Rìu Hỏa Ngục TFT item icon
Hạng trung bình
3.95
Hạng Nhất
17.62%
Tỷ lệ Top 4
60.14%

Rìu Hỏa Ngục Tướng ĐTCL

Mua 16
Rìu Hỏa Ngục Tier A
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Rìu Hỏa Ngục trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Rìu Hỏa Ngục hoạt động tốt nhất trên Aurelion Sol với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Rìu Hỏa Ngục được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Aurelion Sol Tier S+49.01%100.00%50.99%0.00%1
2Milio Tier F+43.87%75.00%31.13%0.01%4
3Sona Tier C+41.69%84.62%42.92%0.03%13
4Annie Tier S+40.83%100.00%59.17%0.01%8
5Zoe Tier A+36.54%85.71%49.18%0.01%14
6Seraphine Tier S+36.07%90.00%53.93%0.01%10
7Anivia Tier S+25.80%80.00%54.20%0.03%15
8Bard Tier A+25.53%75.00%49.47%0.01%8
9Ahri Tier B+20.50%66.67%46.16%0.00%3
10Ryze Tier S+18.97%85.71%66.75%0.01%7
11Mel Tier S+17.80%80.00%62.20%0.01%10
12Ornn Tier S+13.20%75.03%61.83%0.72%1.710
13Brock Tier S+12.93%72.16%59.23%0.93%255
14Ngộ Không Tier S+12.71%66.26%53.54%0.12%243
15Graves Tier F+11.10%45.21%34.11%0.56%261
16Jarvan IV Tier A+9.51%57.89%48.38%0.12%57
17Ashe Tier S+9.32%62.07%52.75%0.09%58
18Xin Zhao Tier C+9.26%52.54%43.28%0.36%236
19Lucian & Senna Tier S+8.70%72.73%64.03%0.10%121
20Tryndamere Tier S+8.63%61.23%52.60%0.81%325
21Volibear Tier S+8.36%77.04%68.68%1.38%3.057
22Gwen Tier S+8.10%61.36%53.26%0.26%176
23Twisted Fate Tier F+7.67%42.86%35.18%0.03%21
24Aatrox Tier S+7.37%67.52%60.16%1.65%1.749
25Dr. Mundo Tier B+7.28%55.15%47.87%0.19%194
26Thresh Tier S+7.08%64.95%57.87%0.16%214
27Qiyana Tier F+6.99%32.26%25.27%0.54%124
28T-Hex Tier C+6.62%48.94%42.32%0.80%329
29Kobuko & Yuumi Tier S+6.61%63.83%57.22%0.12%141
30Draven Tier S+6.01%57.26%51.25%0.09%124
31Fizz Tier A+5.79%54.81%49.02%0.16%312
32Sejuani Tier S+5.61%58.40%52.79%0.10%125
33Taric Tier S+5.36%61.64%56.29%0.08%146
34Aphelios Tier S+5.25%55.56%50.30%0.10%90
35Warwick Tier S+5.13%61.62%56.49%0.71%912
36Braum Tier S+5.04%62.50%57.46%0.09%232
37Teemo Tier S+4.89%58.62%53.73%0.03%29
38Garen Tier S+4.66%56.98%52.31%0.21%344
39Kindred Tier S+4.29%70.00%65.71%0.14%190
40Illaoi Tier F+4.15%41.07%36.93%0.18%112
41Baron Nashor Tier S+3.90%78.69%74.79%0.95%305
42Tristana Tier S+3.83%55.12%51.29%0.15%127
43Zaahen Tier S+3.48%63.04%59.56%1.00%138
44Diana Tier S+3.37%54.51%51.13%0.37%233
45Sion Tier A+3.35%52.39%49.04%0.27%439
46Renekton Tier S+3.25%73.77%70.52%1.17%385
47Kalista Tier S+3.04%57.69%54.66%0.06%78
48Shyvana Tier S+2.93%67.36%64.44%0.77%1.296
49Tahm Kench Tier B+2.61%48.22%45.62%0.20%197
50Yasuo Tier B+2.53%49.64%47.11%0.42%280
51Rek'Sai Tier F+1.44%39.78%38.34%0.50%186
52Vayne Tier S+1.36%51.38%50.01%0.09%109
53Poppy Tier S+1.10%53.62%52.52%0.16%138
54Yone Tier S+1.10%55.52%54.42%0.44%580
55Ekko Tier B+0.90%47.50%46.60%0.12%40
56Swain Tier S+0.63%56.36%55.73%0.06%165
57Sứ Giả Khe Nứt Tier C+0.60%43.80%43.20%0.13%121
58Bel'Veth Tier B+0.30%45.87%45.57%0.48%375
59Sett Tier S+0.24%59.80%59.55%0.33%296
60Jinx Tier S-0.29%50.93%51.22%0.07%108
61Darius Tier S-0.51%53.33%53.84%0.18%210
62Ambessa Tier S-0.52%52.91%53.43%0.71%945
63Gangplank Tier F-0.70%36.93%37.63%0.58%463
64Briar Tier B-0.91%46.04%46.95%0.38%139
65Azir Tier S-1.20%54.41%55.61%0.06%68
66Shen Tier B-1.52%45.31%46.83%0.13%64
67Lulu Tier S-1.72%50.00%51.72%0.03%12
68Nautilus Tier C-2.05%38.17%40.21%0.10%131
69Malzahar Tier B-2.07%44.44%46.52%0.01%9
70Leona Tier B-2.22%44.23%46.45%0.04%52
71Kennen Tier S-2.26%49.00%51.26%0.04%100
72Miss Fortune Tier C-2.60%39.44%42.04%0.05%71
73Blitzcrank Tier B-2.66%44.44%47.10%0.04%9
74Lux Tier S-2.85%50.00%52.85%0.01%14
75Galio Tier S-3.41%58.76%62.18%0.16%97
76Nasus Tier B-3.60%41.98%45.57%0.38%162
77Viego Tier B-3.83%41.80%45.62%0.55%256
78Kai'Sa Tier A-4.71%44.44%49.15%0.05%72
79Orianna Tier F-5.89%33.33%39.22%0.03%6
80Yunara Tier A-6.24%42.86%49.09%0.06%63
81Lissandra Tier S-6.29%50.00%56.29%0.00%4
82Sylas Tier S-6.72%68.81%75.53%0.18%218
83Yorick Tier S-8.41%44.35%52.75%0.20%115
84Vi Tier A-8.53%40.25%48.77%0.36%323
85Fiddlesticks Tier S-8.59%56.30%64.89%0.12%135
86Zilean Tier S-8.82%56.00%64.82%0.02%25
87Ziggs Tier S-9.72%65.22%74.94%0.02%23
88Skarner Tier C-10.35%31.82%42.16%0.12%66
89Cho'Gath Tier C-11.73%29.31%41.04%0.11%58
90Loris Tier S-12.19%39.33%51.52%0.08%89
91Nidalee Tier C-12.89%29.92%42.81%0.20%127
92Caitlyn Tier F-13.04%21.43%34.47%0.07%14
93Xerath Tier S-13.05%42.86%55.91%0.02%7
94Neeko Tier A-14.24%34.48%48.72%0.05%58
95LeBlanc Tier S-14.66%37.50%52.16%0.01%8
96Rumble Tier S-16.80%35.19%51.98%0.06%54
97Singed Tier S-17.11%36.36%53.47%0.02%11
98Jhin Tier F-22.05%15.38%37.44%0.05%13
99Kog'Maw Tier A-32.01%16.67%48.68%0.04%18
100Veigar Tier S-57.91%0.00%57.91%0.00%3
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Rìu Hỏa Ngục - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Rìu Hỏa Ngục tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Annie có tỷ lệ thắng cao nhất với Rìu Hỏa Ngục ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong 0.01% trận đấu và đã thắng 8 trận với trang bị này. Xây dựng Rìu Hỏa Ngục tăng tỷ lệ thắng của Annie thêm 40.83%.

Những tướng tốt nhất cho Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 16 là Annie, Aurelion Sol, and Seraphine. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Rìu Hỏa Ngục cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Hỏa Ngục?

Aurelion Sol được hưởng lợi nhiều nhất từ Rìu Hỏa Ngục với mức cải thiện tỷ lệ thắng 49.01% khi được trang bị. Điều này khiến Aurelion Sol trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Rìu Hỏa Ngục khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Rìu Hỏa Ngục thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Aatrox xây dựng Rìu Hỏa Ngục thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.65% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 67.52% khi sử dụng Rìu Hỏa Ngục.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Rìu Hỏa Ngục, những người dùng hiệu quả nhất là Annie, Aurelion Sol, and Seraphine.

Khi nào tôi nên xây dựng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL?

Xây dựng Rìu Hỏa Ngục trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Annie là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Rìu Hỏa Ngục khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.