Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.9%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Zedvs Fizz

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Fizz là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Zed dựa trên 237 trận. Fizz wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 48.5% win rate in this matchup
Zed
48.5% TT
VS
Fizz vs Zed matchup - 51.5% win rate
Fizz
51.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Fizz?

Fizz wins the Zed vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 237
48.5%
Tỷ Lệ Thắng
51.5%
5.8
CS / phút
5.8
943
Sát thương / phút
869
12,802
Vàng / trận
12,743
158
Hồi phục / phút
134
570
Giảm sát thương / phút
523
0.2
CC / phút
0.4
44.1%
TLT Đầu Game
55.9%
51.9%
TLT Cuối Game
48.1%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Fizz

Trận đấu Zed vs Fizz là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 237 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Zed, cho Fizz lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Fizz được ưu ái nhẹ, Zed hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Fizz. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Fizz

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Zed
5.8Fizz
Zed và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
943Zed
869Fizz
Zed gây 74 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Zed đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,802Zed
12,743Fizz
Zed và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 59 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.2Zed
0.4Fizz
Cả Zed và Fizz đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
727Zed
657Fizz
Zed chữa lành và giảm 70 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Zed Build Against Fizz

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Fizz là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
55.9%
+11.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed44.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz55.9%
Cuối trận
Zed
51.9%
+3.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed51.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz48.1%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.9% — dẫn đầu 11.8 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Zed tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.9%, dẫn đầu Fizz 3.7 điểm phần trăm. Zed scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Zed đạt các mốc scaling. Nếu Zed sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs FizzCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs FizzHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs FizzThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs FizzNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Zed vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs FizzChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs FizzHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs Fizz
57.7% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Chuẩn Xác phụ giúp Zed tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fizz.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.78%3286.386912,86553.1%46.0%
52.91%3276.499113,31652.6%53.1%
46.33%3136.291512,73840.6%50.9%
47.81%2976.196912,61646.3%48.9%
48.52%2375.894312,80244.1%51.9%
51.72%2036.198613,27859.3%46.7%
42.79%2016.394212,48342.3%43.3%
58.38%1976.21,08413,74863.1%54.9%
47.92%1926.090512,85344.9%50.0%
52.43%1856.392812,67861.7%45.2%
46.99%1835.791212,53743.3%50.5%
49.42%1725.61,01013,33951.5%48.1%
46.54%1596.497212,62144.7%48.2%
52.23%1575.999613,41754.7%50.5%
47.97%1485.882512,61942.9%51.8%
48.30%1476.095113,18638.5%53.7%
50.36%1396.11,07812,46555.9%45.1%
42.34%1376.093013,13538.3%45.5%
59.20%1255.396613,17852.1%63.6%
42.20%1094.896112,75146.0%39.0%
50.46%1096.51,07214,31737.1%56.8%
52.78%1085.989812,67955.0%51.5%
55.66%1066.31,00212,36241.2%69.1%
58.59%995.891412,46368.4%52.5%
52.58%976.21,00213,08565.8%42.9%
46.88%965.491212,93257.1%36.2%
48.35%916.298312,97848.6%48.2%
52.75%915.798113,02961.0%46.0%
51.14%886.088112,92652.8%50.0%
54.55%886.296912,65148.8%59.6%
45.12%826.086512,18155.6%37.0%
38.16%766.41,01812,84448.4%31.1%
53.42%746.41,06714,03160.7%48.9%
56.16%736.41,06012,16254.8%58.1%
47.22%726.193312,63853.3%42.9%
52.86%706.096213,37756.7%50.0%
35.82%676.493412,54740.6%31.4%
42.19%641.391914,99350.0%36.8%
63.49%635.996413,07160.0%65.8%
49.18%611.695814,29050.0%48.8%
50.00%585.397513,28336.4%58.3%
48.28%581.375412,84643.3%53.6%
42.00%502.894614,68028.6%47.2%
50.00%505.51,07613,02052.6%48.4%
42.86%491.491614,01526.3%53.3%
39.58%486.21,16913,27643.8%37.5%
41.67%482.186312,95340.7%42.9%
44.68%472.086512,44647.6%42.3%
60.00%456.41,07912,40668.4%53.9%
54.76%421.993114,42155.6%54.2%
50.00%426.594513,32761.1%41.7%
35.00%401.690414,35025.0%39.3%
45.00%405.891012,84335.7%50.0%
39.47%386.190112,15033.3%43.5%
57.89%381.981713,06040.0%69.6%
51.35%375.41,01113,68150.0%52.0%
48.57%356.41,06412,49157.9%37.5%
48.48%336.386812,91258.3%42.9%
70.97%315.71,04714,89183.3%63.2%
56.67%305.91,06314,00154.5%57.9%
56.67%306.11,07814,30262.5%54.5%
56.67%301.072213,41661.5%52.9%
46.67%306.698612,44728.6%62.5%
37.93%295.897113,70050.0%31.6%
55.17%291.077113,62154.5%55.6%
32.14%285.992612,22816.7%43.8%
70.37%276.81,14214,29873.3%66.7%
37.04%276.294212,32638.5%35.7%
33.33%276.31,09711,73321.4%46.1%
53.85%266.21,09614,83342.9%57.9%
52.00%253.190512,58041.7%61.5%
56.00%254.41,07913,64137.5%64.7%
45.83%245.884311,92758.3%33.3%
54.17%245.51,10511,85133.3%75.0%
52.17%236.31,01512,51858.3%45.5%
54.55%224.480411,31550.0%60.0%
61.90%213.21,03613,95255.6%66.7%
33.33%214.792912,46227.3%40.0%
38.10%211.579814,88150.0%30.8%
38.10%211.698115,92833.3%40.0%
47.62%211.883712,99050.0%45.5%
42.86%213.21,06216,43333.3%46.7%
20.00%202.572710,98944.4%0.0%
35.00%205.394813,90625.0%41.7%
52.63%195.088011,64662.5%45.5%
44.44%185.096712,01014.3%63.6%
66.67%184.194813,07975.0%60.0%
41.18%173.992114,62428.6%50.0%
41.18%171.191016,04460.0%33.3%
47.06%175.474711,31350.0%40.0%
41.18%173.696312,94344.4%37.5%
35.29%176.51,06414,65350.0%30.8%
52.94%173.187512,39642.9%60.0%
47.06%176.01,11013,77342.9%50.0%
50.00%161.380713,26057.1%44.4%
37.50%166.31,09214,28925.0%50.0%
56.25%165.288111,19283.3%40.0%
43.75%166.295012,57014.3%66.7%
46.67%151.485915,35220.0%60.0%
40.00%155.183111,99250.0%33.3%
60.00%155.71,12414,86240.0%70.0%
50.00%146.31,08813,68471.4%28.6%
35.71%141.792314,58750.0%33.3%
53.85%136.392012,68275.0%44.4%
58.33%125.71,11814,82666.7%55.6%
33.33%122.082613,25450.0%25.0%
50.00%124.81,41115,21566.7%44.4%
18.18%116.291711,18814.3%25.0%
54.55%115.492714,13466.7%50.0%
81.82%113.282112,28675.0%85.7%
40.00%105.81,03912,52942.9%33.3%
50.00%106.489911,84950.0%50.0%
50.00%104.795011,45657.1%33.3%
50.00%105.51,00414,50475.0%33.3%
50.00%102.471811,68666.7%25.0%
30.00%105.41,1479,41033.3%25.0%
66.67%95.997013,13640.0%100.0%
44.44%92.799415,0280.0%57.1%
66.67%91.091213,81975.0%60.0%
62.50%85.11,38816,894100.0%50.0%
37.50%82.31,04416,00150.0%33.3%
37.50%85.61,25815,8680.0%50.0%
37.50%86.81,25216,49133.3%40.0%
62.50%81.874413,04880.0%33.3%
28.57%75.675810,90733.3%25.0%
57.14%75.696112,00150.0%60.0%
28.57%73.574713,303100.0%16.7%
71.43%76.883610,77150.0%100.0%
42.86%75.71,01915,20533.3%50.0%
57.14%76.087214,5380.0%66.7%
66.67%66.31,09714,757100.0%33.3%
66.67%64.51,02415,5850.0%66.7%
33.33%65.294512,94325.0%50.0%
66.67%66.71,04412,45450.0%100.0%
100.00%64.099714,143100.0%100.0%
33.33%67.01,07313,48350.0%0.0%
66.67%65.975412,58633.3%100.0%
20.00%53.21,00913,0470.0%33.3%
60.00%50.962013,5850.0%75.0%
80.00%56.386214,05066.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Zed vs Fizz voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Zed, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 237 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Zed choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Zed voi ty le thang 55.9% so voi 44.1%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Fizz voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 51.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 237 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Fizz la gi?

Build Zed tot nhat chong Fizz bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nỏ Thần Dominik with Giày Bất Tử. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Zed tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Cảm Hứng voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 57.7% win rate in the Zed vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Fizz khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Fizz voi chi 48.5% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Zed doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Focus on safe farming — you outscale Fizz in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.