twisted Fate là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Nguyệt Đao. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%
Cuối trận
Zed
63.0%
+25.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed63.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate37.0%

Zed thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zed có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.0% — 25.9 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Zed giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs Twisted FateÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs Twisted FateTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Zed vs Twisted FateKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs Twisted FateThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs Twisted FateChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Zed vs Twisted FateĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Zed vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.41%1856.21,02213,33238.3%48.8%
50.00%1805.599712,47450.7%49.5%
50.71%1405.599211,57441.2%59.7%
39.68%1266.284712,85441.0%39.1%
54.40%1256.295112,50560.7%49.3%
44.55%1105.991712,18346.3%43.5%
43.52%1085.898613,52448.6%41.1%
47.00%1006.11,08313,34148.5%46.3%
47.96%986.097812,41051.3%45.8%
40.63%965.391112,90730.6%46.7%
53.49%866.21,03313,26854.5%52.8%
42.50%804.81,01812,91641.4%43.1%
51.32%766.41,05313,35151.6%51.1%
57.58%666.21,01613,09065.2%53.5%
56.45%626.31,08412,67746.1%63.9%
50.00%624.988712,96550.0%50.0%
45.00%605.879811,93528.6%53.9%
48.33%606.21,14513,36263.2%41.5%
53.45%586.395112,58375.0%38.2%
45.45%556.188611,81439.3%51.9%
62.96%545.791511,77658.3%66.7%
59.62%526.196712,89075.0%50.0%
35.29%516.395512,06320.0%50.0%
35.29%516.379611,99433.3%36.4%
48.89%455.695712,76620.0%63.3%
64.29%426.41,06213,88766.7%63.0%
36.59%416.21,05912,51817.6%50.0%
42.50%401.783713,82447.1%39.1%
47.50%401.073411,61242.1%52.4%
45.00%404.590413,68650.0%42.9%
43.59%395.891412,55984.6%23.1%
46.15%395.885012,67335.7%52.0%
60.53%385.999911,77347.1%71.4%
45.95%376.087711,88640.0%50.0%
47.22%361.485513,59050.0%46.1%
57.58%334.699213,93945.5%63.6%
54.55%331.993013,50866.7%44.4%
46.88%326.198713,40863.6%38.1%
35.71%282.385213,91133.3%37.5%
33.33%275.998812,33036.4%31.3%
44.44%271.181813,04818.2%62.5%
51.85%271.286813,99637.5%57.9%
44.00%255.685512,10350.0%38.5%
56.00%251.996914,99381.8%35.7%
34.78%232.075711,45045.5%25.0%
56.52%236.01,07213,13616.7%70.6%
34.78%236.21,01813,49525.0%36.8%
72.73%226.31,04414,06985.7%66.7%
59.09%227.095513,53450.0%64.3%
22.73%221.281613,14525.0%21.4%
42.86%215.997913,57160.0%37.5%
52.38%215.492511,50850.0%54.5%
63.16%195.191812,27677.8%50.0%
36.84%192.887911,08130.0%44.4%
38.89%186.397011,00633.3%44.4%
38.89%186.31,34914,37333.3%41.7%
47.06%171.292615,54140.0%50.0%
52.94%171.187312,77728.6%70.0%
58.82%175.599313,75880.0%50.0%
50.00%164.788612,27350.0%50.0%
43.75%162.683111,88244.4%42.9%
43.75%165.81,12015,01225.0%50.0%
31.25%166.183512,4560.0%38.5%
62.50%164.877812,05166.7%60.0%
46.67%151.486015,518100.0%38.5%
53.33%156.21,02215,65460.0%50.0%
40.00%150.998314,25850.0%33.3%
60.00%151.31,15916,8070.0%75.0%
50.00%141.31,01816,65640.0%55.6%
28.57%144.892710,99550.0%12.5%
42.86%146.597011,65550.0%33.3%
30.77%136.083812,15766.7%20.0%
69.23%131.389213,03566.7%71.4%
7.69%136.195813,5670.0%11.1%
38.46%134.189410,93316.7%57.1%
25.00%122.784811,78833.3%22.2%
16.67%121.382213,62720.0%14.3%
45.45%116.01,00011,81350.0%42.9%
45.45%113.578112,6970.0%71.4%
54.55%116.395413,82650.0%57.1%
60.00%106.099214,321100.0%42.9%
20.00%102.470912,6160.0%28.6%
40.00%104.865010,01850.0%33.3%
40.00%103.085415,1100.0%44.4%
66.67%95.91,05012,418100.0%50.0%
55.56%92.01,03316,605100.0%33.3%
55.56%95.479311,30975.0%40.0%
25.00%86.31,09514,2470.0%33.3%
62.50%86.384410,65166.7%60.0%
37.50%83.569310,18025.0%50.0%
50.00%85.977011,15075.0%25.0%
75.00%80.982616,81450.0%83.3%
50.00%81.072913,47166.7%40.0%
37.50%81.393214,66150.0%33.3%
37.50%82.899915,367100.0%28.6%
75.00%81.182513,891100.0%66.7%
37.50%85.299613,88220.0%66.7%
37.50%84.41,06012,01350.0%0.0%
71.43%76.31,17517,631100.0%66.7%
42.86%71.380613,608100.0%33.3%
57.14%75.51,16112,0250.0%100.0%
42.86%74.991213,36866.7%25.0%
57.14%73.090614,68350.0%60.0%
71.43%74.379811,78360.0%100.0%
57.14%75.389314,98150.0%60.0%
14.29%76.91,09817,5260.0%14.3%
66.67%62.399610,60150.0%75.0%
66.67%64.81,09913,80150.0%75.0%
83.33%65.21,41815,392100.0%75.0%
66.67%67.185314,458100.0%60.0%
33.33%67.095615,011100.0%20.0%
50.00%65.284613,23150.0%50.0%
66.67%64.785714,5180.0%80.0%
33.33%60.64456,28550.0%0.0%
40.00%51.41,12215,42833.3%50.0%
80.00%51.31,06218,661100.0%75.0%
20.00%54.68718,53233.3%0.0%
40.00%53.71,0369,49133.3%50.0%
60.00%51.91,07319,0240.0%60.0%
100.00%55.31,12113,473100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Twisted Fate voi ty le thang 64.3% so voi 35.7% cua Twisted Fate, chenh lech 28.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 42 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Zed choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Twisted Fate voi ty le thang 63.0% so voi 37.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Twisted Fate?

Zed thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 64.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 28.6 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 42 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Zed tot nhat chong Twisted Fate bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Nguyệt Đao with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Zed tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Twisted Fate khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 64.3%. Zed strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Zed doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.