Biểu tượng ngọc Thiên Thạch Bí Ẩn - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
8.5%

Thiên Thạch Bí Ẩn Tướng mạnh nhất

Thiên Thạch Bí Ẩn Tier BPháp ThuậtNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
38.543
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.
Nhánh ngọc
Pháp Thuật · Ngọc chính
Thời gian hồi
20–8 giây (theo cấp)
Tỷ lệ thắng
49.9%−0.3 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
8.5%
Tướng tốt nhất
Heimerdinger · 57.4%
Dùng nhiều nhất bởi
Lux

Tướng mạnh nhất với Thiên Thạch Bí Ẩn

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Heimerdinger dẫn đầu với tỉ lệ thắng 57.4% khi dùng Thiên Thạch Bí Ẩn; 55 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1HeimerdingerĐường giữa57.4% khi dùng ngọc+0.7 so với TB tướng350 trận
  2. 2MalzaharĐường giữa55.0% khi dùng ngọc+4.0 so với TB tướng1.200 trận
  3. 3LuxĐường giữa53.6% khi dùng ngọc+0.8 so với TB tướng4.261 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Thiên Thạch Bí Ẩn

124 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường giữaS57.4%+0.748.7%350—
2Đường giữaS55.0%+4.016.1%1.200—
3Đường giữaS53.6%+0.873.0%4.261
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
4Xạ thủS54.2%+0.465.6%626
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
5Xạ thủS54.2%-0.563.4%550
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
6Hỗ trợS54.1%+4.052.5%516
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
7Hỗ trợS52.6%+0.935.7%3.947—
8Đường giữaS53.3%+1.974.2%634
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
9Xạ thủS61.9%+8.118.4%63—
10Đường trênS52.0%-0.673.5%4.851—
11Đi rừngS52.4%+4.017.1%1.026
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
12Hỗ trợS52.1%+0.563.2%2.240
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiThợ Săn Tàn NhẫnVị Máu
13Hỗ trợS60.3%+11.11.0%58—
14Xạ thủS52.3%+2.235.4%880—
15Đường trênS55.4%+4.743.2%121—
16Xạ thủS59.6%+2.845.2%47
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiThợ Săn Tàn NhẫnVị Máu
17Hỗ trợS51.5%+1.373.2%2.190—
18Đường giữaS52.6%+3.615.8%270
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
19Đường giữaS55.8%-0.638.1%77—
20Đường giữaA52.2%+0.816.7%356—
21Xạ thủA54.2%+4.120.6%118—
22Đường giữaA54.0%+0.365.3%124—
23Đường giữaA58.7%+10.82.5%46—
24Hỗ trợA51.3%-0.274.9%6.030
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
25Hỗ trợA60.0%+7.74.0%35—
26Đường giữaA56.1%+1.110.1%57—
27Đường trênA53.3%+1.776.7%122
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
28Đường giữaA51.2%+0.838.3%1.276
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
29Đi rừngA56.8%+16.339.6%44—
30Hỗ trợA52.4%+1.269.0%147—
31Xạ thủA53.4%-1.54.2%88—
32Đường giữaA52.2%+2.15.6%134—
33Hỗ trợA50.9%-1.312.9%844—
34Xạ thủA51.4%-0.779.2%294—
35Hỗ trợA51.5%-0.67.8%231—
36Đường giữaA52.3%-0.343.8%109
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiThợ Săn Tàn NhẫnVị Máu
37Hỗ trợA55.3%+6.80.9%38—
38Xạ thủA50.8%-0.284.8%1.489
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
39Đường giữaA50.7%-0.175.6%2.384
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
40Đường giữaA50.7%+1.660.1%1.579
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
41Đường trênA52.5%+2.550.0%40
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
42Hỗ trợA52.4%+9.122.7%42—
43Đường giữaA50.8%-0.062.2%181—
44Đường giữaA51.7%+0.50.7%60—
45Xạ thủA51.4%+1.80.7%72—
46Đường trênA51.0%-0.81.3%96—
47Đường giữaA50.4%+0.382.4%641—
48Đường giữaA51.4%+1.91.1%37—
49Đường giữaA50.2%+0.660.4%1.751
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
50Hỗ trợA50.1%+0.172.7%8.323
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
51Đường trênB50.0%-1.442.4%104
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
52Xạ thủB50.0%+1.640.7%310—
53Xạ thủB49.9%-1.577.2%413
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
54Đường giữaB49.8%+3.310.0%235—
55Đường giữaB48.8%-0.28.6%41—
56Hỗ trợB49.6%-0.452.9%351
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiĐốn HạHuyền Thoại: Gia Tốc
57Đường trênB48.5%+0.940.0%68—
58Đường giữaB47.8%-3.91.2%46—
59Xạ thủB46.7%+0.414.2%30
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
60Đường giữaB49.5%-1.539.1%2.741—
61Đường trênB46.4%+4.665.1%56—
62Hỗ trợB46.3%-1.427.1%54—
63Đường trênB45.8%+0.848.0%48
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh Hoàng
64Hỗ trợB43.8%-5.211.0%32—
65Hỗ trợB49.4%-0.669.7%1.740
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
66Đường trênB47.7%-3.816.1%111—
67Đường giữaB47.4%-2.69.1%97—
68Đường trênB46.2%-4.469.9%65
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
69Đường trênB47.7%+0.669.2%128
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
70Hỗ trợB41.9%-7.60.5%31—
71Đường trênB49.0%-2.114.8%684
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
72Xạ thủB48.9%-1.480.0%642—
73Đường trênB46.1%-3.21.8%76—
74Xạ thủB46.1%-1.270.4%76
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
75Đường giữaB48.9%+0.077.3%685—
76Đường giữaB47.4%-1.230.8%133
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
77Đường giữaB49.1%-0.641.9%1.876—
78Xạ thủB44.2%-7.339.4%52—
79Hỗ trợB43.8%-6.80.6%48—
80Đường giữaB40.6%-5.634.4%32—
81Hỗ trợB48.9%-0.370.0%1.228
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
82Hỗ trợB45.8%-6.547.7%83
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
83Đường trênB46.5%+4.051.6%114—
84Đường trênB43.9%-6.80.9%57—
85Hỗ trợB43.4%-8.91.1%53—
86Đi rừngB42.9%-7.34.8%49—
87Đường giữaB42.9%-8.01.1%56—
88Hỗ trợB42.9%-5.439.2%56—
89Đường giữaB41.7%-8.323.1%48—
90Hỗ trợB45.8%-0.322.5%118
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
91Xạ thủB48.4%+0.366.3%916
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh Hoàng
92Hỗ trợB44.4%-6.81.6%90—
93Đường giữaB38.1%-8.327.8%42—
94Hỗ trợC47.8%-2.626.6%600—
95Đường giữaC43.6%-8.725.9%94—
96Hỗ trợC38.8%-3.036.6%49
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
97Hỗ trợC46.2%+3.577.2%210
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
98Đường trênC33.3%-0.770.2%33
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
99Đường trênC32.3%-13.314.4%31—
100Đường giữaC43.0%-4.236.9%93
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
101Xạ thủC44.0%-6.50.9%116—
102Đường giữaC47.5%-1.076.7%772
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiNhát Chém Ân HuệHiện Diện Trí Tuệ
103Đường giữaC41.0%-0.632.8%78—
104Hỗ trợC47.9%-1.436.0%1.722—
105Đường trênC34.9%-10.420.1%43—
106Đường giữaC46.0%+0.968.7%285—
107Hỗ trợC39.7%-12.60.9%73—
108Đường trênC46.0%-1.427.9%298—
109Đường trênC42.3%-10.12.9%111—
110Hỗ trợC45.0%+0.167.9%218—
111Đường trênC44.7%-4.612.8%215—
112Đường trênC25.0%-22.17.2%32—
113Hỗ trợC44.7%-4.312.2%244—
114Đi rừngC41.7%-7.741.8%132
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tối Thượng
115Hỗ trợC45.2%-5.29.7%387—
116Hỗ trợC46.6%+0.978.1%1.082—
117Hỗ trợC45.8%-2.854.1%649—
118Hỗ trợC40.9%+1.348.4%149—
119Đường giữaC46.2%+0.463.5%2.590
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh Hoàng
120Hỗ trợC44.7%-0.970.7%619—
121Đường trênC44.5%-3.635.0%857—
122Hỗ trợC44.1%-0.370.1%1.371
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh Hoàng
123Xạ thủC41.0%-7.313.4%395—
124Hỗ trợC41.3%-7.114.0%513—

Tướng gần như luôn dùng Thiên Thạch Bí Ẩn

Ziggs dùng Thiên Thạch Bí Ẩn trong 85% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Thiên Thạch Bí Ẩn

Mọi tướng dùng Thiên Thạch Bí Ẩn, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Thiên Thạch Bí Ẩn – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Thiên Thạch Bí Ẩn ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Thiên Thạch Bí Ẩn: Heimerdinger (57.4%), Malzahar (55.0%), Lux (53.6%). 55 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Thiên Thạch Bí Ẩn nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Thiên Thạch Bí Ẩn nhất: Lux (8.323), Morgana (6.030), Malphite (4.851).

Thiên Thạch Bí Ẩn được dùng ở đường nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn chủ yếu được dùng ở Hỗ trợ (44.7% số trận).

Tướng nào dùng Thiên Thạch Bí Ẩn ổn định nhất?

Ziggs dùng Thiên Thạch Bí Ẩn trong 85% số trận, cao nhất trong 55 tướng dùng ngọc này.