
Ashevs Senna
Ashe vs Senna là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Senna thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Ashe dựa trên 169 trận. Ashe wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Senna.
Ashe Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Ashe vs Senna Matchup?

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Senna
Trận đấu Ashe vs Senna là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 169 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Ashe, cho Senna lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 313 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Senna được ưu ái nhẹ, Ashe hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Senna. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Senna
Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Ashe Build Against Senna
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Senna là Trát Lệnh Đế Vương, Hỏa Khuẩn và Thần Kiếm Muramana. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Senna.
Early Game vs Late Game
Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.1% — dẫn đầu 10.1 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Senna đạt các mốc scaling. Nếu Senna sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Ashe Runes Against Senna
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Ashe tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Senna.
Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54.27% | 973 | 6.3 | 770 | 12,959 | 53.3% | 55.1% | |
| 49.24% | 719 | 6.4 | 814 | 13,202 | 49.7% | 48.8% | |
| 52.18% | 688 | 6.1 | 764 | 12,816 | 53.6% | 51.0% | |
| 49.63% | 675 | 6.3 | 813 | 13,440 | 48.0% | 50.8% | |
| 55.14% | 486 | 6.5 | 823 | 13,076 | 51.5% | 58.4% | |
| 52.70% | 482 | 6.5 | 856 | 13,486 | 48.1% | 56.3% | |
| 52.99% | 385 | 6.5 | 840 | 13,301 | 47.2% | 58.0% | |
| 53.89% | 334 | 6.6 | 792 | 13,312 | 53.5% | 54.2% | |
| 51.91% | 314 | 6.5 | 785 | 12,458 | 56.0% | 47.3% | |
| 52.87% | 261 | 6.1 | 773 | 13,109 | 63.3% | 44.4% | |
| 49.34% | 229 | 6.1 | 757 | 12,504 | 42.4% | 54.6% | |
| 58.29% | 211 | 6.7 | 796 | 13,552 | 58.5% | 58.1% | |
| 52.71% | 203 | 6.1 | 809 | 12,664 | 52.4% | 53.0% | |
| 55.79% | 190 | 6.3 | 854 | 13,511 | 54.2% | 57.5% | |
| 47.75% | 178 | 6.5 | 832 | 13,351 | 45.7% | 49.5% | |
| 49.11% | 169 | 5.7 | 795 | 13,016 | 55.1% | 45.0% | |
| 53.05% | 164 | 6.5 | 777 | 12,982 | 56.0% | 50.0% | |
| 48.39% | 155 | 6.2 | 772 | 13,027 | 57.6% | 41.6% | |
| 50.35% | 141 | 6.4 | 804 | 13,620 | 44.8% | 54.2% | |
| 55.56% | 117 | 6.6 | 858 | 13,899 | 54.0% | 56.7% | |
| 50.94% | 106 | 5.3 | 783 | 12,744 | 51.2% | 50.8% | |
| 47.19% | 89 | 6.3 | 801 | 13,132 | 37.8% | 53.9% | |
| 49.44% | 89 | 6.3 | 830 | 13,466 | 52.3% | 46.7% | |
| 39.77% | 88 | 6.0 | 741 | 12,323 | 33.3% | 46.5% | |
| 51.25% | 80 | 6.7 | 769 | 13,103 | 50.0% | 52.6% | |
| 48.65% | 74 | 6.2 | 734 | 12,088 | 44.1% | 52.5% | |
| 58.33% | 72 | 5.2 | 840 | 12,215 | 60.6% | 56.4% | |
| 47.89% | 71 | 6.4 | 799 | 12,871 | 45.5% | 50.0% | |
| 52.24% | 67 | 6.5 | 746 | 13,519 | 44.4% | 57.5% | |
| 40.63% | 64 | 4.2 | 574 | 10,676 | 44.8% | 37.1% | |
| 49.09% | 55 | 5.0 | 674 | 10,404 | 54.3% | 40.0% | |
| 63.04% | 46 | 6.5 | 897 | 13,923 | 76.5% | 55.2% | |
| 57.89% | 38 | 6.2 | 855 | 13,250 | 60.0% | 55.6% | |
| 33.33% | 33 | 2.1 | 618 | 10,834 | 27.3% | 36.4% | |
| 34.38% | 32 | 6.1 | 836 | 12,501 | 28.6% | 38.9% | |
| 51.61% | 31 | 4.4 | 604 | 10,983 | 33.3% | 68.8% | |
| 53.57% | 28 | 5.6 | 772 | 12,384 | 36.4% | 64.7% | |
| 42.86% | 28 | 6.0 | 771 | 13,268 | 36.4% | 47.1% | |
| 46.15% | 26 | 1.7 | 665 | 9,601 | 70.0% | 31.3% | |
| 48.00% | 25 | 2.6 | 716 | 10,286 | 40.0% | 53.3% | |
| 54.55% | 22 | 2.0 | 664 | 10,359 | 50.0% | 57.1% | |
| 23.81% | 21 | 2.0 | 620 | 8,813 | 25.0% | 22.2% | |
| 35.00% | 20 | 2.0 | 675 | 9,575 | 28.6% | 38.5% | |
| 42.11% | 19 | 2.1 | 560 | 8,419 | 22.2% | 60.0% | |
| 52.63% | 19 | 3.3 | 809 | 11,768 | 70.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 18 | 5.1 | 628 | 12,048 | 63.6% | 71.4% | |
| 55.56% | 18 | 2.0 | 579 | 9,382 | 57.1% | 54.5% | |
| 43.75% | 16 | 6.7 | 824 | 13,169 | 40.0% | 45.5% | |
| 37.50% | 16 | 1.9 | 529 | 8,617 | 36.4% | 40.0% | |
| 33.33% | 15 | 2.4 | 688 | 10,506 | 50.0% | 22.2% | |
| 53.33% | 15 | 1.5 | 520 | 7,567 | 62.5% | 42.9% | |
| 61.54% | 13 | 2.5 | 601 | 9,417 | 66.7% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 7.1 | 732 | 12,442 | 37.5% | 25.0% | |
| 41.67% | 12 | 1.6 | 674 | 10,327 | 40.0% | 42.9% | |
| 41.67% | 12 | 6.3 | 855 | 10,577 | 28.6% | 60.0% | |
| 54.55% | 11 | 5.8 | 843 | 12,478 | 50.0% | 55.6% | |
| 54.55% | 11 | 6.1 | 625 | 11,605 | 62.5% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 5.7 | 801 | 12,123 | 75.0% | 14.3% | |
| 40.00% | 10 | 6.0 | 739 | 11,392 | 33.3% | 42.9% | |
| 70.00% | 10 | 3.2 | 762 | 13,022 | 100.0% | 62.5% | |
| 30.00% | 10 | 2.3 | 686 | 11,060 | 0.0% | 37.5% | |
| 50.00% | 10 | 5.1 | 988 | 12,091 | 33.3% | 57.1% | |
| 80.00% | 10 | 1.8 | 811 | 12,796 | 100.0% | 77.8% | |
| 20.00% | 10 | 5.8 | 681 | 10,389 | 20.0% | 20.0% | |
| 40.00% | 10 | 1.9 | 622 | 11,736 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.00% | 10 | 6.0 | 897 | 12,859 | 25.0% | 33.3% | |
| 33.33% | 9 | 3.7 | 581 | 10,472 | 40.0% | 25.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.8 | 896 | 11,152 | 0.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.4 | 793 | 12,952 | 75.0% | 40.0% | |
| 33.33% | 9 | 6.0 | 986 | 11,888 | 40.0% | 25.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.3 | 596 | 11,046 | 60.0% | 0.0% | |
| 87.50% | 8 | 2.3 | 822 | 13,352 | 0.0% | 87.5% | |
| 57.14% | 7 | 5.2 | 692 | 12,464 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.2 | 789 | 12,293 | 25.0% | 66.7% | |
| 71.43% | 7 | 5.5 | 1,018 | 11,145 | 33.3% | 100.0% | |
| 14.29% | 7 | 1.9 | 572 | 7,799 | 20.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.1 | 764 | 12,481 | 0.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.5 | 632 | 10,453 | 0.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.0 | 777 | 8,271 | 25.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.6 | 592 | 9,714 | 33.3% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 6.1 | 894 | 13,682 | 100.0% | 0.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.3 | 670 | 8,305 | 0.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.4 | 593 | 9,137 | 0.0% | 66.7% | |
| 20.00% | 5 | 6.9 | 841 | 11,604 | 0.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 5.1 | 580 | 10,925 | 33.3% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 686 | 10,969 | 75.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.1 | 621 | 9,160 | 0.0% | 33.3% | |
| 25.00% | 5 | 6.3 | 598 | 7,897 | 33.3% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.3 | 1,113 | 15,058 | 0.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 2.3 | 647 | 10,923 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.6 | 580 | 7,032 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.7 | 863 | 11,602 | 33.3% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Ashe vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp
Ashe choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?
Senna thang tran doi dau Ashe vs Senna voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Ashe, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 169 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Ashe choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Senna voi ty le thang 55.1% so voi 44.9%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Ashe choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Ashe vs Senna voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Ashe vs Senna?
Senna thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 50.9% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Senna duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 169 tran duoc phan tich.
Build Ashe tot nhat chong Senna la gi?
Build Ashe tot nhat chong Senna bao gom Trát Lệnh Đế Vương, Hỏa Khuẩn, Thần Kiếm Muramana with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Ashe tot nhat chong Senna la gi?
Rune Ashe tot nhat chong Senna su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 61.1% win rate in the Ashe vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Ashe co khac che Senna khong?
Khong, Ashe gap kho khan truoc Senna voi chi 49.1% ty le thang. Senna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Senna.
Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Senna?
Khi choi Ashe doi dau voi Senna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Senna. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Senna has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.