Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Zedvs LeBlanc

FAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Zed thắng với 52.7% tỷ lệ thắng (+5.4%) trước LeBlanc dựa trên 93 trận. Zed wins the early laning phase while LeBlanc scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs LeBlanc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 52.7% win rate in this matchup
Zed
52.7% TT
VS
LeBlanc vs Zed matchup - 47.3% win rate
LeBlanc
47.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs LeBlanc?

Zed wins the Zed vs LeBlanc matchup
Người chiến thắng
Zed
Trận: 93
52.7%
Tỷ Lệ Thắng
47.3%
5.9
CS / phút
5.4
914
Sát thương / phút
849
12,984
Vàng / trận
11,894
140
Hồi phục / phút
132
527
Giảm sát thương / phút
412
0.2
CC / phút
0.5
63.2%
TLT Đầu Game
36.8%
45.5%
TLT Cuối Game
54.5%

Tóm tắt đối đầu Zed vs LeBlanc

Trận đấu Zed vs LeBlanc là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 93 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 52.7% so với 47.3% của LeBlanc, cho Zed lợi thế 5.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zed kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng LeBlanc scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zed cần ép lợi thế trước khi LeBlanc đạt đỉnh sức mạnh, trong khi LeBlanc nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi LeBlanc dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zed có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của LeBlanc là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs LeBlanc

Zed thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Zed
5.4LeBlanc
Zed vượt qua LeBlanc 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zed.
Sát thương
914Zed
849LeBlanc
Zed gây 64 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn LeBlanc. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi LeBlanc chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Zed đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,984Zed
11,894LeBlanc
Zed tạo ra 1,089 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với LeBlanc. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. LeBlanc nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Zed
0.5LeBlanc
Cả Zed và LeBlanc đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
667Zed
543LeBlanc
Zed chữa lành và giảm 124 sát thương mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi LeBlanc.

Best Zed Build Against LeBlanc

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại LeBlanc là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed63.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc36.8%
Cuối trận
LeBlanc
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc54.5%

Zed thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.2% — dẫn đầu 26.3 điểm phần trăm trước LeBlanc. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zed có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Zed phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi LeBlanc đạt các mốc scaling. Nếu LeBlanc sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs LeBlancÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancVị Máu - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlanc
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs LeBlancPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlanc
75.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại LeBlanc, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.95%2486.396712,80341.3%46.0%
51.67%2406.11,00613,45246.7%54.7%
50.47%2146.092413,04440.5%56.9%
45.18%1976.387212,46343.2%47.1%
47.64%1915.899912,39744.9%49.6%
54.55%1545.087212,76750.7%58.2%
51.63%1535.994713,13648.4%53.9%
53.59%1536.21,09413,91355.2%52.6%
44.97%1496.294012,73737.1%50.6%
50.75%1346.21,02113,25059.3%45.0%
47.37%1335.096712,19735.9%58.0%
44.09%1276.187012,51946.3%42.5%
44.17%1205.294113,42533.3%51.4%
52.21%1135.197913,30848.9%54.5%
45.05%1116.494312,76544.2%45.8%
45.87%1096.31,04213,09747.1%44.8%
46.23%1065.792012,89640.5%49.3%
52.69%935.991412,98463.2%45.5%
51.69%894.793713,30253.9%50.0%
45.45%884.393312,59641.3%50.0%
54.02%875.81,00513,89458.6%51.7%
43.53%856.194913,75051.7%39.3%
38.75%805.886712,14939.5%38.1%
43.04%796.498312,44233.3%54.0%
44.30%796.11,00013,06551.4%38.1%
57.53%736.292913,34454.2%59.2%
52.11%716.01,00013,21456.7%48.8%
47.83%696.187312,55241.9%52.6%
51.47%686.71,06914,09059.3%46.3%
50.77%656.197913,38166.7%39.5%
40.68%595.994813,79647.6%36.8%
53.45%586.21,12512,82857.7%50.0%
46.55%586.493513,09740.9%50.0%
44.83%581.173613,00138.7%51.9%
45.61%575.892712,84437.5%51.5%
29.63%546.294913,04823.8%33.3%
42.00%501.587213,10439.1%44.4%
48.98%495.796812,49443.5%53.9%
59.18%496.21,01512,58956.0%62.5%
52.08%481.576912,77838.9%60.0%
46.67%456.41,07613,47252.9%42.9%
50.00%425.491212,96743.8%53.9%
48.65%371.473412,63668.8%33.3%
38.89%366.21,08113,41950.0%31.8%
37.14%353.490813,51637.5%36.8%
42.86%356.01,16413,21453.9%36.4%
47.06%341.479913,74830.8%57.1%
48.39%316.387012,65460.0%37.5%
29.03%316.889811,15540.0%9.1%
41.94%315.51,10513,34023.1%55.6%
43.33%306.21,05514,18457.1%39.1%
63.33%305.494513,27786.7%40.0%
51.72%296.191512,77433.3%71.4%
58.62%291.488612,94760.0%57.1%
58.62%295.21,08113,82633.3%76.5%
37.93%296.31,09314,01946.7%28.6%
42.86%286.11,00114,07645.5%41.2%
60.71%282.681213,19950.0%68.8%
71.43%286.51,09013,32987.5%50.0%
60.71%285.61,10314,42077.8%52.6%
62.96%271.379414,24270.0%58.8%
55.56%271.81,04615,04570.0%47.1%
22.22%273.173512,24723.1%21.4%
46.15%266.087412,72614.3%57.9%
36.00%256.686211,32230.8%41.7%
34.78%234.892311,89554.5%16.7%
31.82%226.01,03613,82020.0%41.7%
42.86%211.189514,12833.3%50.0%
76.19%216.61,08912,78366.7%88.9%
25.00%205.487512,91125.0%25.0%
40.00%203.290113,64233.3%42.9%
25.00%206.390812,83933.3%21.4%
42.11%190.993213,68630.0%55.6%
52.63%191.494114,66625.0%72.7%
55.56%181.485915,98750.0%57.1%
50.00%165.794814,72740.0%54.5%
50.00%163.275611,84737.5%62.5%
75.00%163.81,05011,64066.7%85.7%
68.75%161.388614,619100.0%58.3%
60.00%152.368611,14357.1%62.5%
33.33%155.01,07313,86020.0%40.0%
50.00%145.08539,64645.5%66.7%
57.14%142.91,01114,84380.0%44.4%
50.00%145.897912,87737.5%66.7%
71.43%146.61,14015,692100.0%60.0%
53.85%131.193513,95740.0%62.5%
46.15%131.988412,32725.0%55.6%
61.54%136.81,08014,16085.7%33.3%
46.15%132.51,01516,60150.0%45.5%
53.85%135.81,01512,67040.0%62.5%
58.33%121.61,06817,783100.0%54.5%
16.67%121.164512,15320.0%14.3%
50.00%125.51,03511,55066.7%33.3%
16.67%124.068910,29325.0%0.0%
45.45%117.11,05815,20325.0%57.1%
18.18%116.491514,3780.0%25.0%
50.00%105.390314,14575.0%33.3%
50.00%105.594412,49960.0%40.0%
60.00%102.694816,52666.7%57.1%
60.00%103.61,02813,733100.0%50.0%
77.78%94.991912,62860.0%100.0%
44.44%92.077614,59633.3%50.0%
77.78%94.690912,73280.0%75.0%
55.56%96.51,13614,03240.0%75.0%
44.44%95.992110,3190.0%100.0%
25.00%85.698113,7710.0%28.6%
37.50%86.21,09711,16640.0%33.3%
37.50%80.882612,44266.7%20.0%
62.50%84.81,03115,65666.7%60.0%
25.00%86.81,06615,4130.0%28.6%
37.50%85.897614,48433.3%40.0%
75.00%84.891610,48850.0%100.0%
37.50%86.286713,7740.0%42.9%
37.50%82.375314,6400.0%42.9%
50.00%85.31,00015,88550.0%50.0%
57.14%71.889314,7840.0%57.1%
57.14%71.086615,43066.7%50.0%
28.57%76.283410,41725.0%33.3%
42.86%75.71,11716,4050.0%60.0%
14.29%76.797110,7610.0%50.0%
57.14%76.095512,39066.7%50.0%
57.14%71.287613,75950.0%100.0%
33.33%65.71,14316,9470.0%40.0%
16.67%60.983313,2660.0%33.3%
83.33%61.988215,330100.0%75.0%
50.00%67.078413,301100.0%0.0%
33.33%65.71,05911,17350.0%0.0%
20.00%56.01,40912,83650.0%0.0%
80.00%55.41,33516,30150.0%100.0%
40.00%53.093915,007100.0%25.0%
60.00%52.296314,5280.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs LeBlanc voi ty le thang 52.7% so voi 47.3% cua LeBlanc, chenh lech 5.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 93 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Zed choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc LeBlanc voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Zed vs LeBlanc voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs LeBlanc?

Zed thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 52.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 5.4 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 93 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Zed tot nhat chong LeBlanc bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Thương Phục Hận Serylda with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Zed tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 75.0% win rate in the Zed vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che LeBlanc khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc LeBlanc voi ty le thang 52.7%. Zed strongly counters LeBlanc tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Zed doi dau voi LeBlanc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.