
Fizzvs Akali
Fizz vs Akali là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Akali thắng với 50.7% tỷ lệ thắng (+1.4%) trước Fizz dựa trên 71 trận. Akali wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Akali.
Fizz Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Fizz vs Akali Matchup?

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Akali
Trận đấu Fizz vs Akali là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 71 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 50.7% so với 49.3% của Fizz, cho Akali lợi thế 1.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Akali được ưu ái nhẹ, Fizz hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Akali. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Akali
Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Fizz Build Against Akali
Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Akali là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 77.8% trong 9 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Akali. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Akali.
Early Game vs Late Game
Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 76.9% — dẫn đầu 53.8 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.4% — 28.9 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Akali phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Fizz Runes Against Akali
Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Akali.
Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 49.69% | 161 | 6.1 | 836 | 12,638 | 52.4% | 46.8% | |
| 58.60% | 157 | 6.0 | 831 | 12,412 | 60.3% | 57.0% | |
| 57.27% | 110 | 6.2 | 753 | 12,604 | 58.3% | 56.5% | |
| 39.42% | 104 | 5.9 | 835 | 12,289 | 47.2% | 31.4% | |
| 48.31% | 89 | 5.7 | 734 | 12,636 | 50.0% | 47.1% | |
| 64.04% | 89 | 5.8 | 914 | 13,301 | 57.5% | 69.4% | |
| 48.28% | 87 | 5.9 | 909 | 12,215 | 51.2% | 45.6% | |
| 60.24% | 83 | 6.0 | 858 | 12,598 | 53.9% | 65.9% | |
| 62.20% | 82 | 6.1 | 878 | 13,344 | 62.9% | 61.7% | |
| 46.25% | 80 | 6.0 | 796 | 12,292 | 51.4% | 41.9% | |
| 57.33% | 75 | 6.1 | 859 | 13,747 | 60.0% | 55.6% | |
| 50.67% | 75 | 5.4 | 733 | 12,182 | 51.4% | 50.0% | |
| 52.05% | 73 | 5.8 | 746 | 11,998 | 57.5% | 45.5% | |
| 49.30% | 71 | 5.6 | 880 | 12,868 | 23.1% | 64.4% | |
| 64.29% | 70 | 6.3 | 707 | 11,852 | 60.6% | 67.6% | |
| 45.45% | 66 | 5.7 | 795 | 12,481 | 44.8% | 46.0% | |
| 40.00% | 65 | 5.6 | 862 | 12,739 | 51.4% | 26.7% | |
| 45.61% | 57 | 5.0 | 847 | 12,022 | 38.9% | 57.1% | |
| 50.88% | 57 | 6.2 | 905 | 13,750 | 60.0% | 46.0% | |
| 36.54% | 52 | 5.9 | 763 | 12,820 | 40.0% | 34.4% | |
| 42.86% | 49 | 4.9 | 822 | 13,427 | 42.1% | 43.3% | |
| 59.18% | 49 | 6.2 | 813 | 12,873 | 76.2% | 46.4% | |
| 48.94% | 47 | 6.2 | 784 | 11,909 | 39.1% | 58.3% | |
| 41.30% | 46 | 6.5 | 809 | 12,543 | 45.5% | 37.5% | |
| 57.78% | 45 | 6.0 | 784 | 12,939 | 65.0% | 52.0% | |
| 53.66% | 41 | 1.6 | 687 | 13,318 | 44.4% | 60.9% | |
| 52.50% | 40 | 5.4 | 782 | 12,484 | 42.9% | 63.2% | |
| 47.50% | 40 | 6.0 | 821 | 12,728 | 40.0% | 52.0% | |
| 40.00% | 40 | 5.2 | 760 | 12,368 | 38.9% | 40.9% | |
| 37.84% | 37 | 5.7 | 896 | 13,270 | 50.0% | 33.3% | |
| 62.86% | 35 | 6.2 | 796 | 11,833 | 52.6% | 75.0% | |
| 54.29% | 35 | 5.7 | 779 | 12,416 | 61.5% | 50.0% | |
| 41.18% | 34 | 6.0 | 888 | 11,853 | 52.9% | 29.4% | |
| 52.94% | 34 | 6.0 | 794 | 12,153 | 65.0% | 35.7% | |
| 45.45% | 33 | 5.9 | 899 | 12,729 | 28.6% | 57.9% | |
| 39.39% | 33 | 1.3 | 687 | 12,673 | 47.6% | 25.0% | |
| 68.75% | 32 | 2.2 | 805 | 13,385 | 61.1% | 78.6% | |
| 48.39% | 31 | 1.3 | 747 | 13,477 | 46.7% | 50.0% | |
| 45.16% | 31 | 6.2 | 953 | 11,905 | 28.6% | 58.8% | |
| 40.00% | 30 | 6.1 | 896 | 12,717 | 54.5% | 31.6% | |
| 46.43% | 28 | 6.2 | 837 | 13,142 | 37.5% | 50.0% | |
| 46.43% | 28 | 1.5 | 768 | 13,153 | 58.3% | 37.5% | |
| 48.15% | 27 | 5.8 | 850 | 12,556 | 50.0% | 46.7% | |
| 53.85% | 26 | 1.5 | 723 | 12,405 | 70.0% | 43.8% | |
| 48.00% | 25 | 1.1 | 804 | 13,686 | 60.0% | 40.0% | |
| 40.00% | 25 | 5.2 | 768 | 13,104 | 46.7% | 30.0% | |
| 45.83% | 24 | 4.8 | 902 | 13,049 | 41.7% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 5.6 | 797 | 13,698 | 44.4% | 71.4% | |
| 54.55% | 22 | 2.2 | 764 | 11,177 | 57.1% | 50.0% | |
| 42.86% | 21 | 6.0 | 848 | 12,000 | 33.3% | 50.0% | |
| 52.38% | 21 | 6.0 | 751 | 11,385 | 61.5% | 37.5% | |
| 55.56% | 19 | 1.5 | 736 | 12,746 | 70.0% | 37.5% | |
| 47.37% | 19 | 1.5 | 619 | 12,267 | 62.5% | 36.4% | |
| 57.89% | 19 | 1.1 | 711 | 12,341 | 70.0% | 44.4% | |
| 47.37% | 19 | 1.1 | 796 | 14,963 | 80.0% | 35.7% | |
| 50.00% | 18 | 4.5 | 836 | 12,633 | 71.4% | 36.4% | |
| 55.56% | 18 | 6.0 | 863 | 12,524 | 60.0% | 50.0% | |
| 61.11% | 18 | 6.0 | 862 | 11,699 | 71.4% | 54.5% | |
| 41.18% | 17 | 2.3 | 811 | 13,396 | 25.0% | 55.6% | |
| 41.18% | 17 | 1.8 | 728 | 14,255 | 37.5% | 44.4% | |
| 41.18% | 17 | 2.4 | 756 | 13,541 | 33.3% | 45.5% | |
| 50.00% | 16 | 1.2 | 887 | 13,845 | 37.5% | 62.5% | |
| 68.75% | 16 | 1.4 | 777 | 12,638 | 66.7% | 70.0% | |
| 62.50% | 16 | 5.0 | 757 | 10,062 | 44.4% | 85.7% | |
| 50.00% | 16 | 3.6 | 729 | 12,761 | 60.0% | 33.3% | |
| 33.33% | 15 | 5.7 | 807 | 13,291 | 25.0% | 36.4% | |
| 71.43% | 14 | 5.5 | 889 | 12,694 | 75.0% | 66.7% | |
| 53.85% | 13 | 1.4 | 766 | 13,794 | 42.9% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 5.0 | 941 | 13,453 | 40.0% | 75.0% | |
| 30.77% | 13 | 1.2 | 806 | 15,146 | 50.0% | 22.2% | |
| 58.33% | 12 | 5.9 | 848 | 12,776 | 66.7% | 50.0% | |
| 83.33% | 12 | 3.4 | 833 | 14,336 | 80.0% | 85.7% | |
| 25.00% | 12 | 1.1 | 715 | 13,290 | 60.0% | 0.0% | |
| 75.00% | 12 | 5.7 | 1,021 | 13,156 | 62.5% | 100.0% | |
| 54.55% | 11 | 1.4 | 621 | 13,238 | 71.4% | 25.0% | |
| 27.27% | 11 | 4.5 | 885 | 13,020 | 0.0% | 37.5% | |
| 54.55% | 11 | 2.4 | 741 | 12,125 | 50.0% | 60.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.4 | 779 | 12,318 | 66.7% | 50.0% | |
| 80.00% | 10 | 1.0 | 666 | 12,115 | 75.0% | 100.0% | |
| 30.00% | 10 | 1.8 | 777 | 13,143 | 40.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.8 | 773 | 13,016 | 66.7% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.4 | 669 | 14,420 | 100.0% | 28.6% | |
| 55.56% | 9 | 2.2 | 848 | 15,879 | 66.7% | 50.0% | |
| 77.78% | 9 | 5.8 | 841 | 14,163 | 100.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.0 | 747 | 11,873 | 50.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 8 | 7.0 | 1,068 | 13,714 | 66.7% | 40.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.1 | 829 | 14,035 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.9 | 823 | 12,565 | 50.0% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 5.6 | 767 | 11,230 | 33.3% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 1.4 | 688 | 10,252 | 0.0% | 66.7% | |
| 62.50% | 8 | 3.5 | 906 | 12,459 | 60.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 5.4 | 777 | 12,181 | 50.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 1.0 | 661 | 14,149 | 0.0% | 83.3% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 983 | 15,935 | 100.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.4 | 772 | 14,608 | 50.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 4.4 | 838 | 11,078 | 33.3% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.3 | 689 | 12,314 | 50.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.0 | 770 | 12,706 | 0.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.5 | 799 | 12,854 | 50.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.9 | 722 | 14,725 | 100.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.6 | 870 | 9,574 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.5 | 626 | 12,753 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 1.4 | 789 | 16,379 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.2 | 880 | 13,728 | 0.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.9 | 852 | 8,498 | 40.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.9 | 753 | 11,133 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.6 | 833 | 12,555 | 0.0% | 60.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.5 | 847 | 9,400 | 66.7% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Fizz vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp
Fizz choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?
Akali thang tran doi dau Fizz vs Akali voi ty le thang 50.7% so voi 49.3% cua Fizz, chenh lech 1.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 71 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Fizz choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Fizz voi ty le thang 76.9% so voi 23.1%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Fizz choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Akali voi ty le thang 64.4% so voi 35.6%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Fizz vs Akali?
Akali thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 50.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 1.4 diem phan tram co nghia la Akali duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 71 tran duoc phan tich.
Build Fizz tot nhat chong Akali la gi?
Build Fizz tot nhat chong Akali bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 77.8% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Fizz tot nhat chong Akali la gi?
Rune Fizz tot nhat chong Akali su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Fizz vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Fizz co khac che Akali khong?
Khong, Fizz gap kho khan truoc Akali voi chi 49.3% ty le thang. Akali co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Akali.
Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Akali?
Khi choi Fizz doi dau voi Akali, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Akali. Focus on safe farming — you outscale Akali in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.