Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Zedvs Nocturne

FAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Nocturne thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Zed dựa trên 22 trận. Nocturne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Nocturne.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 36.4% win rateNocturne(36.4%)
Zed - 36.4% win rate in this matchup
Zed
36.4% WR
VS
Nocturne vs Zed matchup - 63.6% win rate
Nocturne
63.6% WR

Who Wins the Zed vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Zed vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 22
36.4%
Win Rate
63.6%
1.5
CS / min
1.6
779
DMG / min
720
14,142
Gold / game
13,713
313
Heal / min
532
630
DMG Mitigated / min
804
0.3
CC / min
5.8
37.5%
Early Game WR
62.5%
35.7%
Late Game WR
64.3%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Nocturne

Trận đấu Zed vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Zed, cho Nocturne lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Nocturne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zed khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Zed
1.6Nocturne
Zed và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
779Zed
720Nocturne
Zed gây 59 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nocturne. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nocturne chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Zed đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
14,142Zed
13,713Nocturne
Zed kiếm được 429 vàng mỗi trận nhiều hơn Nocturne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Zed hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Zed
5.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 5.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
943Zed
1,336Nocturne
Nocturne vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 393 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Nocturne

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Nocturne là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Zed cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed37.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne62.5%
Cuối trận
Nocturne
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed35.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne64.3%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.3% — 28.6 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nocturne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zed nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs NocturneCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs NocturneHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs NocturneThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs NocturneThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Zed vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs NocturnePháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Zed vs NocturneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs Nocturne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.53%1586.493812,91352.0%53.0%
55.65%1246.791113,15651.7%59.1%
44.92%1186.686512,85848.0%42.6%
53.49%866.21,02013,51154.5%52.8%
47.67%865.492311,89048.0%47.2%
51.81%836.582512,42645.0%58.1%
51.81%836.596012,61150.0%53.9%
39.76%836.394912,89246.1%34.1%
38.75%806.189713,43331.0%43.1%
51.32%766.394812,90453.3%50.0%
54.05%746.696913,64462.5%47.6%
52.11%716.392813,49253.6%51.2%
53.73%676.495313,18348.3%57.9%
53.73%676.392913,58752.0%54.8%
38.81%676.484412,49935.7%41.0%
45.45%666.097412,89142.9%47.4%
42.86%635.484712,44444.0%42.1%
47.46%596.278711,65641.9%53.6%
51.02%496.181112,45941.7%60.0%
55.32%476.41,05912,92752.0%59.1%
53.19%475.290513,35447.6%57.7%
51.16%436.179812,46655.6%48.0%
55.81%436.31,00512,88370.0%43.5%
45.24%426.093212,73055.0%36.4%
50.00%386.087812,99443.8%54.5%
55.26%386.41,01312,14450.0%62.5%
57.89%385.394213,18557.1%58.8%
62.16%376.81,02712,63365.0%58.8%
45.71%356.389713,36642.9%47.6%
51.43%356.082612,55235.3%66.7%
64.71%345.294013,85662.5%65.4%
55.88%346.71,03112,66862.5%50.0%
64.52%316.71,02012,82850.0%73.7%
51.61%316.193912,12041.2%64.3%
28.57%286.174212,01333.3%23.1%
51.85%276.71,12614,66644.4%55.6%
60.00%256.383012,22862.5%58.8%
52.00%251.475713,07853.3%50.0%
45.83%241.986015,14066.7%33.3%
25.00%245.51,09611,93023.1%27.3%
56.52%232.694414,33558.3%54.5%
26.09%236.588712,96025.0%26.7%
40.91%226.583911,97837.5%42.9%
36.36%221.577914,14237.5%35.7%
57.14%216.496514,26280.0%50.0%
38.10%213.584112,76236.4%40.0%
45.00%206.21,07114,07944.4%45.5%
55.00%202.184414,31475.0%41.7%
50.00%205.181511,35740.0%60.0%
36.84%191.978813,42554.5%12.5%
52.63%197.11,16414,33575.0%36.4%
61.11%186.31,05214,60383.3%50.0%
41.18%172.099118,0220.0%50.0%
56.25%162.21,12712,97054.5%60.0%
62.50%166.81,08814,22766.7%60.0%
60.00%153.398514,34457.1%62.5%
53.33%156.289313,02971.4%37.5%
60.00%155.588711,64050.0%71.4%
40.00%155.086613,68442.9%37.5%
57.14%146.490311,75457.1%57.1%
64.29%142.581914,26675.0%60.0%
30.77%136.576811,77142.9%16.7%
76.92%135.81,00713,169100.0%62.5%
58.33%121.293115,24466.7%55.6%
45.45%111.592313,35525.0%57.1%
36.36%116.21,01114,35940.0%33.3%
27.27%116.31,06213,15760.0%0.0%
72.73%117.196015,222100.0%57.1%
0.00%112.583515,2560.0%0.0%
54.55%112.276313,943100.0%28.6%
45.45%116.31,04312,17950.0%42.9%
36.36%111.685715,62033.3%37.5%
40.00%106.080210,86550.0%25.0%
50.00%103.073213,45950.0%50.0%
60.00%101.477613,17550.0%66.7%
40.00%102.981012,81550.0%33.3%
33.33%91.199915,66325.0%40.0%
88.89%94.379214,51175.0%100.0%
33.33%95.579214,5410.0%37.5%
44.44%97.494510,26750.0%33.3%
44.44%96.797411,52060.0%25.0%
55.56%94.298615,9180.0%71.4%
55.56%91.196014,344100.0%20.0%
50.00%81.31,23616,25433.3%60.0%
50.00%87.187713,24175.0%25.0%
75.00%82.11,12116,031100.0%60.0%
37.50%81.481516,4860.0%37.5%
50.00%86.51,11814,86866.7%40.0%
42.86%75.965811,13320.0%100.0%
42.86%73.51,04014,12540.0%50.0%
71.43%75.295713,3730.0%83.3%
57.14%75.01,13615,60150.0%66.7%
85.71%71.580114,24175.0%100.0%
57.14%70.981914,31350.0%60.0%
16.67%63.997917,0120.0%16.7%
83.33%65.974711,255100.0%66.7%
66.67%61.880912,48080.0%0.0%
66.67%65.586311,57175.0%50.0%
50.00%67.21,09112,97433.3%66.7%
33.33%64.967011,33033.3%33.3%
66.67%61.379119,114100.0%60.0%
80.00%56.41,71219,228100.0%75.0%
40.00%52.170515,1850.0%50.0%
60.00%56.195213,48550.0%66.7%
20.00%51.061611,1410.0%33.3%
60.00%54.585912,09433.3%100.0%
80.00%52.698813,047100.0%66.7%
20.00%51.095913,8650.0%33.3%
60.00%56.078713,8250.0%100.0%
40.00%55.993013,3000.0%50.0%
40.00%56.59519,98333.3%50.0%
80.00%57.41,25316,097100.0%66.7%
40.00%57.31,34517,6690.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Zed vs Nocturne voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Zed, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Zed choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Zed voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Zed vs Nocturne voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 63.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Zed tot nhat chong Nocturne bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Zed tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Nocturne khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Nocturne voi chi 36.4% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Zed doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.