Biểu tượng ngọc Kiểm Soát Điều Kiện - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Kiểm Soát Điều Kiện Tướng mạnh nhất

Kiểm Soát Điều Kiện Tier SKiên ĐịnhHàng 2
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
48.239
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.
Nhánh ngọc
Kiên Định · Hàng 2
Tỷ lệ thắng
51.0%+0.7 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
4.8%
Tướng tốt nhất
Malphite · 55.9%
Dùng nhiều nhất bởi
Rammus
Đường chính
Đi rừng · 29%

Tướng mạnh nhất với Kiểm Soát Điều Kiện

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Malphite dẫn đầu với tỉ lệ thắng 55.9% khi dùng Kiểm Soát Điều Kiện; 70 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1MalphiteĐường trên55.9% khi dùng ngọc+3.2 so với TB tướng1.468 trận
  2. 2Kog'MawXạ thủ55.5% khi dùng ngọc+0.6 so với TB tướng1.610 trận
  3. 3TaricHỗ trợ55.5% khi dùng ngọc+0.2 so với TB tướng676 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Kiểm Soát Điều Kiện

119 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường trênS55.9%+3.222.2%1.468
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
2Xạ thủS55.5%+0.676.1%1.610
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
3Hỗ trợS55.5%+0.246.4%676
Nâng Cấp Băng GiáBước Chân Màu NhiệmGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ TrụKiểm Soát Điều KiệnTiếp Sức
4Đi rừngS54.2%+0.397.0%3.242
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnKiên CườngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
5Đường giữaS58.8%+3.818.0%102—
6Đường trênS58.4%+8.22.4%101—
7Hỗ trợS56.4%+6.44.7%149—
8Hỗ trợS53.3%+1.246.2%1.369
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụKiểm Soát Điều KiệnTiếp Sức
9Đi rừngS53.2%-0.218.8%1.310—
10Đường trênS52.9%+0.549.8%1.923—
11Hỗ trợS57.9%+4.552.1%76
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
12Đường giữaS56.8%+7.42.3%81—
13Hỗ trợS56.5%+7.32.6%85—
14Đường trênS55.6%+3.14.8%108—
15Hỗ trợS56.2%+3.91.8%89—
16Đi rừngS58.8%+7.910.9%51—
17Xạ thủS62.5%+11.21.3%32—
18Xạ thủS62.5%+14.21.1%32—
19Đi rừngA61.8%+13.454.8%34—
20Xạ thủA53.6%+1.327.2%220
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
21Đi rừngA56.5%+6.40.6%69—
22Đường trênA53.7%+3.12.8%175—
23Hỗ trợA57.1%+5.40.5%56—
24Đường trênA56.7%+6.92.1%60—
25Đi rừngA53.1%+0.551.2%226
Hộ VệNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
26Đường trênA56.1%+6.90.9%57—
27Đi rừngA59.4%+10.319.9%32—
28Đi rừngA53.1%+0.860.5%213
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
29Đường trênA53.9%+2.82.5%115—
30Hỗ trợA55.6%+2.985.1%63
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnKiên CườngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
31Đường trênA57.9%+6.10.5%38—
32Hỗ trợA55.0%+6.25.9%60
Hộ VệNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
33Đi rừngA51.9%+0.489.6%2.378
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
34Đường trênA56.1%+4.213.2%41—
35Đi rừngA55.8%+2.51.7%43—
36Đi rừngA52.4%+2.049.8%225—
37Đường trênA53.7%+4.02.2%82—
38Đi rừngA53.6%+1.71.3%84—
39Đường giữaA53.4%+0.919.4%88—
40Đi rừngA51.7%-0.421.3%872—
41Đường trênA54.2%+4.90.9%48—
42Hỗ trợA54.2%+3.03.4%48—
43Đường trênA52.8%+2.41.6%89—
44Đường trênA51.6%-0.931.3%974—
45Đường giữaA52.5%+3.613.8%122
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
46Đi rừngA53.3%+2.70.7%60—
47Hỗ trợA54.5%+12.032.7%33
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
48Đi rừngA51.6%-0.88.0%483—
49Hỗ trợB51.4%+2.10.8%37—
50Đi rừngB51.2%+0.516.4%86—
51Xạ thủB51.0%+2.62.6%51—
52Đường trênB50.9%-1.03.3%108—
53Đi rừngB50.8%-1.62.9%63—
54Đường trênB50.8%-0.80.8%63—
55Hỗ trợB50.8%-3.311.5%63—
56Đường trênB50.7%+4.631.9%67—
57Xạ thủB51.0%-0.434.3%949—
58Đường trênB50.0%+1.01.4%32—
59Đường trênB50.0%-1.70.7%32—
60Hỗ trợB50.8%-0.84.6%354—
61Xạ thủB50.0%+1.264.3%54
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
62Hỗ trợB50.9%+1.936.6%731—
63Đường trênB50.0%+0.84.0%68—
64Hỗ trợB50.5%-0.12.7%277—
65Đi rừngB48.9%+1.42.2%45—
66Hỗ trợB49.5%+0.531.2%91—
67Đường trênB50.2%-0.944.4%227
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
68Đi rừngB46.7%-2.70.6%30—
69Đường trênB47.1%-3.00.8%34—
70Đường trênB47.1%-4.810.4%34—
71Đi rừngB49.7%+0.46.4%147—
72Hỗ trợB45.2%-3.90.8%31—
73Đi rừngB46.5%-2.947.3%43—
74Đường giữaB47.2%-4.60.6%53—
75Hỗ trợB49.0%+3.317.0%149
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
76Xạ thủB50.3%+1.165.4%3.168—
77Đường giữaB49.7%-1.565.7%372
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
78Đường trênB50.1%-1.222.2%1.650—
79Đường trênB45.9%-2.50.8%61—
80Đường trênB46.9%-0.532.8%81
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnLan TrànĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
81Đường trênB47.1%-4.02.5%85
Hộ VệNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànBậc Thầy Nguyên TốThăng Tiến Sức Mạnh
82Đường giữaB47.6%-3.01.0%103—
83Đường giữaB49.1%-1.166.6%281
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
84Đường giữaB40.0%-12.82.1%30—
85Đường giữaB40.6%-8.40.6%32—
86Hỗ trợB44.4%-5.66.0%54—
87Hỗ trợB46.2%-5.72.8%78—
88Đường trênB46.3%-0.894.1%80
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhKiểm Soát Điều KiệnKiên CườngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
89Hỗ trợB49.9%+0.424.2%1.421—
90Đi rừngC47.7%-4.01.8%128—
91Hỗ trợC49.9%+1.439.3%1.640
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
92Đường giữaC45.6%-8.414.4%79—
93Hỗ trợC45.1%-6.11.3%71—
94Đi rừngC44.8%-5.46.5%67
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức Mạnh
95Đường giữaC44.3%+0.547.7%61—
96Hỗ trợC43.9%-8.40.7%57—
97Đường trênC42.9%-7.134.5%49
Dư ChấnNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnTiếp SứcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia Tốc
98Hỗ trợC41.0%-9.50.5%39—
99Hỗ trợC49.8%+1.330.7%2.630
Dư ChấnNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnTiếp SứcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia Tốc
100Đi rừngC45.5%-4.63.6%88—
101Đường trênC43.8%-4.72.1%64—
102Đường trênC36.7%-14.328.8%30
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Hút MáuChốt Chặn Cuối CùngKiểm Soát Điều KiệnLan Tràn
103Đường trênC49.6%+0.379.3%2.065
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
104Hỗ trợC39.0%-6.235.7%41—
105Đường trênC44.4%-6.31.2%90—
106Hỗ trợC43.2%-6.01.3%74—
107Hỗ trợC41.4%-8.94.1%58—
108Đi rừngC49.1%-0.771.3%1.852—
109Hỗ trợC41.4%-8.32.5%70—
110Đi rừngC44.7%+1.067.0%132
Dư ChấnNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnTiếp SứcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia Tốc
111Đường trênC47.7%-2.116.1%417—
112Hỗ trợC45.0%-0.972.7%160—
113Đường trênC48.4%-0.370.1%1.032—
114Hỗ trợC42.4%-9.83.1%118—
115Đường trênC35.0%-13.77.3%60—
116Đi rừngC46.3%-0.689.9%884
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
117Đường trênC39.3%-6.96.2%135—
118Hỗ trợC41.0%-0.656.2%178
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtKiểm Soát Điều KiệnLan TrànHoàn TiềnVận Tốc Tiếp Cận
119Đường trênC41.4%-7.87.2%210—

Tướng gần như luôn dùng Kiểm Soát Điều Kiện

Rammus dùng Kiểm Soát Điều Kiện trong 97% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Kiểm Soát Điều Kiện

Mọi tướng dùng Kiểm Soát Điều Kiện, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Kiểm Soát Điều Kiện – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Kiểm Soát Điều Kiện ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Kiểm Soát Điều Kiện: Malphite (55.9%), Kog'Maw (55.5%), Taric (55.5%). 70 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Kiểm Soát Điều Kiện nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Kiểm Soát Điều Kiện nhất: Rammus (3.242), Vayne (3.168), Nautilus (2.630).

Kiểm Soát Điều Kiện được dùng ở đường nào?

Kiểm Soát Điều Kiện chủ yếu được dùng ở Đi rừng (29.1% số trận).

Tướng nào dùng Kiểm Soát Điều Kiện ổn định nhất?

Rammus dùng Kiểm Soát Điều Kiện trong 97% số trận, cao nhất trong 70 tướng dùng ngọc này.