Chùy Bạch Ngân TFT item icon
Hạng trung bình
3.91
Hạng Nhất
19.37%
Tỷ lệ Top 4
60.36%

Chùy Bạch Ngân Tướng ĐTCL

Mua 16
Chùy Bạch Ngân Tier A
Mua
16
Trận đấu
216.671
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
10 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Chùy Bạch Ngân trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Chùy Bạch Ngân hoạt động tốt nhất trên Zoe với tỷ lệ thắng 100.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Chùy Bạch Ngân được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Zoe Tier A+50.82%100.00%49.18%0.01%9
2Bard Tier A+50.53%100.00%49.47%0.00%2
3Xerath Tier S+44.09%100.00%55.91%0.02%8
4Veigar Tier S+42.09%100.00%57.91%0.00%1
5Annie Tier S+33.69%92.86%59.17%0.01%14
6Ryze Tier S+33.25%100.00%66.75%0.01%9
7Ashe Tier S+25.63%78.38%52.75%0.06%37
8Jinx Tier S+23.78%75.00%51.22%0.01%12
9Jarvan IV Tier A+20.29%68.67%48.38%0.32%150
10Sona Tier C+19.58%62.50%42.92%0.02%8
11Lucian & Senna Tier S+16.98%81.01%64.03%0.07%79
12Brock Tier S+16.61%75.83%59.23%0.44%120
13Braum Tier S+15.17%72.63%57.46%0.32%782
14Ornn Tier S+14.99%76.81%61.83%1.35%3.183
15Illaoi Tier F+13.46%50.39%36.93%0.41%258
16Nautilus Tier C+13.36%53.57%40.21%0.36%476
17Garen Tier S+12.56%64.87%52.31%0.33%538
18Graves Tier F+12.36%46.47%34.11%0.37%170
19Kobuko & Yuumi Tier S+12.31%69.53%57.22%0.22%256
20Sejuani Tier S+12.11%64.90%52.79%0.29%359
21Darius Tier S+12.02%65.86%53.84%0.45%539
22Galio Tier S+11.12%73.30%62.18%0.32%191
23Orianna Tier F+10.78%50.00%39.22%0.04%8
24Ngộ Không Tier S+10.42%63.96%53.54%0.32%652
25T-Hex Tier C+9.95%52.27%42.32%0.32%132
26Poppy Tier S+9.63%62.15%52.52%0.34%288
27Caitlyn Tier F+9.53%44.00%34.47%0.13%25
28Leona Tier B+8.76%55.21%46.45%0.24%326
29Jhin Tier F+8.71%46.15%37.44%0.19%52
30Taric Tier S+8.24%64.53%56.29%0.26%499
31Dr. Mundo Tier B+8.24%56.11%47.87%0.32%319
32Tahm Kench Tier B+8.12%53.74%45.62%0.21%214
33Aatrox Tier S+7.89%68.05%60.16%0.30%313
34Ambessa Tier S+7.48%60.91%53.43%0.25%330
35Kennen Tier S+7.44%58.69%51.26%0.18%443
36Gangplank Tier F+7.04%44.67%37.63%0.25%197
37Milio Tier F+6.37%37.50%31.13%0.02%8
38Cho'Gath Tier C+6.23%47.27%41.04%0.30%165
39Yasuo Tier B+5.99%53.10%47.11%0.17%113
40Zaahen Tier S+5.82%65.38%59.56%0.19%26
41Volibear Tier S+4.91%73.59%68.68%0.30%674
42Qiyana Tier F+4.89%30.16%25.27%0.28%63
43Nidalee Tier C+4.69%47.50%42.81%0.06%40
44Loris Tier S+4.51%56.02%51.52%0.32%357
45Xin Zhao Tier C+4.40%47.68%43.28%0.46%302
46Viego Tier B+4.38%50.00%45.62%0.18%86
47Shen Tier B+4.21%51.05%46.83%0.29%143
48Anivia Tier S+4.13%58.33%54.20%0.05%24
49Briar Tier B+3.88%50.83%46.95%0.33%120
50Azir Tier S+3.85%59.46%55.61%0.03%37
51Sion Tier A+3.84%52.88%49.04%0.28%469
52Ziggs Tier S+3.63%78.57%74.94%0.01%14
53Kindred Tier S+3.04%68.75%65.71%0.01%16
54Swain Tier S+2.98%58.71%55.73%0.21%603
55Twisted Fate Tier F+2.91%38.10%35.18%0.03%21
56Lulu Tier S+2.82%54.55%51.72%0.03%11
57Nasus Tier B+2.70%48.28%45.57%0.54%232
58Shyvana Tier S+2.70%67.13%64.44%0.42%712
59Tryndamere Tier S+2.12%54.72%52.60%0.27%106
60Yorick Tier S+1.83%54.59%52.75%0.39%229
61Fiddlesticks Tier S+1.78%66.67%64.89%0.11%120
62Baron Nashor Tier S+1.75%76.54%74.79%0.25%81
63Skarner Tier C+1.01%43.17%42.16%0.42%227
64Yunara Tier A+0.91%50.00%49.09%0.00%4
65Renekton Tier S-0.61%69.91%70.52%0.34%113
66Rumble Tier S-1.35%50.63%51.98%0.28%237
67Ekko Tier B-1.78%44.83%46.60%0.09%29
68Blitzcrank Tier B-2.03%45.07%47.10%0.33%71
69LeBlanc Tier S-2.16%50.00%52.16%0.01%8
70Sứ Giả Khe Nứt Tier C-2.95%40.24%43.20%0.26%246
71Zilean Tier S-3.71%61.11%64.82%0.01%18
72Teemo Tier S-3.73%50.00%53.73%0.01%12
73Sett Tier S-3.74%55.81%59.55%0.10%86
74Singed Tier S-3.76%49.71%53.47%0.28%173
75Rek'Sai Tier F-4.13%34.21%38.34%0.31%114
76Sylas Tier S-4.87%70.65%75.53%0.07%92
77Tristana Tier S-5.46%45.83%51.29%0.03%24
78Thresh Tier S-6.54%51.33%57.87%0.11%150
79Miss Fortune Tier C-6.74%35.29%42.04%0.02%34
80Lux Tier S-7.40%45.45%52.85%0.01%11
81Neeko Tier A-8.07%40.65%48.72%0.18%214
82Vi Tier A-9.13%39.64%48.77%0.44%391
83Aphelios Tier S-9.68%40.63%50.30%0.03%32
84Kai'Sa Tier A-10.02%39.13%49.15%0.01%23
85Draven Tier S-10.08%41.18%51.25%0.02%34
86Gwen Tier S-10.60%42.67%53.26%0.11%75
87Aurelion Sol Tier S-10.99%40.00%50.99%0.00%5
88Mel Tier S-12.20%50.00%62.20%0.00%6
89Lissandra Tier S-12.29%44.00%56.29%0.01%25
90Fizz Tier A-13.95%35.06%49.02%0.04%77
91Diana Tier S-16.85%34.29%51.13%0.06%35
92Bel'Veth Tier B-17.00%28.57%45.57%0.09%70
93Kalista Tier S-17.16%37.50%54.66%0.02%32
94Warwick Tier S-18.25%38.24%56.49%0.05%68
95Seraphine Tier S-20.60%33.33%53.93%0.01%12
96Yone Tier S-24.31%30.11%54.42%0.07%93
97Vayne Tier S-26.93%23.08%50.01%0.02%26
98Ahri Tier B-29.50%16.67%46.16%0.00%6
99Malzahar Tier B-29.85%16.67%46.52%0.01%6
100Kog'Maw Tier A-36.18%12.50%48.68%0.04%16
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Chùy Bạch Ngân - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Chùy Bạch Ngân tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Zoe có tỷ lệ thắng cao nhất với Chùy Bạch Ngân ở mức 100.00% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Chùy Bạch Ngân trong 0.01% trận đấu và đã thắng 9 trận với trang bị này. Xây dựng Chùy Bạch Ngân tăng tỷ lệ thắng của Zoe thêm 50.82%.

Những tướng tốt nhất cho Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 16 là Zoe, Xerath , and Veigar. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Chùy Bạch Ngân cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào xây dựng Chùy Bạch Ngân thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Ornn xây dựng Chùy Bạch Ngân thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.35% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 76.81% khi sử dụng Chùy Bạch Ngân.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Chùy Bạch Ngân, những người dùng hiệu quả nhất là Zoe, Xerath , and Veigar.

Khi nào tôi nên xây dựng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL?

Xây dựng Chùy Bạch Ngân trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Zoe là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 100.00%. Hãy cân nhắc Chùy Bạch Ngân khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.