
Flint Axe Rìu
- Sát thương
- 14
- Độ bền
- 150
- Giá trị giao dịch
- 20 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Stronger material means more trees are chopped down.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Chỉ số Flint Axe
Dữ liệu gameSát thương mỗi nhát, đòn đánh mạnh và tiêu hao thể lực từ tệp dữ liệu của công cụ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Sát thương | 14 |
| Đòn đánh mạnh | 28 (×2) |
| Tiêu hao thể lực | 15 |
| Cấp | Đá lửa |
| Kỹ năng | Axes |
| Độ bền | 150 |
| Số lượng xếp chồng | 1 |
| Giá trị giao dịch | 20 Bucks |
Cách chế tạo Flint Axe
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 5 giây |
| Sản lượng | 1× Flint Axe |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
| Bộ bản thiết kế | Flint Tools Set |
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Flint Axe
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Nơi tìm Flint Axe
Dữ liệu game5 nguồn cho ra Flint Axe: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| 1 | |
| Hunter Trader's stock* | 1 |
| 0 |
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Melee Weapons (trader stock)* | 1 |
Bộ cột mốc
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Woods End kit* | 1 | Chắc chắn |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Sửa chữa & tái chế
Dữ liệu gameSửa Flint Axe tiêu tốn gì và trạm tái chế trả lại gì.
Sửa chữa
Tái chế thành
Flint Axe dùng để làm gì
Dữ liệu gameFlint Axe được dùng trong 1 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (1)
Flint Axe so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 11 vật phẩm Rìu khác.
- Sát thương
- 14
- Đòn đánh mạnh
- 28
- Tiêu hao thể lực
- 15
- Độ bền
- 150
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Flint Axe trong danh mục của nó.
Flint Axe là Rìu cấp Đá lửa trong Permafrost, đánh 14 sát thương và 28 với đòn đánh mạnh. Được chế tạo từ 2× Flint, 4× Wood tại Workbench trong 5 giây. Skinwalker, Hunter Trader's stock, Logan Boyce bán nó. Là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Refined Flint Axe.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Flint Axe
Chế tạo Flint Axe trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Flint Axe tại Workbench từ 2× Flint, 4× Wood. Mất 5 giây.
Tìm Flint Axe ở đâu?
Skinwalker, Hunter Trader's stock, Logan Boyce bán nó lấy Bucks.
Flint Axe thuộc cấp nào?
Flint Axe là Rìu cấp Đá lửa đánh 14 sát thương (28 với đòn đánh mạnh).
Flint Axe dùng để làm gì?
Flint Axe là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Refined Flint Axe.
Flint Axe đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 20 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



