Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Zedvs LeBlanc

FAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. LeBlanc thắng với 54.0% tỷ lệ thắng (+8.1%) trước Zed dựa trên 37 trận. LeBlanc wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs LeBlanc.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 46.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Zed
46.0% TT
VS
Đối đầu LeBlanc vs Zed - 54.0% tỷ lệ thắng
LeBlanc
54.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs LeBlanc?

LeBlanc thắng trận đối đầu Zed vs LeBlanc
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 37
46.0%
Tỷ Lệ Thắng
54.0%
6.0
CS / phút
5.5
877
Sát thương / phút
883
11,886
Vàng / trận
11,298
138
Hồi phục / phút
127
544
Giảm sát thương / phút
412
0.2
CC / phút
0.5
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs LeBlanc

Trận đấu Zed vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 54.0% so với 46.0% của Zed, cho LeBlanc lợi thế 8.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: LeBlanc kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — LeBlanc cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi LeBlanc dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs LeBlanc

Zed thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Zed
5.5LeBlanc
Zed vượt qua LeBlanc 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zed.
Sát thương
877Zed
883LeBlanc
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Zed và LeBlanc, chỉ khác 6 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,886Zed
11,298LeBlanc
Zed kiếm được 588 vàng mỗi trận nhiều hơn LeBlanc, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Zed hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Zed
0.5LeBlanc
LeBlanc cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Zed, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp LeBlanc phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
682Zed
539LeBlanc
Zed chữa lành và giảm 143 sát thương mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi LeBlanc.

Best Zed Build Against LeBlanc

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại LeBlanc là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
LeBlanc
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc60.0%
Cuối trận
Zed
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc50.0%

LeBlanc thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa LeBlanc có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Zed ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước LeBlanc. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — LeBlanc có lợi thế sớm, nhưng Zed dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Zed Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs LeBlancÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancVị Máu - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlanc
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs LeBlancPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlancThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs LeBlanc
46.2% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.41%1856.21,02213,33238.3%48.8%
50.00%1805.599712,47450.7%49.5%
50.71%1405.599211,57441.2%59.7%
39.68%1266.284712,85441.0%39.1%
54.40%1256.295112,50560.7%49.3%
44.55%1105.991712,18346.3%43.5%
43.52%1085.898613,52448.6%41.1%
47.00%1006.11,08313,34148.5%46.3%
47.96%986.097812,41051.3%45.8%
40.63%965.391112,90730.6%46.7%
53.49%866.21,03313,26854.5%52.8%
42.50%804.81,01812,91641.4%43.1%
51.32%766.41,05313,35151.6%51.1%
57.58%666.21,01613,09065.2%53.5%
56.45%626.31,08412,67746.1%63.9%
50.00%624.988712,96550.0%50.0%
45.00%605.879811,93528.6%53.9%
48.33%606.21,14513,36263.2%41.5%
53.45%586.395112,58375.0%38.2%
45.45%556.188611,81439.3%51.9%
62.96%545.791511,77658.3%66.7%
59.62%526.196712,89075.0%50.0%
35.29%516.395512,06320.0%50.0%
35.29%516.379611,99433.3%36.4%
48.89%455.695712,76620.0%63.3%
64.29%426.41,06213,88766.7%63.0%
36.59%416.21,05912,51817.6%50.0%
42.50%401.783713,82447.1%39.1%
47.50%401.073411,61242.1%52.4%
45.00%404.590413,68650.0%42.9%
43.59%395.891412,55984.6%23.1%
46.15%395.885012,67335.7%52.0%
60.53%385.999911,77347.1%71.4%
45.95%376.087711,88640.0%50.0%
47.22%361.485513,59050.0%46.1%
57.58%334.699213,93945.5%63.6%
54.55%331.993013,50866.7%44.4%
46.88%326.198713,40863.6%38.1%
35.71%282.385213,91133.3%37.5%
33.33%275.998812,33036.4%31.3%
44.44%271.181813,04818.2%62.5%
51.85%271.286813,99637.5%57.9%
44.00%255.685512,10350.0%38.5%
56.00%251.996914,99381.8%35.7%
34.78%232.075711,45045.5%25.0%
56.52%236.01,07213,13616.7%70.6%
34.78%236.21,01813,49525.0%36.8%
72.73%226.31,04414,06985.7%66.7%
59.09%227.095513,53450.0%64.3%
22.73%221.281613,14525.0%21.4%
42.86%215.997913,57160.0%37.5%
52.38%215.492511,50850.0%54.5%
63.16%195.191812,27677.8%50.0%
36.84%192.887911,08130.0%44.4%
38.89%186.397011,00633.3%44.4%
38.89%186.31,34914,37333.3%41.7%
47.06%171.292615,54140.0%50.0%
52.94%171.187312,77728.6%70.0%
58.82%175.599313,75880.0%50.0%
50.00%164.788612,27350.0%50.0%
43.75%162.683111,88244.4%42.9%
43.75%165.81,12015,01225.0%50.0%
31.25%166.183512,4560.0%38.5%
62.50%164.877812,05166.7%60.0%
46.67%151.486015,518100.0%38.5%
53.33%156.21,02215,65460.0%50.0%
40.00%150.998314,25850.0%33.3%
60.00%151.31,15916,8070.0%75.0%
50.00%141.31,01816,65640.0%55.6%
28.57%144.892710,99550.0%12.5%
42.86%146.597011,65550.0%33.3%
30.77%136.083812,15766.7%20.0%
69.23%131.389213,03566.7%71.4%
7.69%136.195813,5670.0%11.1%
38.46%134.189410,93316.7%57.1%
25.00%122.784811,78833.3%22.2%
16.67%121.382213,62720.0%14.3%
45.45%116.01,00011,81350.0%42.9%
45.45%113.578112,6970.0%71.4%
54.55%116.395413,82650.0%57.1%
60.00%106.099214,321100.0%42.9%
20.00%102.470912,6160.0%28.6%
40.00%104.865010,01850.0%33.3%
40.00%103.085415,1100.0%44.4%
66.67%95.91,05012,418100.0%50.0%
55.56%92.01,03316,605100.0%33.3%
55.56%95.479311,30975.0%40.0%
25.00%86.31,09514,2470.0%33.3%
62.50%86.384410,65166.7%60.0%
37.50%83.569310,18025.0%50.0%
50.00%85.977011,15075.0%25.0%
75.00%80.982616,81450.0%83.3%
50.00%81.072913,47166.7%40.0%
37.50%81.393214,66150.0%33.3%
37.50%82.899915,367100.0%28.6%
75.00%81.182513,891100.0%66.7%
37.50%85.299613,88220.0%66.7%
37.50%84.41,06012,01350.0%0.0%
71.43%76.31,17517,631100.0%66.7%
42.86%71.380613,608100.0%33.3%
57.14%75.51,16112,0250.0%100.0%
42.86%74.991213,36866.7%25.0%
57.14%73.090614,68350.0%60.0%
71.43%74.379811,78360.0%100.0%
57.14%75.389314,98150.0%60.0%
14.29%76.91,09817,5260.0%14.3%
66.67%62.399610,60150.0%75.0%
66.67%64.81,09913,80150.0%75.0%
83.33%65.21,41815,392100.0%75.0%
66.67%67.185314,458100.0%60.0%
33.33%67.095615,011100.0%20.0%
50.00%65.284613,23150.0%50.0%
66.67%64.785714,5180.0%80.0%
33.33%60.64456,28550.0%0.0%
40.00%51.41,12215,42833.3%50.0%
80.00%51.31,06218,661100.0%75.0%
20.00%54.68718,53233.3%0.0%
40.00%53.71,0369,49133.3%50.0%
60.00%51.91,07319,0240.0%60.0%
100.00%55.31,12113,473100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Zed vs LeBlanc voi ty le thang 54.0% so voi 46.0% cua Zed, chenh lech 8.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Zed choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Zed voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs LeBlanc voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 54.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 8.1 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Zed tot nhat chong LeBlanc bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Zed tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 46.2% win rate in the Zed vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che LeBlanc khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 46.0% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Zed doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Focus on safe farming — you outscale LeBlanc in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.