Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.3%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Zedvs Graves

FAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Zed thắng với 60.7% tỷ lệ thắng (+21.4%) trước Graves dựa trên 28 trận. Zed holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Graves.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 60.7% win rate in this matchup
Zed
60.7% TT
VS
Graves vs Zed matchup - 39.3% win rate
Graves
39.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Graves?

Zed wins the Zed vs Graves matchup
Người chiến thắng
Zed
Trận: 28
60.7%
Tỷ Lệ Thắng
39.3%
2.6
CS / phút
2.8
812
Sát thương / phút
735
13,199
Vàng / trận
13,154
292
Hồi phục / phút
250
575
Giảm sát thương / phút
690
0.3
CC / phút
0.5
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
68.8%
TLT Cuối Game
31.3%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Graves

Trận đấu Zed vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 60.7% so với 39.3% của Graves, cho Zed lợi thế 21.4 điểm phần trăm. Zed thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Graves khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Graves dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zed có thể tự tin chọn vào Graves và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Graves ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Zed
2.8Graves
Zed và Graves farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
812Zed
735Graves
Zed gây 78 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Graves. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Graves chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Zed đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,199Zed
13,154Graves
Zed và Graves tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 45 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Zed
0.5Graves
Cả Zed và Graves đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
867Zed
940Graves
Graves chữa lành và giảm 73 sát thương mỗi phút nhiều hơn Zed, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Graves ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Zed.

Best Zed Build Against Graves

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Graves là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves50.0%
Cuối trận
Zed
68.8%
+37.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed68.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves31.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Zed và Graves, với Zed giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 68.8% — 37.5 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Zed giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Graves

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Zed vs GravesChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Zed vs GravesHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Zed vs GravesHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs GravesNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Zed vs Graves
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs GravesPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Zed vs GravesThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs Graves
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại Graves, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.95%2486.396712,80341.3%46.0%
51.67%2406.11,00613,45246.7%54.7%
50.47%2146.092413,04440.5%56.9%
45.18%1976.387212,46343.2%47.1%
47.64%1915.899912,39744.9%49.6%
54.55%1545.087212,76750.7%58.2%
51.63%1535.994713,13648.4%53.9%
53.59%1536.21,09413,91355.2%52.6%
44.97%1496.294012,73737.1%50.6%
50.75%1346.21,02113,25059.3%45.0%
47.37%1335.096712,19735.9%58.0%
44.09%1276.187012,51946.3%42.5%
44.17%1205.294113,42533.3%51.4%
52.21%1135.197913,30848.9%54.5%
45.05%1116.494312,76544.2%45.8%
45.87%1096.31,04213,09747.1%44.8%
46.23%1065.792012,89640.5%49.3%
52.69%935.991412,98463.2%45.5%
51.69%894.793713,30253.9%50.0%
45.45%884.393312,59641.3%50.0%
54.02%875.81,00513,89458.6%51.7%
43.53%856.194913,75051.7%39.3%
38.75%805.886712,14939.5%38.1%
43.04%796.498312,44233.3%54.0%
44.30%796.11,00013,06551.4%38.1%
57.53%736.292913,34454.2%59.2%
52.11%716.01,00013,21456.7%48.8%
47.83%696.187312,55241.9%52.6%
51.47%686.71,06914,09059.3%46.3%
50.77%656.197913,38166.7%39.5%
40.68%595.994813,79647.6%36.8%
53.45%586.21,12512,82857.7%50.0%
46.55%586.493513,09740.9%50.0%
44.83%581.173613,00138.7%51.9%
45.61%575.892712,84437.5%51.5%
29.63%546.294913,04823.8%33.3%
42.00%501.587213,10439.1%44.4%
48.98%495.796812,49443.5%53.9%
59.18%496.21,01512,58956.0%62.5%
52.08%481.576912,77838.9%60.0%
46.67%456.41,07613,47252.9%42.9%
50.00%425.491212,96743.8%53.9%
48.65%371.473412,63668.8%33.3%
38.89%366.21,08113,41950.0%31.8%
37.14%353.490813,51637.5%36.8%
42.86%356.01,16413,21453.9%36.4%
47.06%341.479913,74830.8%57.1%
48.39%316.387012,65460.0%37.5%
29.03%316.889811,15540.0%9.1%
41.94%315.51,10513,34023.1%55.6%
43.33%306.21,05514,18457.1%39.1%
63.33%305.494513,27786.7%40.0%
51.72%296.191512,77433.3%71.4%
58.62%291.488612,94760.0%57.1%
58.62%295.21,08113,82633.3%76.5%
37.93%296.31,09314,01946.7%28.6%
42.86%286.11,00114,07645.5%41.2%
60.71%282.681213,19950.0%68.8%
71.43%286.51,09013,32987.5%50.0%
60.71%285.61,10314,42077.8%52.6%
62.96%271.379414,24270.0%58.8%
55.56%271.81,04615,04570.0%47.1%
22.22%273.173512,24723.1%21.4%
46.15%266.087412,72614.3%57.9%
36.00%256.686211,32230.8%41.7%
34.78%234.892311,89554.5%16.7%
31.82%226.01,03613,82020.0%41.7%
42.86%211.189514,12833.3%50.0%
76.19%216.61,08912,78366.7%88.9%
25.00%205.487512,91125.0%25.0%
40.00%203.290113,64233.3%42.9%
25.00%206.390812,83933.3%21.4%
42.11%190.993213,68630.0%55.6%
52.63%191.494114,66625.0%72.7%
55.56%181.485915,98750.0%57.1%
50.00%165.794814,72740.0%54.5%
50.00%163.275611,84737.5%62.5%
75.00%163.81,05011,64066.7%85.7%
68.75%161.388614,619100.0%58.3%
60.00%152.368611,14357.1%62.5%
33.33%155.01,07313,86020.0%40.0%
50.00%145.08539,64645.5%66.7%
57.14%142.91,01114,84380.0%44.4%
50.00%145.897912,87737.5%66.7%
71.43%146.61,14015,692100.0%60.0%
53.85%131.193513,95740.0%62.5%
46.15%131.988412,32725.0%55.6%
61.54%136.81,08014,16085.7%33.3%
46.15%132.51,01516,60150.0%45.5%
53.85%135.81,01512,67040.0%62.5%
58.33%121.61,06817,783100.0%54.5%
16.67%121.164512,15320.0%14.3%
50.00%125.51,03511,55066.7%33.3%
16.67%124.068910,29325.0%0.0%
45.45%117.11,05815,20325.0%57.1%
18.18%116.491514,3780.0%25.0%
50.00%105.390314,14575.0%33.3%
50.00%105.594412,49960.0%40.0%
60.00%102.694816,52666.7%57.1%
60.00%103.61,02813,733100.0%50.0%
77.78%94.991912,62860.0%100.0%
44.44%92.077614,59633.3%50.0%
77.78%94.690912,73280.0%75.0%
55.56%96.51,13614,03240.0%75.0%
44.44%95.992110,3190.0%100.0%
25.00%85.698113,7710.0%28.6%
37.50%86.21,09711,16640.0%33.3%
37.50%80.882612,44266.7%20.0%
62.50%84.81,03115,65666.7%60.0%
25.00%86.81,06615,4130.0%28.6%
37.50%85.897614,48433.3%40.0%
75.00%84.891610,48850.0%100.0%
37.50%86.286713,7740.0%42.9%
37.50%82.375314,6400.0%42.9%
50.00%85.31,00015,88550.0%50.0%
57.14%71.889314,7840.0%57.1%
57.14%71.086615,43066.7%50.0%
28.57%76.283410,41725.0%33.3%
42.86%75.71,11716,4050.0%60.0%
14.29%76.797110,7610.0%50.0%
57.14%76.095512,39066.7%50.0%
57.14%71.287613,75950.0%100.0%
33.33%65.71,14316,9470.0%40.0%
16.67%60.983313,2660.0%33.3%
83.33%61.988215,330100.0%75.0%
50.00%67.078413,301100.0%0.0%
33.33%65.71,05911,17350.0%0.0%
20.00%56.01,40912,83650.0%0.0%
80.00%55.41,33516,30150.0%100.0%
40.00%53.093915,007100.0%25.0%
60.00%52.296314,5280.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Graves voi ty le thang 60.7% so voi 39.3% cua Graves, chenh lech 21.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Zed choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Graves voi ty le thang 68.8% so voi 31.3%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Graves?

Zed thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 60.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 21.4 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Graves la gi?

Build Zed tot nhat chong Graves bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Graves la gi?

Rune Zed tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Graves khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 60.7%. Zed strongly counters Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Zed doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.