Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.7%
Tỷ lệ chọn
8.6%

Ashevs Xerath

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Xerath là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Xerath thắng với 55.3% tỷ lệ thắng (+10.6%) trước Ashe dựa trên 47 trận. Xerath wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Xerath.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ashe

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ashe đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ashe - 44.7% win rate in this matchup
Ashe
44.7% TT
VS
Xerath vs Ashe matchup - 55.3% win rate
Xerath
55.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Ashe vs Xerath?

Xerath wins the Ashe vs Xerath matchup
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 47
44.7%
Tỷ Lệ Thắng
55.3%
5.5
CS / phút
5.8
652
Sát thương / phút
913
11,663
Vàng / trận
12,242
124
Hồi phục / phút
68
339
Giảm sát thương / phút
299
1.5
CC / phút
0.9
29.4%
TLT Đầu Game
70.6%
53.3%
TLT Cuối Game
46.7%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Xerath

Trận đấu Ashe vs Xerath là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 47 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 55.3% so với 44.7% của Ashe, cho Xerath lợi thế 10.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Xerath có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ashe nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Xerath quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Ashe
5.8Xerath
Xerath vượt qua Ashe 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
652Ashe
913Xerath
Xerath vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 261 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,663Ashe
12,242Xerath
Xerath kiếm được 579 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Xerath hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Ashe
0.9Xerath
Ashe cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Xerath, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
463Ashe
368Xerath
Ashe chữa lành và giảm 96 sát thương mỗi phút nhiều hơn Xerath, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Ashe ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Xerath.

Best Ashe Build Against Xerath

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Xerath là Quyền Trượng Bão Tố, Trát Lệnh Đế Vương và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
70.6%
+41.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe29.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath70.6%
Cuối trận
Ashe
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe53.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath46.7%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.6% — dẫn đầu 41.2 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Xerath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs XerathChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Xerath
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs XerathCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Ashe vs XerathVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs Xerath
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Ashe những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Xerath trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.51%1,4836.376012,56648.6%52.0%
51.46%1,0306.075812,76752.2%50.9%
50.70%1,0066.376612,52350.3%51.0%
49.70%9886.377712,55552.6%47.2%
47.28%8086.382713,04752.7%43.5%
52.80%7146.479712,78851.7%53.6%
54.17%5156.480612,90454.5%53.9%
52.80%4476.280312,58654.6%51.4%
57.22%3886.380212,72057.5%57.0%
47.34%3766.277912,58743.2%50.7%
50.99%3556.078112,12649.4%52.4%
49.71%3465.972912,86253.4%47.4%
51.63%3375.879512,49152.9%50.5%
50.00%2766.278512,90350.8%49.3%
51.64%2756.180512,64046.2%56.6%
54.14%2666.477813,05957.0%52.0%
45.66%2655.877213,06339.4%49.7%
52.90%2596.578613,08452.3%53.3%
48.21%2246.576212,03648.1%48.3%
55.34%2066.583012,62060.4%51.3%
49.21%1916.784712,98352.9%46.1%
45.52%1454.567411,46937.7%50.0%
49.21%1266.472912,46838.9%56.9%
50.42%1194.366211,43954.9%47.1%
48.11%1066.182413,24639.5%52.9%
56.25%965.671212,39944.4%63.3%
38.30%946.173510,99435.2%42.5%
54.84%936.676513,06166.7%47.4%
41.30%925.378811,63439.6%43.2%
54.44%906.481113,02142.2%66.7%
49.43%876.269312,02644.2%54.5%
46.05%766.385112,94536.4%53.5%
53.33%604.571911,68150.0%55.3%
40.82%496.179212,98850.0%34.5%
44.68%475.565211,66329.4%53.3%
44.19%434.484710,56227.8%56.0%
39.53%435.572812,22241.2%38.5%
62.79%436.071112,97981.0%45.5%
58.54%416.581913,69757.1%59.3%
33.33%392.771810,54731.3%34.8%
50.00%361.85909,45246.1%52.2%
45.71%351.96209,81114.3%66.7%
37.14%351.85789,16242.9%33.3%
58.06%316.089713,27075.0%47.4%
53.33%306.077013,10855.6%52.4%
48.00%256.475913,32255.6%43.8%
50.00%241.76018,40143.8%62.5%
41.67%242.16198,13727.3%53.9%
52.17%236.465111,61950.0%54.5%
50.00%223.660411,46777.8%30.8%
33.33%211.94168,62330.0%36.4%
38.10%215.774512,11322.2%50.0%
38.10%211.65168,15641.7%33.3%
42.86%212.05489,07644.4%41.7%
52.63%196.269613,71050.0%52.9%
31.58%195.369610,38627.3%37.5%
50.00%181.85607,68071.4%36.4%
35.29%176.385914,48766.7%28.6%
37.50%163.06529,42650.0%25.0%
31.25%162.15979,47433.3%30.0%
56.25%165.988813,07662.5%50.0%
46.67%155.566911,68628.6%62.5%
33.33%155.784513,07228.6%37.5%
35.71%141.75799,72725.0%40.0%
21.43%142.35667,57825.0%16.7%
46.15%135.597713,8820.0%75.0%
53.85%131.565910,04250.0%57.1%
38.46%131.75418,37233.3%42.9%
38.46%132.26429,43460.0%25.0%
46.15%136.174611,38525.0%55.6%
46.15%135.984110,78766.7%28.6%
33.33%125.06119,66014.3%60.0%
66.67%126.784314,2550.0%72.7%
63.64%112.678710,61266.7%62.5%
63.64%116.178514,290100.0%55.6%
18.18%113.24859,9170.0%25.0%
63.64%111.94838,69360.0%66.7%
45.45%115.186110,97375.0%28.6%
81.82%115.963711,913100.0%75.0%
50.00%105.669613,59866.7%42.9%
50.00%104.881910,99625.0%66.7%
60.00%105.484011,56166.7%50.0%
22.22%92.057611,18550.0%14.3%
55.56%94.283811,27350.0%66.7%
66.67%92.467310,803100.0%50.0%
33.33%93.36679,969100.0%14.3%
33.33%96.383112,53333.3%33.3%
44.44%91.66569,25166.7%0.0%
75.00%86.184911,36675.0%75.0%
37.50%82.45498,21820.0%66.7%
42.86%76.45569,69050.0%0.0%
71.43%74.482212,655100.0%66.7%
42.86%76.188014,7060.0%50.0%
57.14%76.597711,11580.0%0.0%
42.86%74.589311,9520.0%60.0%
57.14%72.56767,96350.0%66.7%
42.86%75.683811,653100.0%20.0%
50.00%63.584711,28133.3%66.7%
33.33%65.369410,33850.0%25.0%
66.67%61.35349,0730.0%80.0%
50.00%65.087911,91866.7%33.3%
66.67%66.174711,28075.0%50.0%
33.33%65.19709,23425.0%50.0%
50.00%66.56879,72260.0%0.0%
33.33%64.799912,3880.0%50.0%
20.00%56.865111,5080.0%25.0%
80.00%56.292212,63366.7%100.0%
40.00%53.355111,1960.0%50.0%
80.00%54.677811,418100.0%66.7%
20.00%54.77679,1610.0%33.3%
20.00%56.181912,7660.0%25.0%
40.00%55.98587,75125.0%100.0%
60.00%53.94829,85850.0%66.7%
60.00%56.76897,24460.0%0.0%
40.00%56.280514,2570.0%40.0%
100.00%56.978813,920100.0%100.0%
20.00%57.079112,5520.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ashe vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Ashe vs Xerath voi ty le thang 55.3% so voi 44.7% cua Ashe, chenh lech 10.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 47 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ashe choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Ashe voi ty le thang 70.6% so voi 29.4%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Xerath voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Xerath?

Xerath thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 55.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.6 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 47 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Xerath la gi?

Build Ashe tot nhat chong Xerath bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Trát Lệnh Đế Vương, Hỏa Khuẩn with Giày Khai Sáng Ionia. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Xerath khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Xerath voi chi 44.7% ty le thang. Xerath co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Xerath.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Ashe doi dau voi Xerath, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Xerath. Focus on safe farming — you outscale Xerath in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.