Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
8.6%

Ashevs Mel

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Mel là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Ashe thắng với 56.3% tỷ lệ thắng (+12.5%) trước Mel dựa trên 96 trận. Mel wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Mel.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ashe

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ashe đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ashe - 56.3% win rate in this matchup
Ashe
56.3% TT
VS
Mel vs Ashe matchup - 43.8% win rate
Mel
43.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Ashe vs Mel?

Ashe wins the Ashe vs Mel matchup
Người chiến thắng
Ashe
Trận: 96
56.3%
Tỷ Lệ Thắng
43.8%
5.6
CS / phút
6.3
712
Sát thương / phút
856
12,399
Vàng / trận
13,497
122
Hồi phục / phút
87
352
Giảm sát thương / phút
393
1.5
CC / phút
1.2
44.4%
TLT Đầu Game
55.6%
63.3%
TLT Cuối Game
36.7%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Mel

Trận đấu Ashe vs Mel là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 96 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 56.3% so với 43.8% của Mel, cho Ashe lợi thế 12.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mel kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mel cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Mel dẫn trước 144 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ashe có thể tự tin chọn vào Mel và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mel ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Mel

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Ashe
6.3Mel
Mel vượt qua Ashe 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mel.
Sát thương
712Ashe
856Mel
Mel vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 144 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,399Ashe
13,497Mel
Mel tạo ra 1,098 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Ashe
1.2Mel
Cả Ashe và Mel đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
473Ashe
480Mel
Ashe và Mel có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 7 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ashe Build Against Mel

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mel, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Mel là Hỏa Khuẩn, Mũ Phù Thủy Rabadon và Sách Chiêu Hồn Mejai. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mel
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel55.6%
Cuối trận
Ashe
63.3%
+26.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe63.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel36.7%

Mel thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mel có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.3% — 26.7 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mel phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Mel

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs MelChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs MelHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs MelHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs MelĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Mel
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs MelCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs MelGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs Mel
64.5% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Ashe ép lợi thế chống lại Mel, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.51%1,4836.376012,56648.6%52.0%
51.46%1,0306.075812,76752.2%50.9%
50.70%1,0066.376612,52350.3%51.0%
49.70%9886.377712,55552.6%47.2%
47.28%8086.382713,04752.7%43.5%
52.80%7146.479712,78851.7%53.6%
54.17%5156.480612,90454.5%53.9%
52.80%4476.280312,58654.6%51.4%
57.22%3886.380212,72057.5%57.0%
47.34%3766.277912,58743.2%50.7%
50.99%3556.078112,12649.4%52.4%
49.71%3465.972912,86253.4%47.4%
51.63%3375.879512,49152.9%50.5%
50.00%2766.278512,90350.8%49.3%
51.64%2756.180512,64046.2%56.6%
54.14%2666.477813,05957.0%52.0%
45.66%2655.877213,06339.4%49.7%
52.90%2596.578613,08452.3%53.3%
48.21%2246.576212,03648.1%48.3%
55.34%2066.583012,62060.4%51.3%
49.21%1916.784712,98352.9%46.1%
45.52%1454.567411,46937.7%50.0%
49.21%1266.472912,46838.9%56.9%
50.42%1194.366211,43954.9%47.1%
48.11%1066.182413,24639.5%52.9%
56.25%965.671212,39944.4%63.3%
38.30%946.173510,99435.2%42.5%
54.84%936.676513,06166.7%47.4%
41.30%925.378811,63439.6%43.2%
54.44%906.481113,02142.2%66.7%
49.43%876.269312,02644.2%54.5%
46.05%766.385112,94536.4%53.5%
53.33%604.571911,68150.0%55.3%
40.82%496.179212,98850.0%34.5%
44.68%475.565211,66329.4%53.3%
44.19%434.484710,56227.8%56.0%
39.53%435.572812,22241.2%38.5%
62.79%436.071112,97981.0%45.5%
58.54%416.581913,69757.1%59.3%
33.33%392.771810,54731.3%34.8%
50.00%361.85909,45246.1%52.2%
45.71%351.96209,81114.3%66.7%
37.14%351.85789,16242.9%33.3%
58.06%316.089713,27075.0%47.4%
53.33%306.077013,10855.6%52.4%
48.00%256.475913,32255.6%43.8%
50.00%241.76018,40143.8%62.5%
41.67%242.16198,13727.3%53.9%
52.17%236.465111,61950.0%54.5%
50.00%223.660411,46777.8%30.8%
33.33%211.94168,62330.0%36.4%
38.10%215.774512,11322.2%50.0%
38.10%211.65168,15641.7%33.3%
42.86%212.05489,07644.4%41.7%
52.63%196.269613,71050.0%52.9%
31.58%195.369610,38627.3%37.5%
50.00%181.85607,68071.4%36.4%
35.29%176.385914,48766.7%28.6%
37.50%163.06529,42650.0%25.0%
31.25%162.15979,47433.3%30.0%
56.25%165.988813,07662.5%50.0%
46.67%155.566911,68628.6%62.5%
33.33%155.784513,07228.6%37.5%
35.71%141.75799,72725.0%40.0%
21.43%142.35667,57825.0%16.7%
46.15%135.597713,8820.0%75.0%
53.85%131.565910,04250.0%57.1%
38.46%131.75418,37233.3%42.9%
38.46%132.26429,43460.0%25.0%
46.15%136.174611,38525.0%55.6%
46.15%135.984110,78766.7%28.6%
33.33%125.06119,66014.3%60.0%
66.67%126.784314,2550.0%72.7%
63.64%112.678710,61266.7%62.5%
63.64%116.178514,290100.0%55.6%
18.18%113.24859,9170.0%25.0%
63.64%111.94838,69360.0%66.7%
45.45%115.186110,97375.0%28.6%
81.82%115.963711,913100.0%75.0%
50.00%105.669613,59866.7%42.9%
50.00%104.881910,99625.0%66.7%
60.00%105.484011,56166.7%50.0%
22.22%92.057611,18550.0%14.3%
55.56%94.283811,27350.0%66.7%
66.67%92.467310,803100.0%50.0%
33.33%93.36679,969100.0%14.3%
33.33%96.383112,53333.3%33.3%
44.44%91.66569,25166.7%0.0%
75.00%86.184911,36675.0%75.0%
37.50%82.45498,21820.0%66.7%
42.86%76.45569,69050.0%0.0%
71.43%74.482212,655100.0%66.7%
42.86%76.188014,7060.0%50.0%
57.14%76.597711,11580.0%0.0%
42.86%74.589311,9520.0%60.0%
57.14%72.56767,96350.0%66.7%
42.86%75.683811,653100.0%20.0%
50.00%63.584711,28133.3%66.7%
33.33%65.369410,33850.0%25.0%
66.67%61.35349,0730.0%80.0%
50.00%65.087911,91866.7%33.3%
66.67%66.174711,28075.0%50.0%
33.33%65.19709,23425.0%50.0%
50.00%66.56879,72260.0%0.0%
33.33%64.799912,3880.0%50.0%
20.00%56.865111,5080.0%25.0%
80.00%56.292212,63366.7%100.0%
40.00%53.355111,1960.0%50.0%
80.00%54.677811,418100.0%66.7%
20.00%54.77679,1610.0%33.3%
20.00%56.181912,7660.0%25.0%
40.00%55.98587,75125.0%100.0%
60.00%53.94829,85850.0%66.7%
60.00%56.76897,24460.0%0.0%
40.00%56.280514,2570.0%40.0%
100.00%56.978813,920100.0%100.0%
20.00%57.079112,5520.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ashe vs Mel - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Mel trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Mel voi ty le thang 56.3% so voi 43.8% cua Mel, chenh lech 12.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 96 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ashe choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mel co loi the truoc Ashe voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Mel nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Mel voi ty le thang 63.3% so voi 36.7%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Mel?

Ashe thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 56.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.5 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 96 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Mel la gi?

Build Ashe tot nhat chong Mel bao gom Hỏa Khuẩn, Mũ Phù Thủy Rabadon, Sách Chiêu Hồn Mejai with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Mel la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Mel su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 64.5% win rate in the Ashe vs Mel matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Mel khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Mel voi ty le thang 56.3%. Ashe strongly counters Mel tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Mel?

Khi choi Ashe doi dau voi Mel, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Mel. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.