Nước Mắt Nữ Thần TFT item icon
Hạng trung bình
4.84
Hạng Nhất
9.64%
Tỷ lệ Top 4
43.45%

Nước Mắt Nữ Thần Tướng ĐTCL

Mua 16
Nước Mắt Nữ Thần Tier F
Mua
16
Trận đấu
3.512
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
9 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Nước Mắt Nữ Thần trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Nước Mắt Nữ Thần hoạt động tốt nhất trên Zaahen với tỷ lệ thắng 75.00%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Nước Mắt Nữ Thần được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Zaahen Tier S+15.44%75.00%59.56%0.12%16
2Renekton Tier S+7.86%78.38%70.52%0.11%37
3Jarvan IV Tier A+4.31%52.69%48.38%0.20%93
4Yunara Tier A+3.88%52.97%49.09%0.18%185
5Qiyana Tier F+2.90%28.17%25.27%0.31%71
6Kobuko & Yuumi Tier S+2.58%59.80%57.22%0.35%408
7Poppy Tier S+2.12%54.64%52.52%0.21%183
8Galio Tier S-0.01%62.16%62.18%0.25%148
9Seraphine Tier S-1.52%52.42%53.93%1.56%2.173
10Ekko Tier B-2.47%44.13%46.60%0.83%281
11Tryndamere Tier S-2.60%50.00%52.60%0.09%36
12Ngộ Không Tier S-2.61%50.93%53.54%0.26%538
13Bel'Veth Tier B-2.80%42.77%45.57%0.21%166
14Fiddlesticks Tier S-2.87%62.02%64.89%0.71%803
15Lulu Tier S-3.06%48.66%51.72%1.81%746
16Swain Tier S-3.10%52.64%55.73%0.45%1.309
17Nidalee Tier C-3.37%39.44%42.81%0.34%213
18Taric Tier S-3.49%52.80%56.29%0.28%536
19Cho'Gath Tier C-3.92%37.12%41.04%0.24%132
20Skarner Tier C-4.14%38.03%42.16%0.13%71
21Singed Tier S-4.32%49.15%53.47%0.86%529
22Ornn Tier S-4.45%57.38%61.83%0.30%718
23Jhin Tier F-4.79%32.65%37.44%0.36%98
24Kindred Tier S-5.21%60.50%65.71%0.39%519
25Yone Tier S-5.63%48.80%54.42%0.13%166
26Dr. Mundo Tier B-5.78%42.09%47.87%0.33%335
27Rumble Tier S-6.03%45.95%51.98%0.18%148
28Teemo Tier S-6.46%47.27%53.73%1.08%933
29Kennen Tier S-6.62%44.63%51.26%0.31%764
30Lucian & Senna Tier S-6.65%57.37%64.03%0.77%929
31Ziggs Tier S-6.87%68.07%74.94%0.70%833
32Milio Tier F-6.93%24.20%31.13%1.20%467
33Volibear Tier S-7.02%61.66%68.68%0.17%386
34Sett Tier S-7.02%52.53%59.55%0.57%514
35Xin Zhao Tier C-7.10%36.18%43.28%0.23%152
36Braum Tier S-7.46%50.00%57.46%0.22%550
37Kog'Maw Tier A-7.49%41.18%48.68%1.74%760
38Shen Tier B-7.55%39.29%46.83%0.56%280
39Azir Tier S-7.65%47.96%55.61%0.55%636
40Tristana Tier S-8.35%42.94%51.29%0.41%354
41Graves Tier F-8.77%25.35%34.11%0.62%288
42Rek'Sai Tier F-8.80%29.55%38.34%0.24%88
43Mel Tier S-8.91%53.29%62.20%0.78%1.004
44Nasus Tier B-8.99%36.59%45.57%0.10%41
45Anivia Tier S-9.34%44.87%54.20%1.82%818
46Yasuo Tier B-9.56%37.55%47.11%0.40%269
47Nautilus Tier C-9.95%30.27%40.21%0.20%261
48Draven Tier S-10.01%41.24%51.25%0.19%274
49Sứ Giả Khe Nứt Tier C-10.26%32.94%43.20%0.18%170
50Ahri Tier B-10.43%35.73%46.16%1.07%1.293
51Ambessa Tier S-10.55%42.89%53.43%0.37%492
52Blitzcrank Tier B-10.74%36.36%47.10%0.61%132
53Gwen Tier S-11.02%42.24%53.26%0.66%438
54Twisted Fate Tier F-11.16%24.02%35.18%0.61%383
55Lux Tier S-11.24%41.61%52.85%0.81%1.144
56Caitlyn Tier F-11.30%23.17%34.47%0.84%164
57Loris Tier S-11.66%39.85%51.52%0.37%409
58Darius Tier S-11.85%41.99%53.84%0.19%231
59Illaoi Tier F-11.93%25.00%36.93%0.34%216
60Fizz Tier A-11.93%37.09%49.02%0.53%995
61Neeko Tier A-11.94%36.78%48.72%0.37%454
62Gangplank Tier F-11.97%25.66%37.63%0.38%304
63Briar Tier B-12.41%34.55%46.95%0.30%110
64Shyvana Tier S-12.71%51.72%64.44%0.22%377
65Sona Tier C-12.78%30.14%42.92%1.77%710
66Zoe Tier A-13.08%36.10%49.18%0.92%917
67Zilean Tier S-13.14%51.69%64.82%0.98%1.333
68Orianna Tier F-13.25%25.97%39.22%1.20%231
69Lissandra Tier S-13.26%43.03%56.29%0.52%1.011
70Yorick Tier S-13.34%39.42%52.75%0.23%137
71T-Hex Tier C-13.40%28.92%42.32%0.20%83
72Ashe Tier S-13.44%39.30%52.75%0.64%402
73Vi Tier A-13.90%34.88%48.77%0.77%691
74Warwick Tier S-14.12%42.37%56.49%0.14%177
75Kai'Sa Tier A-14.24%34.91%49.15%0.41%656
76Malzahar Tier B-14.26%32.26%46.52%0.71%840
77Miss Fortune Tier C-15.18%26.85%42.04%0.60%823
78Xerath Tier S-15.20%40.71%55.91%0.63%280
79LeBlanc Tier S-15.28%36.88%52.16%1.12%1.437
80Sion Tier A-15.81%33.23%49.04%0.20%322
81Diana Tier S-15.93%35.20%51.13%0.31%196
82Sylas Tier S-16.18%59.35%75.53%0.27%337
83Vayne Tier S-16.38%33.64%50.01%0.09%110
84Sejuani Tier S-16.43%36.36%52.79%0.37%451
85Annie Tier S-16.71%42.46%59.17%0.65%789
86Bard Tier A-17.06%32.41%49.47%1.14%935
87Veigar Tier S-17.18%40.73%57.91%0.49%658
88Ryze Tier S-17.49%49.26%66.75%0.41%339
89Aatrox Tier S-17.58%42.58%60.16%0.15%155
90Aphelios Tier S-17.65%32.65%50.30%0.05%49
91Tahm Kench Tier B-18.22%27.40%45.62%0.22%219
92Garen Tier S-19.57%32.75%52.31%0.18%284
93Kalista Tier S-20.73%33.93%54.66%0.44%613
94Leona Tier B-20.81%25.65%46.45%0.22%308
95Thresh Tier S-20.91%36.96%57.87%0.19%257
96Aurelion Sol Tier S-22.37%28.62%50.99%0.27%297
97Viego Tier B-26.68%18.95%45.62%0.20%95
98Brock Tier S-32.91%26.32%59.23%0.07%19
99Jinx Tier S-39.85%11.36%51.22%0.06%88
100Baron Nashor Tier S-47.52%27.27%74.79%0.03%11
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Nước Mắt Nữ Thần - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Nước Mắt Nữ Thần tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Renekton có tỷ lệ thắng cao nhất với Nước Mắt Nữ Thần ở mức 78.38% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Nước Mắt Nữ Thần trong 0.11% trận đấu và đã thắng 37 trận với trang bị này. Xây dựng Nước Mắt Nữ Thần tăng tỷ lệ thắng của Renekton thêm 7.86%.

Những tướng tốt nhất cho Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL Mùa 16 là Renekton , Zaahen, and Ziggs . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Nước Mắt Nữ Thần cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Nước Mắt Nữ Thần?

Zaahen được hưởng lợi nhiều nhất từ Nước Mắt Nữ Thần với mức cải thiện tỷ lệ thắng 15.44% khi được trang bị. Điều này khiến Zaahen trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Nước Mắt Nữ Thần khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Nước Mắt Nữ Thần thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Anivia xây dựng Nước Mắt Nữ Thần thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.82% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 44.87% khi sử dụng Nước Mắt Nữ Thần.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Nước Mắt Nữ Thần, những người dùng hiệu quả nhất là Renekton , Zaahen, and Ziggs .

Khi nào tôi nên xây dựng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL?

Xây dựng Nước Mắt Nữ Thần trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Renekton là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 78.38%. Hãy cân nhắc Nước Mắt Nữ Thần khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.