Biểu tượng ngọc Áo Choàng Mây - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Áo Choàng Mây Tướng mạnh nhất

Áo Choàng Mây Tier DPháp ThuậtHàng 1
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
48.716
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Sau khi sử dụng Phép Bổ Trợ, tăng Tốc độ Di chuyển trong 2 giây và cho phép đi xuyên các đơn vị.

Tăng: 15% - 45% Tốc độ Di chuyển dựa theo hồi chiêu Phép Bổ Trợ. (Phép Bổ Trợ có hồi chiêu cao hơn cho nhiều Tốc độ Di chuyển hơn).
Nhánh ngọc
Pháp Thuật · Hàng 1
Tỷ lệ thắng
49.2%−0.9 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
4.9%
Tướng tốt nhất
Pyke · 56.0%
Dùng nhiều nhất bởi
Vladimir
Đường chính
Đường trên · 29%

Tướng mạnh nhất với Áo Choàng Mây

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Pyke dẫn đầu với tỉ lệ thắng 56.0% khi dùng Áo Choàng Mây; 72 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1PykeHỗ trợ56.0% khi dùng ngọc+8.0 so với TB tướng332 trận
  2. 2SingedĐường trên53.5% khi dùng ngọc+1.0 so với TB tướng1.708 trận
  3. 3VladimirĐường giữa52.2% khi dùng ngọc+0.1 so với TB tướng4.061 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Áo Choàng Mây

102 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đi rừngS68.6%+15.26.5%70
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmThấu Thị Vũ Trụ
2Hỗ trợS56.0%+8.05.7%332
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtCắm Mắt SâuThợ Săn Tàn NhẫnÁo Choàng MâyMau Lẹ
3Đường trênS53.5%+1.075.8%1.708
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
4Đường trênS64.8%+14.71.7%71—
5Xạ thủS76.5%+27.51.0%34—
6Đường giữaS52.2%+0.195.2%4.061
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụHuyền Thoại: Gia TốcĐốn Hạ
7Đường trênS62.5%+11.90.9%56—
8Hỗ trợS57.9%+6.41.2%95—
9Xạ thủS53.1%+2.92.3%354—
10Đường trênS54.3%+2.92.7%199—
11Đường giữaS54.5%+2.373.9%167
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
12Đường giữaS53.7%+4.321.2%216—
13Đường trênS52.4%+3.811.9%393—
14Đi rừngS53.2%+2.250.7%237—
15Hỗ trợS56.9%+5.20.6%65—
16Đường trênS58.0%+6.91.1%50—
17Đường trênA55.4%+6.11.4%74—
18Đi rừngA51.1%+2.413.2%667—
19Hỗ trợA59.0%+8.61.7%39—
20Hỗ trợA55.9%+7.919.7%59—
21Đường giữaA53.9%+4.93.4%89—
22Đi rừngA53.2%+4.71.9%111—
23Xạ thủA52.9%+0.40.7%119—
24Đi rừngA51.0%+2.035.3%563—
25Đường giữaA56.8%+5.80.6%44—
26Xạ thủA51.0%-0.195.0%398
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụHuyền Thoại: Gia TốcĐốn Hạ
27Hỗ trợA58.1%+8.03.2%31—
28Xạ thủA50.3%+0.086.0%3.566
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmNhạc Nào Cũng Nhảy
29Đường trênA50.6%-1.26.8%496
Sẵn Sàng Tấn CôngHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạÁo Choàng MâyMau Lẹ
30Đi rừngA56.7%+2.80.9%30—
31Đường giữaA55.9%+6.20.8%34—
32Đường trênA55.3%+5.91.3%38
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmThấu Thị Vũ Trụ
33Đường trênA53.6%-2.662.9%56—
34Hỗ trợA50.5%+0.458.9%533
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
35Đường trênA54.5%+2.81.3%33—
36Đường trênA50.9%+0.53.1%171—
37Xạ thủA52.3%+1.150.0%44—
38Đi rừngA53.1%+3.60.6%32—
39Đi rừngA50.0%-0.964.5%578—
40Đi rừngA50.8%+0.70.5%61—
41Đường giữaA50.8%-5.435.3%59—
42Hỗ trợB51.0%+6.115.9%51—
43Đi rừngB51.4%+0.41.2%37—
44Đường trênB51.4%+2.31.6%35—
45Đi rừngB51.6%+1.50.7%31—
46Đường giữaB49.8%+0.966.3%317
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiHuyền Thoại: Gia TốcĐốn Hạ
47Hỗ trợB50.0%-2.31.5%76—
48Đi rừngB50.0%+6.864.9%48
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
49Hỗ trợB49.5%-0.041.0%2.404
Nâng Cấp Băng GiáTốc Biến Ma ThuậtGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ TrụÁo Choàng MâyMau Lẹ
50Đường trênB49.4%+0.711.7%172—
51Hỗ trợB49.4%-0.325.4%702
Hộ VệTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtTiếp SứcMau LẹÁo Choàng Mây
52Đường trênB49.2%+1.62.9%59—
53Hỗ trợB49.3%+0.03.0%142—
54Đường trênB49.3%-1.847.3%138
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
55Đi rừngB48.9%-2.852.3%92
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
56Đi rừngB49.1%-2.46.4%169—
57Đường giữaB49.2%+0.583.0%307
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmNhạc Nào Cũng Nhảy
58Hỗ trợB48.1%+1.822.5%52—
59Đường giữaB49.3%-0.252.1%1.811
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
60Đường giữaB47.2%-2.911.4%36—
61Hỗ trợB48.2%-4.11.0%83—
62Đường trênB49.1%+0.737.1%2.718—
63Đi rừngB46.2%-6.21.8%39—
64Đi rừngB45.2%-5.64.5%31—
65Hỗ trợB48.7%+0.512.0%308—
66Hỗ trợB47.2%-5.01.1%72—
67Đi rừngB46.3%-5.30.7%54—
68Hỗ trợB45.0%+2.458.8%40—
69Đường trênB48.8%-0.493.7%1.004
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụHuyền Thoại: Gia TốcĐốn Hạ
70Đường trênB48.1%-1.215.9%216—
71Đi rừngB45.8%-4.713.1%59—
72Đường giữaB48.8%+0.473.3%1.812—
73Đường trênB44.9%-5.90.7%49—
74Hỗ trợB46.4%-3.60.7%84—
75Đường trênB48.8%-0.568.8%2.853
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiHuyền Thoại: Gia TốcĐốn Hạ
76Đường trênB42.9%-6.83.5%35—
77Hỗ trợC46.1%-3.960.3%76
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹThiêu RụiĐắc ThắngChốt Chặn Cuối Cùng
78Đi rừngC45.7%-4.42.8%70—
79Hỗ trợC44.4%-6.20.5%54—
80Hỗ trợC48.4%-1.628.2%899—
81Xạ thủC40.6%+0.261.5%32—
82Đường trênC46.6%-0.374.3%133
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyMau LẹCuồng Phong Tích TụBước Chân Màu NhiệmNhạc Nào Cũng Nhảy
83Hỗ trợC47.9%-2.74.7%349—
84Đi rừngC41.5%-9.31.0%41—
85Đường giữaC44.4%-3.91.3%99—
86Hỗ trợC46.0%-1.832.2%189—
87Xạ thủC39.1%-10.11.0%46—
88Đường trênC38.1%-11.51.1%42—
89Hỗ trợC37.5%-11.80.7%40—
90Đi rừngC47.5%-1.833.5%775—
91Hỗ trợC44.6%-4.77.9%139—
92Hỗ trợC44.4%-6.82.6%144—
93Đường giữaC41.1%-7.215.9%73—
94Đi rừngC47.6%+0.295.6%3.485
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyMau LẹThủy Thượng PhiêuHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng
95Đường trênC47.0%-0.491.0%971
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
96Đường trênC45.5%-3.414.0%325—
97Đường giữaC41.7%-4.771.5%108
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
98Xạ thủC34.7%-14.90.7%49—
99Đường trênC45.3%-1.922.2%495—
100Đường trênC44.8%-2.620.0%382—
101Đi rừngC45.5%-0.666.8%736—
102Đường giữaC44.4%-3.422.7%1.267—

Tướng gần như luôn dùng Áo Choàng Mây

Hecarim dùng Áo Choàng Mây trong 96% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Áo Choàng Mây

Mọi tướng dùng Áo Choàng Mây, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Áo Choàng Mây – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Áo Choàng Mây ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Áo Choàng Mây: Pyke (56.0%), Singed (53.5%), Vladimir (52.2%). 72 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Áo Choàng Mây nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Áo Choàng Mây nhất: Vladimir (4.061), Smolder (3.566), Hecarim (3.485).

Áo Choàng Mây được dùng ở đường nào?

Áo Choàng Mây chủ yếu được dùng ở Đường trên (29.0% số trận).

Tướng nào dùng Áo Choàng Mây ổn định nhất?

Hecarim dùng Áo Choàng Mây trong 96% số trận, cao nhất trong 72 tướng dùng ngọc này.