
- Tỷ lệ thắng
- 49.9%
- Tỷ lệ chọn
- 8.5%
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Triệu Hồi Aery vs Lửa Tử Thần
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 38.543
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây
Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.
- Nhánh ngọc
- Pháp Thuật · Ngọc chính
- Thời gian hồi
- 20–8 giây (theo cấp)
- Tỷ lệ thắng
- 49.9%−0.3 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 8.5%
- Tướng tốt nhất
- Heimerdinger · 57.4%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Lux
Thiên Thạch Bí Ẩn vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Thiên Thạch Bí Ẩn so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Khi cùng tướng sử dụng, Triệu Hồi Aery nhỉnh hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 0.6 điểm (34 cặp tướng-đường chung). Thiên Thạch Bí Ẩn và Triệu Hồi Aery cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Triệu Hồi Aery trên cùng tướng
| Tướng | Thiên Thạch Bí Ẩn | Triệu Hồi Aery | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 52.6% 3.947 | 51.5% 6.317 | +1.1 | |
| 47.9% 1.722 | 50.2% 2.841 | −2.4 | |
| 55.0% 1.200 | 47.5% 1.981 | +7.5 | |
| 50.9% 844 | 52.4% 5.304 | −1.4 | |
| 41.3% 513 | 50.0% 3.022 | −8.6 | |
| 47.8% 600 | 51.9% 1.357 | −4.0 | |
| 51.5% 231 | 51.9% 2.619 | −0.4 | |
| 49.5% 2.741 | 55.5% 220 | −5.9 | |
| 49.8% 235 | 46.2% 1.223 | +3.6 | |
| 51.3% 6.030 | 51.6% 124 | −0.4 | |
| 49.1% 1.876 | 48.0% 125 | +1.1 | |
| 50.1% 8.323 | 51.4% 109 | −1.3 |
Theo đường
| Đường | Thiên Thạch Bí Ẩn | Triệu Hồi Aery |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.5% 4.074 | 48.0% 829 |
| Đi rừng | 49.5% 833 | 45.9% 416 |
| Đường giữa | 49.9% 12.661 | 49.0% 2.492 |
| Xạ thủ | 50.1% 3.706 | 51.9% 260 |
| Hỗ trợ | 50.1% 17.242 | 51.9% 21.516 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Thiên Thạch Bí Ẩn | Triệu Hồi Aery |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 775 | 380 |
| Hồi máu | 120 | 380 |
| Sát thương giảm thiểu | 476 | 375 |
| Sát thương lên mục tiêu | 245 | 134 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,072 |
| Số lần chết | 0,209 | 0,187 |
Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Lửa Tử Thần 0.6 điểm qua 57 cặp tướng-đường. Thiên Thạch Bí Ẩn và Lửa Tử Thần cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Lửa Tử Thần trên cùng tướng
| Tướng | Thiên Thạch Bí Ẩn | Lửa Tử Thần | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 55.0% 1.200 | 51.4% 4.099 | +3.6 | |
| 50.2% 1.751 | 47.9% 940 | +2.3 | |
| 51.3% 6.030 | 51.4% 422 | −0.2 | |
| 45.2% 387 | 50.7% 2.669 | −5.5 | |
| 52.2% 356 | 51.3% 1.725 | +0.9 | |
| 52.1% 2.240 | 52.2% 270 | −0.1 | |
| 46.0% 298 | 48.8% 713 | −2.8 | |
| 49.0% 684 | 52.1% 282 | −3.2 | |
| 52.6% 3.947 | 46.6% 176 | +6.0 | |
| 54.2% 550 | 55.2% 239 | −1.0 | |
| 49.6% 351 | 50.6% 233 | −1.1 | |
| 53.3% 634 | 50.0% 138 | +3.3 |
Theo đường
| Đường | Thiên Thạch Bí Ẩn | Lửa Tử Thần |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.5% 4.074 | 49.0% 4.064 |
| Đi rừng | 49.5% 833 | 49.2% 669 |
| Đường giữa | 49.9% 12.661 | 50.8% 9.903 |
| Xạ thủ | 50.1% 3.706 | 51.1% 5.011 |
| Hỗ trợ | 50.1% 17.242 | 48.9% 4.705 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Thiên Thạch Bí Ẩn | Lửa Tử Thần |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 775 | 880 |
| Hồi máu | 120 | 193 |
| Sát thương giảm thiểu | 476 | 520 |
| Sát thương lên mục tiêu | 245 | 312 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,200 |
| Số lần chết | 0,209 | 0,216 |
Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Sốc Điện 0.6 điểm qua 40 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Sốc Điện trên cùng tướng
| Tướng | Thiên Thạch Bí Ẩn | Sốc Điện | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 51.2% 1.276 | 49.5% 1.877 | +1.6 | |
| 49.1% 1.876 | 49.6% 977 | −0.5 | |
| 49.5% 2.741 | 50.3% 833 | −0.8 | |
| 52.1% 2.240 | 50.9% 827 | +1.2 | |
| 50.7% 1.579 | 47.6% 395 | +3.1 | |
| 48.9% 1.228 | 48.2% 419 | +0.7 | |
| 52.6% 270 | 47.7% 1.218 | +4.9 | |
| 52.6% 3.947 | 51.4% 216 | +1.2 | |
| 52.3% 880 | 46.0% 239 | +6.2 | |
| 45.8% 649 | 46.1% 178 | −0.3 | |
| 52.2% 134 | 50.0% 2.219 | +2.3 | |
| 53.6% 4.261 | 48.3% 118 | +5.3 |
Theo đường
| Đường | Thiên Thạch Bí Ẩn | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.5% 4.074 | 48.3% 3.143 |
| Đi rừng | 49.5% 833 | 46.5% 5.303 |
| Đường giữa | 49.9% 12.661 | 49.8% 29.025 |
| Xạ thủ | 50.1% 3.706 | 49.0% 1.013 |
| Hỗ trợ | 50.1% 17.242 | 48.1% 5.271 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Thiên Thạch Bí Ẩn | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 775 | 825 |
| Hồi máu | 120 | 205 |
| Sát thương giảm thiểu | 476 | 553 |
| Sát thương lên mục tiêu | 245 | 345 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,262 |
| Số lần chết | 0,209 | 0,221 |
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 1.1 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng
| Tướng | Thiên Thạch Bí Ẩn | Đòn Phủ Đầu | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.5% 2.741 | 52.4% 2.771 | −2.8 | |
| 49.1% 1.876 | 51.1% 1.385 | −2.0 | |
| 52.3% 880 | 49.6% 1.175 | +2.7 | |
| 50.7% 2.384 | 50.1% 541 | +0.6 | |
| 49.4% 1.740 | 51.4% 551 | −2.0 | |
| 46.2% 2.590 | 44.3% 467 | +1.9 | |
| 45.8% 649 | 55.6% 250 | −9.8 | |
| 50.8% 1.489 | 52.4% 189 | −1.6 | |
| 50.0% 310 | 45.8% 286 | +4.2 | |
| 48.4% 916 | 54.0% 163 | −5.6 | |
| 50.7% 1.579 | 43.3% 141 | +7.4 | |
| 47.5% 772 | 48.0% 150 | −0.5 |
Theo đường
| Đường | Thiên Thạch Bí Ẩn | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.5% 4.074 | 47.7% 974 |
| Đi rừng | 49.5% 833 | 49.4% 3.809 |
| Đường giữa | 49.9% 12.661 | 51.2% 5.801 |
| Xạ thủ | 50.1% 3.706 | 50.2% 5.754 |
| Hỗ trợ | 50.1% 17.242 | 49.6% 708 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Thiên Thạch Bí Ẩn | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 775 | 886 |
| Hồi máu | 120 | 190 |
| Sát thương giảm thiểu | 476 | 484 |
| Sát thương lên mục tiêu | 245 | 489 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,263 |
| Số lần chết | 0,209 | 0,215 |
Khi cùng tướng sử dụng, Thiên Thạch Bí Ẩn nhỉnh hơn Thu Thập Hắc Ám 0.6 điểm (42 cặp tướng-đường chung). Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Thu Thập Hắc Ám trên cùng tướng
| Tướng | Thiên Thạch Bí Ẩn | Thu Thập Hắc Ám | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.1% 8.323 | 50.6% 2.678 | −0.5 | |
| 53.6% 4.261 | 50.2% 1.289 | +3.4 | |
| 46.2% 2.590 | 44.6% 831 | +1.5 | |
| 52.4% 1.026 | 47.3% 1.462 | +5.2 | |
| 51.5% 2.190 | 48.7% 634 | +2.7 | |
| 44.1% 1.371 | 45.2% 447 | −1.1 | |
| 45.2% 387 | 52.1% 873 | −6.9 | |
| 48.4% 916 | 43.8% 251 | +4.5 | |
| 54.2% 626 | 52.6% 272 | +1.6 | |
| 51.3% 6.030 | 56.2% 194 | −4.9 | |
| 49.5% 2.741 | 49.7% 165 | −0.2 | |
| 52.6% 3.947 | 44.9% 156 | +7.7 |
Theo đường
| Đường | Thiên Thạch Bí Ẩn | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.5% 4.074 | 50.0% 650 |
| Đi rừng | 49.5% 833 | 48.7% 10.806 |
| Đường giữa | 49.9% 12.661 | 48.2% 2.596 |
| Xạ thủ | 50.1% 3.706 | 48.0% 2.710 |
| Hỗ trợ | 50.1% 17.242 | 49.6% 3.713 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Thiên Thạch Bí Ẩn | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 775 | 796 |
| Hồi máu | 120 | 269 |
| Sát thương giảm thiểu | 476 | 550 |
| Sát thương lên mục tiêu | 245 | 576 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,250 |
| Số lần chết | 0,209 | 0,224 |
Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn và Nhịp Độ Chết Người chênh nhau không quá 0.2 điểm (13 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng
| Tướng | Thiên Thạch Bí Ẩn | Nhịp Độ Chết Người | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 41.0% 395 | 48.9% 1.865 | −7.9 | |
| 50.7% 1.579 | 40.4% 141 | +10.2 | |
| 46.6% 1.082 | 40.0% 120 | +6.6 | |
| 53.4% 88 | 56.8% 1.740 | −3.4 | |
| 44.0% 116 | 43.0% 230 | +0.9 | |
| 51.4% 72 | 49.7% 8.295 | +1.7 | |
| 46.0% 285 | 38.9% 54 | +7.1 | |
| 51.0% 96 | 48.1% 79 | +2.9 | |
| 60.3% 58 | 45.0% 171 | +15.3 | |
| 58.7% 46 | 47.0% 679 | +11.7 | |
| 32.3% 31 | 48.5% 132 | −16.2 | |
| 46.7% 30 | 48.3% 116 | −1.6 |
Theo đường
| Đường | Thiên Thạch Bí Ẩn | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.5% 4.074 | 50.5% 11.168 |
| Đi rừng | 49.5% 833 | 51.3% 7.769 |
| Đường giữa | 49.9% 12.661 | 51.3% 8.299 |
| Xạ thủ | 50.1% 3.706 | 50.5% 46.929 |
| Hỗ trợ | 50.1% 17.242 | 40.2% 393 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Thiên Thạch Bí Ẩn | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 775 | 861 |
| Hồi máu | 120 | 247 |
| Sát thương giảm thiểu | 476 | 663 |
| Sát thương lên mục tiêu | 245 | 544 |
| Hạ gục | 0,172 | 0,265 |
| Số lần chết | 0,209 | 0,236 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Thiên Thạch Bí Ẩn và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Thiên Thạch Bí Ẩn trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 49.9% | 8.5% | — | — | |
| 51.4% | 5.6% | +0.6 | 34 | |
| 50.1% | 5.4% | −0.6 | 57 | |
| 49.1% | 9.6% | −0.6 | 40 | |
| 50.2% | 3.8% | +1.1 | 24 | |
| 48.8% | 4.5% | −0.6 | 42 | |
| 50.6% | 16.4% | −0.2 | 13 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Triệu Hồi Aery: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 0.6 điểm qua 34 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%, Triệu Hồi Aery 51.4%. Thiên Thạch Bí Ẩn và Triệu Hồi Aery cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Lửa Tử Thần: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Lửa Tử Thần 0.6 điểm qua 57 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%, Lửa Tử Thần 50.1%. Thiên Thạch Bí Ẩn và Lửa Tử Thần cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Sốc Điện 0.6 điểm qua 40 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%, Sốc Điện 49.1%. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Thiên Thạch Bí Ẩn vs Đòn Phủ Đầu: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 1.1 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%, Đòn Phủ Đầu 50.2%. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.