Biểu tượng ngọc Vận Tốc Tiếp Cận - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Vận Tốc Tiếp Cận Tướng mạnh nhất

Vận Tốc Tiếp Cận Tier SCảm HứngHàng 3
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
35.770
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Tăng thêm 7.5% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch gần đó đang bị hạn chế di chuyển. Lượng chỉ số này tăng lên 15% Tốc độ Di chuyển về phía tướng địch bị bạn hạn chế di chuyển.

Tầm Kích hoạt với hiệu ứng của đồng minh: 1000
Nhánh ngọc
Cảm Hứng · Hàng 3
Tỷ lệ thắng
51.0%+0.8 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
3.6%
Tướng tốt nhất
Tryndamere · 56.8%
Dùng nhiều nhất bởi
Ashe
Đường chính
Đường trên · 33%

Tướng mạnh nhất với Vận Tốc Tiếp Cận

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Tryndamere dẫn đầu với tỉ lệ thắng 56.8% khi dùng Vận Tốc Tiếp Cận; 50 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1TryndamereĐường trên56.8% khi dùng ngọc+5.6 so với TB tướng317 trận
  2. 2Cho'GathĐi rừng54.4% khi dùng ngọc+2.0 so với TB tướng1.965 trận
  3. 3Dr. MundoĐường trên53.5% khi dùng ngọc+1.5 so với TB tướng2.009 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Vận Tốc Tiếp Cận

77 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường giữaS65.7%+10.629.3%166
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
2Đường trênS56.8%+5.68.5%317
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngThuốc Thần Nhân BaVận Tốc Tiếp Cận
3Đường giữaS76.3%+26.60.8%38—
4Đi rừngS54.4%+2.032.7%1.965
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
5Đường trênS64.1%+17.92.9%64—
6Đường giữaS67.4%+7.869.4%43
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
7Đường trênS53.5%+1.561.4%2.009
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtNgọn Gió Thứ HaiLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
8Đường giữaS55.3%+2.515.9%226—
9Đường trênS53.3%+0.930.9%1.195
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
10Hỗ trợS59.0%+7.51.0%78—
11Đi rừngS62.5%+12.44.7%48—
12Xạ thủS67.7%+16.30.7%31—
13Đường trênA54.1%+4.311.5%320
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
14Đi rừngA52.9%+1.174.8%1.088
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhNhát Chém Ân HuệVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
15Hỗ trợA55.4%+3.12.0%130
Nâng Cấp Băng GiáBước Chân Màu NhiệmGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp CậnSuối Nguồn Sinh MệnhTiếp Sức
16Đường trênA52.6%+1.649.0%1.639—
17Đường giữaA59.2%+1.152.7%49
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtNgọn Gió Thứ HaiLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
18Đi rừngA61.8%+11.70.8%34—
19Đi rừngA52.4%-1.016.7%1.165—
20Đi rừngA56.7%+3.36.2%67—
21Hỗ trợA54.8%+3.21.2%93—
22Hỗ trợA56.4%+6.80.9%55—
23Xạ thủA60.0%+11.40.7%30—
24Đường trênA54.1%+3.41.5%109—
25Hỗ trợA56.8%+6.42.0%44—
26Hỗ trợA55.2%+6.45.7%58—
27Đi rừngA56.1%+4.50.6%41—
28Xạ thủA53.2%+0.70.7%109—
29Đường trênA53.8%+2.82.4%65—
30Xạ thủA54.8%+5.16.2%42—
31Đường trênA54.2%+1.71.5%48—
32Hỗ trợB53.0%+1.30.8%83—
33Hỗ trợB52.4%+3.443.2%126
Mưa KiếmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tối ThượngBước Chân Màu NhiệmVận Tốc Tiếp Cận
34Đường giữaB53.3%+2.30.8%60—
35Đường giữaB54.8%+0.629.5%31
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
36Đi rừngB51.6%+1.562.8%1.548
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
37Xạ thủB52.8%+0.934.3%72
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
38Hỗ trợB52.1%-0.13.1%119—
39Đi rừngB53.3%+6.116.9%30—
40Đi rừngB51.9%+1.960.0%54
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
41Hỗ trợB51.6%+1.62.0%64—
42Đi rừngB51.5%+1.63.3%68—
43Đi rừngB51.2%+0.579.2%416
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtNgọn Gió Thứ HaiLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
44Đường trênB51.4%-1.30.6%37—
45Xạ thủB50.9%+0.41.3%163—
46Đường trênB50.9%+1.070.4%1.459
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
47Hỗ trợB50.0%-0.60.9%90—
48Đường giữaB50.5%+0.249.8%210
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
49Đi rừngB50.4%+1.94.7%282—
50Đường giữaB46.9%-2.21.2%32—
51Hỗ trợB49.5%+1.01.3%109—
52Hỗ trợB50.0%+0.73.6%200—
53Đường trênB49.6%+4.062.8%135
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
54Đường trênB49.2%+2.229.4%130
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
55Đi rừngB49.3%-0.419.8%136
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngThuốc Thần Nhân BaVận Tốc Tiếp Cận
56Đi rừngB48.6%-3.631.5%111
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
57Đường giữaB42.4%-6.00.6%33—
58Hỗ trợC45.6%-2.91.6%68—
59Xạ thủC46.9%-2.80.5%96—
60Đường trênC49.6%-0.025.8%951
Sẵn Sàng Tấn CôngĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuĐốn HạVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
61Đi rừngC48.8%+0.063.9%283—
62Đường trênC48.1%-3.04.0%187—
63Đường giữaC41.9%-4.643.4%43—
64Hỗ trợC41.5%-13.82.8%41—
65Xạ thủC45.6%-5.30.9%90—
66Xạ thủC49.8%+0.282.6%8.178
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
67Đường giữaC43.7%-1.417.1%71
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
68Hỗ trợC37.1%-11.01.4%35—
69Hỗ trợC46.2%+0.510.3%143
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐốn HạVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
70Đi rừngC48.5%+1.664.2%631
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
71Xạ thủC42.1%+0.383.5%76
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
72Hỗ trợC37.0%-12.02.3%46—
73Hỗ trợC48.2%-1.017.1%552
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
74Đường trênC48.7%-0.647.2%1.229
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
75Đi rừngC47.0%+0.475.0%396
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngVận Tốc Tiếp CậnGiao Hàng Bánh Quy
76Hỗ trợC41.0%-0.636.9%117
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
77Đường trênC46.4%-4.215.5%972—

Tướng gần như luôn dùng Vận Tốc Tiếp Cận

Ashe dùng Vận Tốc Tiếp Cận trong 83% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Vận Tốc Tiếp Cận

Mọi tướng dùng Vận Tốc Tiếp Cận, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Vận Tốc Tiếp Cận – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Vận Tốc Tiếp Cận ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Vận Tốc Tiếp Cận: Tryndamere (56.8%), Cho'Gath (54.4%), Dr. Mundo (53.5%). 50 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Vận Tốc Tiếp Cận nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Vận Tốc Tiếp Cận nhất: Ashe (8.178), Dr. Mundo (2.009), Cho'Gath (1.965).

Vận Tốc Tiếp Cận được dùng ở đường nào?

Vận Tốc Tiếp Cận chủ yếu được dùng ở Đường trên (33.0% số trận).

Tướng nào dùng Vận Tốc Tiếp Cận ổn định nhất?

Ashe dùng Vận Tốc Tiếp Cận trong 83% số trận, cao nhất trong 50 tướng dùng ngọc này.