Đá Hắc Hóa TFT item icon
Hạng trung bình
4.01
Hạng Nhất
17.13%
Tỷ lệ Top 4
58.45%

Đá Hắc Hóa Tướng ĐTCL

Mua 16
Đá Hắc Hóa Tier B
Mua
16
Trận đấu
565.576
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
8 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Đá Hắc Hóa trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Đá Hắc Hóa hoạt động tốt nhất trên Caitlyn với tỷ lệ thắng 71.43%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Đá Hắc Hóa được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Caitlyn Tier F+36.96%71.43%34.47%0.04%7
2Vayne Tier S+27.77%77.78%50.01%0.01%18
3Viego Tier B+26.60%72.22%45.62%0.04%18
4Baron Nashor Tier S+25.21%100.00%74.79%0.02%6
5Sejuani Tier S+20.98%73.77%52.79%0.05%61
6Yasuo Tier B+19.56%66.67%47.11%0.01%9
7Rek'Sai Tier F+18.80%57.14%38.34%0.02%7
8Anivia Tier S+18.73%72.94%54.20%0.86%388
9Taric Tier S+18.18%74.47%56.29%0.02%47
10Ornn Tier S+16.51%78.34%61.83%0.22%517
11Gangplank Tier F+15.70%53.33%37.63%0.04%30
12Zaahen Tier S+15.44%75.00%59.56%0.03%4
13Vi Tier A+14.38%63.16%48.77%0.02%19
14Graves Tier F+14.27%48.39%34.11%0.07%31
15Ashe Tier S+11.14%63.89%52.75%0.06%36
16Zilean Tier S+10.99%75.82%64.82%1.28%1.741
17Zoe Tier A+10.51%59.69%49.18%0.39%387
18Lissandra Tier S+10.30%66.59%56.29%0.71%1.362
19Kobuko & Yuumi Tier S+9.45%66.67%57.22%0.02%21
20Orianna Tier F+9.37%48.59%39.22%0.74%142
21Ahri Tier B+8.48%54.65%46.16%0.75%904
22Qiyana Tier F+8.07%33.33%25.27%0.01%3
23Skarner Tier C+7.84%50.00%42.16%0.01%8
24Loris Tier S+7.67%59.18%51.52%0.04%49
25Sona Tier C+7.24%50.17%42.92%0.74%295
26Teemo Tier S+6.52%60.25%53.73%0.55%478
27Garen Tier S+6.51%58.82%52.31%0.01%17
28Jinx Tier S+5.93%57.14%51.22%0.01%14
29Diana Tier S+5.53%56.67%51.13%0.19%120
30Seraphine Tier S+4.94%58.87%53.93%0.87%1.206
31Rumble Tier S+4.69%56.67%51.98%0.04%30
32Fiddlesticks Tier S+4.02%68.91%64.89%0.93%1.042
33Singed Tier S+3.87%57.34%53.47%0.47%286
34Twisted Fate Tier F+3.63%38.81%35.18%0.59%371
35Brock Tier S+3.27%62.50%59.23%0.03%8
36Shen Tier B+3.17%50.00%46.83%0.04%22
37Bard Tier A+3.10%52.57%49.47%0.40%331
38Lux Tier S+3.07%55.92%52.85%0.56%794
39Sylas Tier S+2.99%78.52%75.53%0.21%256
40Thresh Tier S+2.91%60.78%57.87%0.55%742
41Shyvana Tier S+2.67%67.11%64.44%0.05%76
42Annie Tier S+2.55%61.72%59.17%1.13%1.369
43Kennen Tier S+2.55%53.81%51.26%0.08%197
44Mel Tier S+2.43%64.63%62.20%0.89%1.145
45Braum Tier S+1.86%59.32%57.46%0.02%59
46Ekko Tier B+1.50%48.10%46.60%0.23%79
47Lucian & Senna Tier S+1.28%65.31%64.03%0.08%98
48Volibear Tier S+1.19%69.86%68.68%0.03%73
49Azir Tier S+0.82%56.43%55.61%0.52%599
50Ryze Tier S+0.07%66.82%66.75%0.79%645
51Milio Tier F-0.81%30.32%31.13%0.71%277
52Cho'Gath Tier C-1.04%40.00%41.04%0.03%15
53Aurelion Sol Tier S-1.15%49.84%50.99%0.57%630
54Malzahar Tier B-1.17%45.35%46.52%0.66%774
55Nautilus Tier C-1.19%39.02%40.21%0.03%41
56Jarvan IV Tier A-1.32%47.06%48.38%0.04%17
57Lulu Tier S-1.32%50.40%51.72%0.30%125
58Dr. Mundo Tier B-1.44%46.43%47.87%0.03%28
59Xin Zhao Tier C-1.62%41.67%43.28%0.02%12
60Aatrox Tier S-2.02%58.14%60.16%0.04%43
61T-Hex Tier C-2.32%40.00%42.32%0.05%20
62Briar Tier B-2.51%44.44%46.95%0.02%9
63Poppy Tier S-2.52%50.00%52.52%0.02%14
64Blitzcrank Tier B-2.66%44.44%47.10%0.04%9
65Gwen Tier S-2.73%50.53%53.26%0.57%378
66Veigar Tier S-3.03%54.88%57.91%0.48%645
67Ziggs Tier S-3.07%71.87%74.94%0.49%583
68Fizz Tier A-3.30%45.72%49.02%0.27%514
69Xerath Tier S-3.36%52.55%55.91%0.88%392
70Tahm Kench Tier B-3.72%41.89%45.62%0.07%74
71Swain Tier S-3.82%51.91%55.73%0.11%314
72Galio Tier S-3.84%58.33%62.18%0.06%36
73LeBlanc Tier S-4.12%48.04%52.16%0.46%587
74Kog'Maw Tier A-4.28%44.39%48.68%0.49%214
75Illaoi Tier F-5.11%31.82%36.93%0.03%22
76Kai'Sa Tier A-6.71%42.44%49.15%0.15%238
77Yorick Tier S-6.92%45.83%52.75%0.04%24
78Kindred Tier S-7.09%58.62%65.71%0.04%58
79Nidalee Tier C-7.56%35.25%42.81%0.19%122
80Darius Tier S-7.69%46.15%53.84%0.01%13
81Ngộ Không Tier S-7.71%45.83%53.54%0.02%48
82Yone Tier S-7.99%46.43%54.42%0.02%28
83Sett Tier S-8.50%51.05%59.55%0.16%143
84Bel'Veth Tier B-8.90%36.67%45.57%0.04%30
85Sion Tier A-9.04%40.00%49.04%0.01%15
86Miss Fortune Tier C-9.44%32.59%42.04%0.10%135
87Yunara Tier A-11.16%37.93%49.09%0.06%58
88Nasus Tier B-12.24%33.33%45.57%0.03%15
89Sứ Giả Khe Nứt Tier C-14.63%28.57%43.20%0.01%14
90Tryndamere Tier S-15.10%37.50%52.60%0.02%8
91Kalista Tier S-15.12%39.53%54.66%0.03%43
92Neeko Tier A-15.39%33.33%48.72%0.05%60
93Ambessa Tier S-16.59%36.84%53.43%0.01%19
94Tristana Tier S-17.96%33.33%51.29%0.02%15
95Leona Tier B-22.64%23.81%46.45%0.02%21
96Jhin Tier F-24.94%12.50%37.44%0.06%16
97Warwick Tier S-31.49%25.00%56.49%0.01%12
98Draven Tier S-35.87%15.38%51.25%0.01%13
99Aphelios Tier S-40.30%10.00%50.30%0.01%10
100Renekton Tier S-70.52%0.00%70.52%0.00%1
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Đá Hắc Hóa - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Đá Hắc Hóa tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Baron Nashor có tỷ lệ thắng cao nhất với Đá Hắc Hóa ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Đá Hắc Hóa trong 0.02% trận đấu và đã thắng 6 trận với trang bị này. Xây dựng Đá Hắc Hóa tăng tỷ lệ thắng của Baron Nashor thêm 25.21%.

Những tướng tốt nhất cho Đá Hắc Hóa trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 16 là Baron Nashor, Sylas , and Ornn. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Đá Hắc Hóa cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Đá Hắc Hóa?

Caitlyn được hưởng lợi nhiều nhất từ Đá Hắc Hóa với mức cải thiện tỷ lệ thắng 36.96% khi được trang bị. Điều này khiến Caitlyn trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Đá Hắc Hóa khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Đá Hắc Hóa thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Zilean xây dựng Đá Hắc Hóa thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.28% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 75.82% khi sử dụng Đá Hắc Hóa.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Đá Hắc Hóa, những người dùng hiệu quả nhất là Baron Nashor, Sylas , and Ornn.

Khi nào tôi nên xây dựng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL?

Xây dựng Đá Hắc Hóa trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Baron Nashor là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Đá Hắc Hóa khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.