Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
6.0%

Ashevs Zeri

DMarksmanSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Ashe vs Zeri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Zeri thắng với 58.0% tỷ lệ thắng (+15.9%) trước Ashe dựa trên 69 trận. Zeri wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Zeri.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zeri - 42.0% win rateZeri(42.0%)
Ashe - 42.0% win rate in this matchup
Ashe
42.0% WR
VS
Zeri vs Ashe matchup - 58.0% win rate
Zeri
58.0% WR

Who Wins the Ashe vs Zeri Matchup?

Zeri wins the Ashe vs Zeri matchup
Winner
Zeri
Matches: 69
42.0%
Win Rate
58.0%
6.3
CS / min
6.9
874
DMG / min
887
13,657
Gold / game
14,877
145
Heal / min
150
412
DMG Mitigated / min
437
1.6
CC / min
0.2
33.3%
Early Game WR
66.7%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Zeri

Trận đấu Ashe vs Zeri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 69 trận gần đây được phân tích, Zeri thắng với tỷ lệ thắng 58.0% so với 42.0% của Ashe, cho Zeri lợi thế 15.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zeri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zeri cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zeri có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ashe nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Zeri quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Zeri

Zeri thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Zeri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zeri có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Ashe
6.9Zeri
Zeri vượt qua Ashe 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zeri.
Sát thương
874Ashe
887Zeri
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Ashe và Zeri, chỉ khác 13 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,657Ashe
14,877Zeri
Zeri tạo ra 1,220 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zeri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Ashe
0.2Zeri
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zeri, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zeri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
557Ashe
587Zeri
Ashe và Zeri có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 30 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zeri
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZeriZeri66.7%
Cuối trận
Ashe
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZeriZeri50.0%

Zeri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zeri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Ashe ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Zeri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Zeri có lợi thế sớm, nhưng Ashe dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Ashe Runes Against Zeri

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs ZeriChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs ZeriHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs ZeriHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs ZeriĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Zeri
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs ZeriCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs ZeriGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs Zeri
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Ashe những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Zeri trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.07%1,1836.177413,07552.6%51.7%
46.39%8175.771912,35547.2%45.7%
48.57%7686.180813,08147.4%49.6%
50.97%5676.179713,05152.6%49.7%
47.21%3776.282713,10844.1%50.5%
52.35%3406.180113,59747.8%55.4%
51.47%3406.284813,11352.7%50.5%
45.95%3345.771812,59348.6%43.9%
46.37%2896.178312,86045.3%47.4%
47.57%2885.976212,41150.8%44.8%
52.69%2796.382513,11560.0%46.3%
52.88%2786.383713,71355.6%50.4%
48.51%2356.377712,94151.0%46.6%
59.45%2176.283513,56457.4%61.2%
47.74%1995.979212,65450.0%45.5%
52.94%1536.178112,87553.9%52.0%
55.56%1446.079812,78754.5%56.4%
49.59%1216.184513,50758.7%44.0%
38.66%1195.174411,93737.9%39.3%
45.45%1104.878611,31452.0%40.0%
51.61%936.179612,38258.0%44.2%
54.65%865.777312,40954.8%54.5%
36.47%853.767211,30316.7%47.3%
44.59%745.871312,76348.3%42.2%
41.89%744.771010,80829.7%54.0%
52.86%706.477612,44154.5%51.4%
40.00%705.885712,90532.4%48.5%
42.03%696.387413,65733.3%50.0%
48.08%522.964210,12256.5%41.4%
56.25%485.979712,64266.7%45.8%
39.58%484.662210,15735.7%45.0%
41.86%431.65728,06935.7%53.3%
57.14%421.75799,44154.5%60.0%
45.24%421.95829,29334.8%57.9%
48.72%391.65819,21837.5%56.5%
42.11%381.95879,69150.0%35.0%
32.35%342.26348,55233.3%31.6%
50.00%326.089513,46026.7%70.6%
53.33%303.771412,22750.0%54.5%
44.83%292.064710,41430.0%52.6%
66.67%271.64389,45887.5%57.9%
53.85%262.773910,15335.7%75.0%
46.15%261.75168,64933.3%63.6%
40.00%251.76409,99828.6%44.4%
54.17%244.769112,13077.8%40.0%
50.00%242.956310,50053.9%45.5%
45.83%242.062011,06050.0%44.4%
47.83%235.774813,02050.0%46.7%
26.09%231.55929,96428.6%25.0%
33.33%211.76258,56320.0%45.5%
25.00%201.85948,7419.1%44.4%
65.00%206.382213,25650.0%71.4%
38.89%181.55719,31928.6%45.5%
58.82%172.16439,44555.6%62.5%
47.06%172.767511,10350.0%44.4%
47.06%175.566511,69766.7%36.4%
60.00%155.189410,75790.0%0.0%
46.67%152.072412,080100.0%42.9%
50.00%145.65618,84150.0%50.0%
42.86%141.66389,72750.0%40.0%
21.43%141.55387,71014.3%28.6%
53.85%133.64508,67044.4%75.0%
53.85%136.383715,028100.0%25.0%
30.77%134.65749,74837.5%20.0%
33.33%122.060911,06225.0%37.5%
36.36%112.56909,54440.0%33.3%
18.18%115.45149,73328.6%0.0%
60.00%106.11,09013,87666.7%57.1%
30.00%106.087613,87533.3%28.6%
40.00%106.476813,0900.0%66.7%
50.00%101.458910,04275.0%33.3%
70.00%105.282013,70375.0%66.7%
55.56%95.664810,21540.0%75.0%
44.44%95.974511,49425.0%60.0%
55.56%95.27409,72840.0%75.0%
50.00%82.368210,80533.3%60.0%
50.00%82.275512,80850.0%50.0%
12.50%86.65789,80316.7%0.0%
28.57%77.188712,86525.0%33.3%
42.86%75.980913,3400.0%50.0%
42.86%75.981411,47733.3%50.0%
28.57%76.082811,5050.0%50.0%
42.86%73.76398,80033.3%100.0%
28.57%75.966315,0780.0%33.3%
42.86%74.66739,82540.0%50.0%
57.14%75.46039,02375.0%33.3%
42.86%75.781913,319100.0%20.0%
57.14%75.41,03113,24750.0%60.0%
83.33%64.762710,781100.0%80.0%
50.00%65.384413,43250.0%50.0%
33.33%65.579511,05450.0%0.0%
50.00%63.45789,72666.7%33.3%
50.00%66.81,09611,96475.0%0.0%
33.33%66.574413,43733.3%33.3%
16.67%65.477112,0050.0%20.0%
33.33%65.76169,7540.0%50.0%
60.00%56.086210,15350.0%100.0%
40.00%54.11,01613,58950.0%33.3%
20.00%51.55848,89325.0%0.0%
60.00%55.281910,73375.0%0.0%
60.00%56.272613,7550.0%100.0%
60.00%56.398610,611100.0%33.3%
80.00%51.257310,008100.0%50.0%
40.00%54.54387,445100.0%0.0%
40.00%53.965911,4400.0%50.0%
60.00%55.76319,51250.0%100.0%
60.00%52.358710,78450.0%66.7%
20.00%56.01,16314,77750.0%0.0%
60.00%55.584510,97166.7%50.0%
60.00%55.791510,38850.0%100.0%
80.00%55.991715,076100.0%75.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Zeri - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Zeri trong League of Legends?

Zeri thang tran doi dau Ashe vs Zeri voi ty le thang 58.0% so voi 42.0% cua Ashe, chenh lech 15.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 69 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Ashe choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zeri co loi the truoc Ashe voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Zeri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Zeri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Zeri?

Zeri thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 58.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 15.9 diem phan tram co nghia la Zeri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 69 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Zeri la gi?

Build Ashe tot nhat chong Zeri bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Zeri la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Zeri su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Ashe vs Zeri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Zeri khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Zeri voi chi 42.0% ty le thang. Zeri co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Zeri.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Zeri?

Khi choi Ashe doi dau voi Zeri, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Zeri. Focus on safe farming — you outscale Zeri in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.