Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
8.8%

Ashevs Yunara

AMarksmanSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Yunara là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Ashe thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.8%) trước Yunara dựa trên 334 trận. Ashe holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Yunara.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yunara - 53.9% win rateYunara(53.9%)
Ashe - 53.9% win rate in this matchup
Ashe
53.9% WR
VS
Yunara vs Ashe matchup - 46.1% win rate
Yunara
46.1% WR

Who Wins the Ashe vs Yunara Matchup?

Ashe wins the Ashe vs Yunara matchup
Winner
Ashe
Matches: 334
53.9%
Win Rate
46.1%
6.6
CS / min
7.0
792
DMG / min
838
13,312
Gold / game
13,876
133
Heal / min
179
380
DMG Mitigated / min
438
1.5
CC / min
0.3
53.5%
Early Game WR
46.5%
54.2%
Late Game WR
45.8%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Yunara

Trận đấu Ashe vs Yunara là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 334 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Yunara, cho Ashe lợi thế 7.8 điểm phần trăm. Ashe thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yunara khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ashe có thể tự tin chọn vào Yunara và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yunara ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Yunara

Yunara thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Yunara được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yunara có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Ashe
7.0Yunara
Yunara vượt qua Ashe 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yunara.
Sát thương
792Ashe
838Yunara
Yunara gây 46 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Ashe. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Ashe chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yunara đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,312Ashe
13,876Yunara
Yunara kiếm được 564 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Yunara hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Ashe
0.3Yunara
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yunara, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yunara nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
513Ashe
617Yunara
Yunara chữa lành và giảm 104 sát thương mỗi phút nhiều hơn Ashe, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Yunara ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
53.5%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe53.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YunaraYunara46.5%
Cuối trận
Ashe
54.2%
+8.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe54.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YunaraYunara45.8%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.5% — dẫn đầu 7.1 điểm phần trăm trước Yunara. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.2% — 8.4 điểm trên Yunara. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Ashe giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yunara nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ashe Runes Against Yunara

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs YunaraChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs YunaraHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs YunaraHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Ashe vs YunaraĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Yunara
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs YunaraCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Ashe vs YunaraVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs Yunara
64.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Ashe ép lợi thế chống lại Yunara, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.27%9736.377012,95953.3%55.1%
49.24%7196.481413,20249.7%48.8%
52.18%6886.176412,81653.6%51.0%
49.63%6756.381313,44048.0%50.8%
55.14%4866.582313,07651.5%58.4%
52.70%4826.585613,48648.1%56.3%
52.99%3856.584013,30147.2%58.0%
53.89%3346.679213,31253.5%54.2%
51.91%3146.578512,45856.0%47.3%
52.87%2616.177313,10963.3%44.4%
49.34%2296.175712,50442.4%54.6%
58.29%2116.779613,55258.5%58.1%
52.71%2036.180912,66452.4%53.0%
55.79%1906.385413,51154.2%57.5%
47.75%1786.583213,35145.7%49.5%
49.11%1695.779513,01655.1%45.0%
53.05%1646.577712,98256.0%50.0%
48.39%1556.277213,02757.6%41.6%
50.35%1416.480413,62044.8%54.2%
55.56%1176.685813,89954.0%56.7%
50.94%1065.378312,74451.2%50.8%
47.19%896.380113,13237.8%53.9%
49.44%896.383013,46652.3%46.7%
39.77%886.074112,32333.3%46.5%
51.25%806.776913,10350.0%52.6%
48.65%746.273412,08844.1%52.5%
58.33%725.284012,21560.6%56.4%
47.89%716.479912,87145.5%50.0%
52.24%676.574613,51944.4%57.5%
40.63%644.257410,67644.8%37.1%
49.09%555.067410,40454.3%40.0%
63.04%466.589713,92376.5%55.2%
57.89%386.285513,25060.0%55.6%
33.33%332.161810,83427.3%36.4%
34.38%326.183612,50128.6%38.9%
51.61%314.460410,98333.3%68.8%
53.57%285.677212,38436.4%64.7%
42.86%286.077113,26836.4%47.1%
46.15%261.76659,60170.0%31.3%
48.00%252.671610,28640.0%53.3%
54.55%222.066410,35950.0%57.1%
23.81%212.06208,81325.0%22.2%
35.00%202.06759,57528.6%38.5%
42.11%192.15608,41922.2%60.0%
52.63%193.380911,76870.0%33.3%
66.67%185.162812,04863.6%71.4%
55.56%182.05799,38257.1%54.5%
43.75%166.782413,16940.0%45.5%
37.50%161.95298,61736.4%40.0%
33.33%152.468810,50650.0%22.2%
53.33%151.55207,56762.5%42.9%
61.54%132.56019,41766.7%50.0%
33.33%127.173212,44237.5%25.0%
41.67%121.667410,32740.0%42.9%
41.67%126.385510,57728.6%60.0%
54.55%115.884312,47850.0%55.6%
54.55%116.162511,60562.5%33.3%
36.36%115.780112,12375.0%14.3%
40.00%106.073911,39233.3%42.9%
70.00%103.276213,022100.0%62.5%
30.00%102.368611,0600.0%37.5%
50.00%105.198812,09133.3%57.1%
80.00%101.881112,796100.0%77.8%
20.00%105.868110,38920.0%20.0%
40.00%101.962211,73650.0%33.3%
30.00%106.089712,85925.0%33.3%
33.33%93.758110,47240.0%25.0%
22.22%94.889611,1520.0%40.0%
55.56%95.479312,95275.0%40.0%
33.33%96.098611,88840.0%25.0%
37.50%86.359611,04660.0%0.0%
87.50%82.382213,3520.0%87.5%
57.14%75.269212,46466.7%50.0%
42.86%76.278912,29325.0%66.7%
71.43%75.51,01811,14533.3%100.0%
14.29%71.95727,79920.0%0.0%
50.00%65.176412,4810.0%60.0%
33.33%63.563210,4530.0%50.0%
33.33%66.07778,27125.0%50.0%
33.33%61.65929,71433.3%33.3%
33.33%66.189413,682100.0%0.0%
16.67%65.36708,3050.0%50.0%
33.33%61.45939,1370.0%66.7%
20.00%56.984111,6040.0%33.3%
40.00%55.158010,92533.3%50.0%
80.00%55.968610,96975.0%100.0%
20.00%54.16219,1600.0%33.3%
25.00%56.35987,89733.3%0.0%
40.00%56.31,11315,0580.0%66.7%
40.00%52.364710,9230.0%50.0%
40.00%51.65807,03250.0%0.0%
40.00%55.786311,60233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Yunara - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Yunara trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Yunara voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Yunara, chenh lech 7.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 334 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Ashe choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Yunara voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Yunara voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Yunara?

Ashe thang tran doi dau voi Yunara voi ty le thang 53.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 7.8 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 334 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Yunara la gi?

Build Ashe tot nhat chong Yunara bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Yunara la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Yunara su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 64.0% win rate in the Ashe vs Yunara matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Yunara khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Yunara voi ty le thang 53.9%. Ashe strongly counters Yunara tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Yunara?

Khi choi Ashe doi dau voi Yunara, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.