Aatrox - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Aatroxvs Vel'Koz

FFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu677,761
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Aatrox vs Vel'Koz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vel'Koz thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Aatrox dựa trên 5 trận. Aatrox wins the early laning phase while Vel'Koz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Aatrox tốt nhất cho đối đầu Aatrox vs Vel'Koz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Aatrox

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Aatrox đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Aatrox - 20.0% win rate in this matchup
Aatrox
20.0% TT
VS
Vel'Koz vs Aatrox matchup - 80.0% win rate
Vel'Koz
80.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Aatrox vs Vel'Koz?

Vel'Koz wins the Aatrox vs Vel'Koz matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 5
20.0%
Tỷ Lệ Thắng
80.0%
4.8
CS / phút
5.8
682
Sát thương / phút
1,295
13,544
Vàng / trận
15,357
581
Hồi phục / phút
81
1,166
Giảm sát thương / phút
410
0.6
CC / phút
1.1
0.0%
TLT Đầu Game
0.0%
20.0%
TLT Cuối Game
80.0%

Tóm tắt đối đầu Aatrox vs Vel'Koz

Trận đấu Aatrox vs Vel'Koz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Aatrox, cho Vel'Koz lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aatrox kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vel'Koz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aatrox cần ép lợi thế trước khi Vel'Koz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vel'Koz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 1,257 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vel'Koz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Aatrox nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vel'Koz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Aatrox vs Vel'Koz

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Aatrox trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Aatrox
5.8Vel'Koz
Vel'Koz vượt trội Aatrox đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vel'Koz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Aatrox nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
682Aatrox
1,295Vel'Koz
Vel'Koz vượt trội Aatrox nặng nề về sát thương với 613 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Aatrox nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,544Aatrox
15,357Vel'Koz
Vel'Koz tạo ra 1,813 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Aatrox. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vel'Koz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Aatrox nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Aatrox
1.1Vel'Koz
Vel'Koz cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Aatrox, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,747Aatrox
491Vel'Koz
Aatrox vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,257 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Aatrox Build Against Vel'Koz

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vel'Koz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Aatrox cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Aatrox chống lại Vel'Koz là Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Aatrox sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vel'Koz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Aatrox vs Vel'Koz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aatrox
0.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz0.0%
Cuối trận
Vel'Koz
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz80.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Aatrox và Vel'Koz, với Aatrox giữ lợi thế mỏng manh 0.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Vel'Koz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Aatrox. Trận kéo dài rất ưu ái Vel'Koz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Aatrox có lợi thế sớm, nhưng Vel'Koz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Aatrox Runes Against Vel'Koz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Aatrox vs Vel'KozChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Aatrox vs Vel'KozĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Vel'KozHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Aatrox vs Vel'KozChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Aatrox vs Vel'Koz
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Aatrox vs Vel'KozÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Aatrox vs Vel'KozThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Aatrox vs Vel'Koz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Aatrox những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vel'Koz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Aatrox cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Aatrox khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Aatrox tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Aatrox trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.41%1366.484511,20646.9%61.1%
45.67%1276.077911,75857.4%37.0%
52.38%1055.886311,21845.6%57.6%
45.19%1045.985412,17258.3%38.2%
52.75%915.974211,20064.1%44.2%
57.95%886.190210,28154.7%62.9%
54.79%736.11,23311,20156.1%53.1%
49.28%695.878811,40248.5%50.0%
37.68%695.786511,39225.0%48.6%
45.45%666.278410,67044.4%46.7%
43.94%666.586810,87348.4%40.0%
53.97%636.61,09311,97360.7%48.6%
45.76%596.287110,79448.1%43.8%
49.09%556.71,00711,32258.1%37.5%
24.07%545.786510,14425.0%23.1%
55.10%495.480111,85442.9%60.0%
56.25%485.91,05111,68757.1%55.6%
53.19%475.483911,14254.2%52.2%
43.48%466.177911,33047.6%40.0%
52.17%466.474010,59250.0%54.5%
46.67%455.595612,36752.9%42.9%
52.38%426.295611,80675.0%38.5%
65.85%416.577110,89672.7%57.9%
48.78%415.975611,06159.1%36.8%
36.59%416.369610,69045.0%28.6%
39.02%415.882211,62150.0%33.3%
48.78%416.41,11610,60450.0%46.7%
35.00%405.977710,56742.9%26.3%
42.50%405.380010,41645.8%37.5%
63.16%386.691212,42561.1%65.0%
52.63%386.67559,86950.0%56.3%
34.21%386.17089,44254.2%0.0%
58.82%342.781812,84766.7%52.6%
41.18%346.371110,03638.1%46.1%
32.35%346.576311,31638.5%28.6%
39.39%335.563310,27328.6%47.4%
46.88%323.475411,55540.0%52.9%
43.75%326.287010,77552.6%30.8%
58.06%316.489111,76366.7%50.0%
50.00%306.379510,33547.6%55.6%
60.00%305.585711,80650.0%68.8%
51.85%275.992211,51160.0%47.1%
48.15%271.379212,55453.9%42.9%
44.44%273.871811,63745.5%43.8%
40.74%275.467610,20925.0%53.3%
48.00%256.590112,42938.5%58.3%
40.00%250.973512,47550.0%27.3%
48.00%254.566511,33454.5%42.9%
62.50%241.692712,33850.0%75.0%
50.00%246.086912,29750.0%50.0%
54.17%242.284611,84461.5%45.5%
54.17%241.582612,47669.2%36.4%
33.33%242.292913,58537.5%31.3%
52.17%231.361411,84645.5%58.3%
50.00%226.59509,86457.1%37.5%
66.67%211.481611,52871.4%57.1%
42.86%216.392211,34750.0%33.3%
47.62%211.782512,07542.9%57.1%
55.00%203.180112,08870.0%40.0%
57.89%192.073511,57675.0%45.5%
35.29%176.285811,22420.0%41.7%
60.00%152.993811,82742.9%75.0%
60.00%152.099912,65855.6%66.7%
42.86%142.577312,38750.0%33.3%
21.43%140.77279,97542.9%0.0%
23.08%136.66779,77537.5%0.0%
38.46%131.46448,26133.3%42.9%
58.33%125.888212,29225.0%75.0%
41.67%120.866510,58525.0%50.0%
81.82%110.990914,024100.0%66.7%
72.73%111.986013,53875.0%71.4%
63.64%115.190713,26066.7%62.5%
60.00%106.286512,70450.0%66.7%
30.00%100.970012,22940.0%20.0%
55.56%90.982414,48860.0%50.0%
22.22%94.155810,45740.0%0.0%
55.56%90.856810,97750.0%66.7%
50.00%82.598212,25850.0%50.0%
50.00%81.585814,2970.0%66.7%
62.50%85.71,04311,49666.7%60.0%
42.86%72.281112,76960.0%0.0%
57.14%75.91,1859,54175.0%33.3%
42.86%71.865713,10466.7%25.0%
71.43%75.563312,31233.3%100.0%
71.43%73.81,35215,632100.0%60.0%
57.14%76.584412,06766.7%50.0%
57.14%75.58119,49740.0%100.0%
28.57%72.572812,97166.7%0.0%
57.14%70.88439,99460.0%50.0%
50.00%65.272010,78250.0%50.0%
66.67%66.379612,248100.0%33.3%
33.33%66.276614,7980.0%40.0%
50.00%66.58199,99860.0%0.0%
40.00%54.571213,101100.0%0.0%
20.00%54.868213,5440.0%20.0%
60.00%56.084214,7170.0%60.0%
40.00%50.91,01914,7920.0%50.0%
60.00%50.670011,959100.0%0.0%
80.00%56.26169,267100.0%50.0%
40.00%54.280912,623100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Aatrox vs Vel'Koz - Câu Hỏi Thường Gặp

Aatrox choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Aatrox vs Vel'Koz voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Aatrox, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Aatrox choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Vel'Koz voi ty le thang 0.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Aatrox choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Aatrox vs Vel'Koz voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Aatrox vs Vel'Koz?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Aatrox voi ty le thang 80.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Aatrox tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Build Aatrox tot nhat chong Vel'Koz bao gom Nguyệt Đao, Giáo Thiên Ly, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Bất Tử. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Aatrox tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Rune Aatrox tot nhat chong Vel'Koz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Aatrox vs Vel'Koz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Aatrox co khac che Vel'Koz khong?

Khong, Aatrox gap kho khan truoc Vel'Koz voi chi 20.0% ty le thang. Vel'Koz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Aatrox nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vel'Koz.

Choi Aatrox nhu the nao khi doi dau Vel'Koz?

Khi choi Aatrox doi dau voi Vel'Koz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vel'Koz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vel'Koz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.