Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
6.3%

Ashevs Xerath

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Xerath là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Xerath thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Ashe dựa trên 21 trận. Xerath wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Xerath.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Ashe

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ashe đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ashe - 33.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Ashe
33.3% TT
VS
Đối đầu Xerath vs Ashe - 66.7% tỷ lệ thắng
Xerath
66.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Ashe vs Xerath?

Xerath thắng trận đối đầu Ashe vs Xerath
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 21
33.3%
Tỷ Lệ Thắng
66.7%
4.1
CS / phút
4.3
680
Sát thương / phút
1,004
11,869
Vàng / trận
12,850
122
Hồi phục / phút
90
349
Giảm sát thương / phút
293
1.5
CC / phút
1.0
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Xerath

Trận đấu Ashe vs Xerath là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Ashe, cho Xerath lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Xerath dẫn trước 324 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Xerath có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ashe nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Xerath quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.1Ashe
4.3Xerath
Ashe và Xerath farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
680Ashe
1,004Xerath
Xerath vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 324 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,869Ashe
12,850Xerath
Xerath tạo ra 981 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Ashe
1.0Xerath
Ashe cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Xerath, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
471Ashe
382Xerath
Ashe chữa lành và giảm 88 sát thương mỗi phút nhiều hơn Xerath, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Ashe ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Xerath.

Best Ashe Build Against Xerath

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Xerath là Ma Vũ Song Kiếm, Nỏ Thần Dominik và Quang Kính Hextech C44. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath100.0%
Cuối trận
Ashe
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath50.0%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Ashe ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Xerath. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Xerath có lợi thế sớm, nhưng Ashe dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Ashe Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs XerathChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Xerath
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs XerathCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs Xerath
25.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Ashe những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Xerath trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.38%6445.971411,77350.8%48.4%
47.43%6436.173712,07350.8%45.1%
51.52%4276.177912,36350.6%52.1%
51.00%4006.180612,48647.2%53.5%
53.82%2626.177611,65159.6%50.0%
49.80%2556.180212,14642.3%55.6%
51.83%2186.274412,00846.5%55.3%
48.54%2066.074711,81849.4%47.9%
58.47%1836.279512,85761.2%56.9%
49.71%1715.973612,38559.7%42.4%
48.30%1476.380512,19953.6%45.0%
46.94%1476.281712,54042.6%49.5%
56.25%1446.079911,78453.7%58.4%
50.78%1285.373011,15347.3%53.4%
48.36%1225.569812,11348.9%48.0%
58.41%1136.176511,73659.6%57.4%
57.28%1035.878412,01357.5%57.1%
46.08%1024.265410,31846.1%46.0%
52.69%936.172312,13655.9%50.9%
33.70%926.372712,79635.5%32.8%
47.19%896.274112,35741.2%50.9%
54.29%703.968211,16247.4%56.9%
46.38%695.967311,34156.3%37.8%
38.81%674.981911,62526.9%46.3%
40.68%595.772711,16337.9%43.3%
47.46%595.878512,54152.6%45.0%
28.85%524.770012,0120.0%44.1%
39.22%515.968812,67736.8%40.6%
45.65%466.480312,53650.0%42.3%
56.82%446.585010,89263.6%50.0%
63.16%386.175111,94881.3%50.0%
43.24%375.781611,42252.6%33.3%
58.06%316.579712,83938.5%72.2%
46.67%302.57289,63950.0%44.4%
41.38%292.56988,91431.3%53.9%
41.38%291.75699,90642.9%40.9%
66.67%244.881813,10628.6%82.3%
47.83%231.56629,98220.0%55.6%
54.55%223.887410,87233.3%69.2%
33.33%214.168011,8690.0%50.0%
66.67%216.472911,26860.0%72.7%
47.62%216.871610,67854.5%40.0%
52.38%211.66008,88055.6%50.0%
52.63%192.16929,37650.0%54.5%
33.33%185.289911,33333.3%33.3%
58.82%176.47089,50858.3%60.0%
41.18%171.96508,74925.0%55.6%
47.06%172.168011,08520.0%58.3%
47.06%172.465111,116100.0%35.7%
40.00%156.078911,44050.0%28.6%
60.00%155.876611,89433.3%77.8%
64.29%141.75347,69571.4%57.1%
46.15%135.663511,23125.0%55.6%
33.33%126.287015,7240.0%36.4%
33.33%122.25868,59228.6%40.0%
75.00%125.569311,41860.0%85.7%
41.67%122.76668,83640.0%42.9%
27.27%111.95759,6990.0%37.5%
54.55%116.172811,34640.0%66.7%
63.64%116.061113,76366.7%62.5%
63.64%114.973410,93975.0%57.1%
60.00%105.682810,587100.0%33.3%
60.00%104.277112,54866.7%57.1%
22.22%96.181113,79833.3%16.7%
55.56%92.25479,22750.0%60.0%
33.33%94.964911,3590.0%60.0%
44.44%93.26329,03440.0%50.0%
22.22%91.76488,50820.0%25.0%
55.56%96.189712,18850.0%60.0%
37.50%81.64306,65960.0%0.0%
25.00%82.24717,08050.0%0.0%
75.00%82.16119,05975.0%75.0%
62.50%82.14779,27966.7%60.0%
25.00%82.170810,614100.0%14.3%
37.50%86.581210,57840.0%33.3%
57.14%75.48559,36550.0%66.7%
14.29%73.869810,1920.0%33.3%
28.57%72.66519,8550.0%50.0%
71.43%76.188814,755100.0%66.7%
42.86%71.968011,13466.7%25.0%
50.00%62.974511,7480.0%50.0%
33.33%64.879913,0340.0%33.3%
33.33%66.48869,08033.3%33.3%
33.33%65.560711,6570.0%66.7%
66.67%61.856612,072100.0%60.0%
66.67%65.975213,06850.0%75.0%
50.00%65.672611,53366.7%33.3%
80.00%53.66047,11766.7%100.0%
20.00%54.31,0728,8490.0%50.0%
60.00%57.14829,94133.3%100.0%
20.00%50.94867,6570.0%33.3%
60.00%56.075612,459100.0%50.0%
80.00%56.677210,275100.0%50.0%
60.00%55.46164,56760.0%0.0%
60.00%53.07429,9820.0%75.0%
20.00%51.56538,65733.3%0.0%
60.00%55.187712,255100.0%50.0%
80.00%53.693511,03366.7%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ashe vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Ashe vs Xerath voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Ashe, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Ashe choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Ashe voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Xerath?

Xerath thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 66.7% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Xerath la gi?

Build Ashe tot nhat chong Xerath bao gom Ma Vũ Song Kiếm, Nỏ Thần Dominik, Quang Kính Hextech C44 with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 25.0% win rate in the Ashe vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Xerath khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Xerath voi chi 33.3% ty le thang. Xerath co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Xerath.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Ashe doi dau voi Xerath, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Xerath. Focus on safe farming — you outscale Xerath in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.