Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Ashevs Varus

CMarksmanSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Ashe vs Varus là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Varus thắng với 50.7% tỷ lệ thắng (+1.4%) trước Ashe dựa trên 213 trận. Varus wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Varus.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 49.3% win rateVarus(49.3%)
Ashe - 49.3% win rate in this matchup
Ashe
49.3% WR
VS
Varus vs Ashe matchup - 50.7% win rate
Varus
50.7% WR

Who Wins the Ashe vs Varus Matchup?

Varus wins the Ashe vs Varus matchup
Winner
Varus
Matches: 213
49.3%
Win Rate
50.7%
6.2
CS / min
6.4
799
DMG / min
853
13,083
Gold / game
13,507
141
Heal / min
134
383
DMG Mitigated / min
380
1.5
CC / min
1.0
45.7%
Early Game WR
54.3%
52.1%
Late Game WR
47.9%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Varus

Trận đấu Ashe vs Varus là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 213 trận gần đây được phân tích, Varus thắng với tỷ lệ thắng 50.7% so với 49.3% của Ashe, cho Varus lợi thế 1.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Varus kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Varus cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Varus được ưu ái nhẹ, Ashe hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Varus. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Varus

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Ashe
6.4Varus
Ashe và Varus farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
799Ashe
853Varus
Varus gây 54 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Ashe. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Ashe chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Varus đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,083Ashe
13,507Varus
Varus kiếm được 423 vàng mỗi trận nhiều hơn Ashe, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Varus hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Ashe
1.0Varus
Ashe cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Varus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
524Ashe
514Varus
Ashe và Varus có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 10 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Varus
54.3%
+8.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe45.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus54.3%
Cuối trận
Ashe
52.1%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe52.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus47.9%

Varus thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.3% — dẫn đầu 8.5 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Varus có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Ashe tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.1%, dẫn đầu Varus 4.3 điểm phần trăm. Ashe scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Varus phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Varus

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs VarusChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs VarusHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs VarusHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs VarusĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Varus
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs VarusCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs VarusVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs Varus
60.7% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Ashe tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Varus.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.02%1,5296.375812,90950.6%47.7%
49.87%1,1246.480213,09553.2%47.0%
50.15%1,0356.075413,08653.1%48.0%
50.93%8696.278513,04653.8%48.8%
56.57%5836.585513,30159.1%53.9%
51.23%5326.583913,66851.6%51.0%
56.30%5256.584913,64753.5%58.6%
48.13%4045.974712,72456.0%42.0%
53.30%3956.483513,40858.9%48.9%
50.58%3426.076012,52546.1%54.8%
55.66%3296.479913,07961.6%50.6%
47.94%3186.179512,75950.3%45.3%
51.90%3186.578212,90652.4%51.5%
50.32%3116.482313,42652.9%48.3%
52.30%3066.581813,09854.1%50.3%
48.72%2746.380012,68452.2%45.3%
53.25%2316.279212,80950.9%55.8%
49.29%2136.279913,08345.7%52.1%
44.23%1575.581012,16635.7%51.2%
53.25%1555.278412,21452.7%53.8%
49.65%1445.275412,79851.9%48.4%
48.85%1316.182513,52156.6%43.6%
58.91%1296.680613,33453.7%64.5%
45.60%1266.577412,40742.6%48.4%
50.42%1206.187614,04746.5%52.6%
45.45%1116.270213,02150.0%42.4%
45.87%1116.384312,98950.9%41.1%
44.76%1063.659110,67137.5%49.2%
46.46%993.768010,99546.5%46.4%
49.48%985.470612,11443.9%53.6%
44.16%786.075312,68742.4%45.5%
42.86%711.66429,74737.5%47.4%
44.44%635.976613,31648.1%41.7%
27.59%581.96369,10816.0%36.4%
40.00%552.06009,53143.5%37.5%
49.02%514.468010,89720.0%67.7%
40.00%511.75559,88841.2%39.4%
44.00%506.083512,98047.8%40.7%
44.44%451.85339,14950.0%40.0%
55.00%401.65979,40045.0%65.0%
42.11%381.86458,86638.9%45.0%
63.89%366.074012,72662.5%65.0%
39.39%331.85439,70618.2%50.0%
60.00%303.465211,61271.4%50.0%
24.14%292.357610,1510.0%35.0%
48.28%291.75659,05242.9%53.3%
44.83%292.25579,55260.0%28.6%
37.93%291.45778,98752.9%16.7%
38.46%261.86079,49040.0%36.4%
48.00%255.482611,65566.7%37.5%
25.00%243.374910,39923.1%27.3%
43.48%231.767611,07340.0%44.4%
21.74%231.95239,2940.0%35.7%
43.48%232.472112,01566.7%35.3%
47.62%215.46099,75245.5%50.0%
40.00%206.269212,53942.9%38.5%
44.44%186.186513,90750.0%41.7%
52.94%176.893414,21475.0%33.3%
47.06%171.55588,78962.5%33.3%
41.18%174.963911,75357.1%30.0%
62.50%165.487111,36755.6%71.4%
43.75%162.967910,11366.7%30.0%
46.67%162.984110,58120.0%60.0%
31.25%162.06559,70642.9%22.2%
33.33%155.470412,40740.0%30.0%
33.33%151.56248,65440.0%20.0%
40.00%152.767710,32840.0%40.0%
33.33%155.574911,02014.3%50.0%
53.85%135.865210,46850.0%57.1%
53.85%135.778612,56942.9%66.7%
30.77%136.697111,92828.6%33.3%
41.67%121.55099,65850.0%40.0%
50.00%123.34749,68757.1%40.0%
66.67%126.668412,22160.0%71.4%
54.55%115.673512,57975.0%42.9%
36.36%112.862010,39060.0%16.7%
45.45%115.472214,69150.0%42.9%
40.00%103.467410,20060.0%20.0%
20.00%103.468310,41633.3%14.3%
50.00%105.477010,05283.3%0.0%
60.00%105.787312,11866.7%50.0%
33.33%96.179311,4170.0%60.0%
55.56%91.55549,17075.0%40.0%
55.56%95.577410,21460.0%50.0%
44.44%91.369210,65050.0%40.0%
44.44%92.161011,05550.0%40.0%
25.00%85.882312,9330.0%40.0%
50.00%84.570110,36175.0%25.0%
75.00%85.31,04214,8690.0%85.7%
37.50%86.394810,01525.0%50.0%
37.50%81.971011,538100.0%16.7%
62.50%84.377112,45966.7%60.0%
50.00%85.168510,51240.0%66.7%
28.57%76.078511,9020.0%66.7%
42.86%75.473010,6510.0%75.0%
28.57%73.963310,62333.3%25.0%
14.29%74.258110,1180.0%20.0%
28.57%75.56438,29440.0%0.0%
66.67%65.399912,44875.0%50.0%
33.33%62.984210,65333.3%33.3%
33.33%65.070011,42925.0%50.0%
83.33%65.883014,6990.0%100.0%
50.00%61.96919,94166.7%33.3%
33.33%65.863811,81433.3%33.3%
50.00%66.469613,44950.0%50.0%
83.33%66.471910,986100.0%0.0%
16.67%62.777612,03550.0%0.0%
40.00%56.767012,00133.3%50.0%
60.00%55.574711,42133.3%100.0%
0.00%55.970211,8760.0%0.0%
20.00%56.172211,7920.0%50.0%
0.00%54.356110,6150.0%0.0%
40.00%55.557912,8320.0%66.7%
60.00%54.982012,07933.3%100.0%
40.00%55.375611,69433.3%50.0%
40.00%55.379012,2020.0%50.0%
100.00%56.67478,345100.0%0.0%
40.00%54.87179,88950.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Varus thang tran doi dau Ashe vs Varus voi ty le thang 50.7% so voi 49.3% cua Ashe, chenh lech 1.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 213 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Ashe choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Varus co loi the truoc Ashe voi ty le thang 54.3% so voi 45.7%. Nguoi choi Varus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Varus voi ty le thang 52.1% so voi 47.9%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Varus?

Varus thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 50.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 1.4 diem phan tram co nghia la Varus duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 213 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Varus la gi?

Build Ashe tot nhat chong Varus bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Varus la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Varus su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 60.7% win rate in the Ashe vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Varus khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Varus voi chi 49.3% ty le thang. Varus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Varus.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Ashe doi dau voi Varus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Varus. Focus on safe farming — you outscale Varus in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.