Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Cho'Gathvs Ashe

BTankMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Cho'Gath vs Ashe là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Ashe thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Cho'Gath dựa trên 15 trận. Ashe wins the early laning phase while Cho'Gath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Ashe.

Cho'Gath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Cho'Gath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ashe - 40.0% win rateAshe(40.0%)
Cho'Gath - 40.0% win rate in this matchup
Cho'Gath
40.0% WR
VS
Ashe vs Cho'Gath matchup - 60.0% win rate
Ashe
60.0% WR

Who Wins the Cho'Gath vs Ashe Matchup?

Ashe wins the Cho'Gath vs Ashe matchup
Winner
Ashe
Matches: 15
40.0%
Win Rate
60.0%
4.6
CS / min
5.1
575
DMG / min
894
10,031
Gold / game
10,757
213
Heal / min
128
1,272
DMG Mitigated / min
389
2.1
CC / min
2.0
10.0%
Early Game WR
90.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Ashe

Trận đấu Cho'Gath vs Ashe là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Cho'Gath, cho Ashe lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ashe kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Cho'Gath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ashe cần ép lợi thế trước khi Cho'Gath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Cho'Gath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Cho'Gath dẫn trước 968 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ashe có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Cho'Gath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ashe quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Ashe

Ashe thắng giai đoạn đi lane trước Cho'Gath trong League of Legends

Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Cho'Gath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.6Cho'Gath
5.1Ashe
Ashe vượt qua Cho'Gath 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ashe.
Sát thương
575Cho'Gath
894Ashe
Ashe vượt trội Cho'Gath nặng nề về sát thương với 319 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Cho'Gath nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ashe chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,031Cho'Gath
10,757Ashe
Ashe kiếm được 726 vàng mỗi trận nhiều hơn Cho'Gath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Ashe hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
2.1Cho'Gath
2.0Ashe
Cả Cho'Gath và Ashe đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,485Cho'Gath
518Ashe
Cho'Gath vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 968 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Ashe

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Ashe là Găng Tay Băng Giá, Băng Giáp và Trái Tim Khổng Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
90.0%
+80.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath10.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe90.0%
Cuối trận
Cho'Gath
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe0.0%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 90.0% — dẫn đầu 80.0 điểm phần trăm trước Cho'Gath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cho'Gath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Cho'Gath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ashe phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Cho'Gath đạt các mốc scaling. Nếu Cho'Gath sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Cho'Gath Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Cho'Gath vs AsheÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs AshePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs AsheKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs AsheThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Ashe
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Cho'Gath vs AshePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs AsheThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Ashe
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Cho'Gath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ashe trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.67%1506.489212,66249.2%58.8%
45.07%1425.578911,50545.5%44.8%
52.46%1225.887211,42754.4%50.8%
42.34%1115.71,12612,05646.8%39.1%
45.45%1105.881311,55450.0%41.9%
55.24%1056.080811,53552.3%57.4%
46.67%1054.980111,14946.9%46.4%
54.46%1014.579912,10753.5%55.2%
53.06%985.882711,76056.8%50.8%
46.94%985.794911,96050.0%45.2%
48.94%946.279211,59750.0%48.0%
53.76%935.387312,78848.9%58.3%
43.96%915.389711,64842.5%45.1%
53.33%905.687912,90250.0%54.8%
49.41%855.570111,26342.9%54.0%
39.51%815.985311,89843.3%37.3%
38.75%805.875511,43542.1%35.7%
48.10%795.392810,75833.3%62.5%
55.41%746.398312,19559.3%53.2%
34.25%735.975510,73635.9%32.4%
46.48%716.479511,72850.0%42.4%
56.52%697.084812,63354.3%58.8%
46.38%696.386112,60840.0%50.0%
59.68%625.992512,23245.5%67.5%
44.07%595.785911,57338.1%47.4%
57.63%596.186712,39052.4%60.5%
59.65%573.379212,74659.1%60.0%
51.79%565.572210,42050.0%53.3%
55.77%521.765011,55533.3%75.0%
66.00%505.981711,83861.9%69.0%
62.50%485.986112,09859.1%65.4%
43.48%465.575511,16347.4%40.7%
58.70%465.682612,95369.2%54.5%
53.33%456.081511,35743.5%63.6%
44.44%455.373310,52650.0%36.8%
52.27%441.773212,67650.0%53.3%
43.18%445.592713,03438.9%46.1%
51.16%435.775411,44266.7%40.0%
48.84%434.176712,19333.3%60.0%
47.62%425.987411,26341.2%52.0%
41.46%415.370211,66647.1%37.5%
37.50%405.375411,61344.4%31.8%
50.00%403.372512,01242.9%57.9%
43.59%394.595612,27431.3%52.2%
48.72%395.680211,29642.1%55.0%
39.47%386.469211,43842.1%36.8%
54.05%375.367011,59028.6%69.6%
58.33%366.173411,32957.9%58.8%
60.00%355.456010,38573.3%50.0%
37.14%351.969012,14930.8%40.9%
44.12%344.666810,94637.5%50.0%
51.52%334.357810,99353.3%50.0%
42.42%331.164512,54431.3%52.9%
45.45%335.877910,54752.9%37.5%
54.84%315.581312,52761.5%50.0%
56.67%306.299711,48157.1%56.3%
55.17%294.780510,88240.0%71.4%
51.72%293.361911,17360.0%42.9%
58.62%293.276611,42564.3%53.3%
44.83%291.265413,10450.0%42.1%
50.00%286.085811,65764.7%27.3%
57.69%266.287412,03555.6%58.8%
38.46%266.076212,09550.0%28.6%
52.00%252.369811,83853.9%50.0%
44.00%255.066111,42430.0%53.3%
47.83%235.386012,59042.9%50.0%
56.52%234.660910,30261.5%50.0%
50.00%226.172611,73761.5%33.3%
50.00%225.676012,89483.3%37.5%
72.73%226.372610,37964.3%87.5%
33.33%211.973111,20535.7%28.6%
47.62%216.479212,65028.6%57.1%
45.00%205.885311,82533.3%50.0%
57.89%192.672712,03966.7%53.9%
36.84%193.565110,33422.2%50.0%
57.89%196.073812,28537.5%72.7%
73.68%195.967212,65366.7%85.7%
44.44%181.273111,15840.0%50.0%
55.56%186.385011,48761.5%40.0%
55.56%186.391612,90744.4%66.7%
58.82%176.581911,47166.7%50.0%
47.06%171.282410,54540.0%57.1%
17.65%171.760811,04214.3%20.0%
56.25%162.25949,52042.9%66.7%
62.50%161.974312,05575.0%50.0%
62.50%162.976212,31362.5%62.5%
56.25%165.673612,20766.7%50.0%
53.33%154.877511,46957.1%50.0%
33.33%153.479911,3110.0%45.5%
53.33%151.359412,47857.1%50.0%
40.00%154.657510,03110.0%100.0%
57.14%141.860911,22642.9%71.4%
64.29%144.697813,38250.0%66.7%
42.86%146.487113,90440.0%44.4%
61.54%132.064010,94266.7%57.1%
53.85%131.870512,16920.0%75.0%
38.46%134.084011,54150.0%28.6%
69.23%132.571613,22180.0%62.5%
53.85%130.870312,32633.3%71.4%
61.54%131.270611,59733.3%85.7%
46.15%135.771912,62140.0%50.0%
61.54%136.181911,62150.0%71.4%
23.08%135.874411,65416.7%28.6%
41.67%122.864913,40525.0%50.0%
50.00%125.466410,01771.4%20.0%
54.55%113.673210,83266.7%40.0%
45.45%116.275212,3180.0%62.5%
36.36%113.982112,98720.0%50.0%
72.73%111.894712,90880.0%66.7%
36.36%113.052810,56225.0%42.9%
81.82%116.684713,128100.0%66.7%
54.55%112.370411,82966.7%50.0%
45.45%115.992012,7390.0%62.5%
27.27%113.172111,71320.0%33.3%
54.55%116.578511,65566.7%40.0%
50.00%106.496713,285100.0%44.4%
60.00%101.366311,61475.0%50.0%
20.00%103.952410,93433.3%14.3%
60.00%101.364513,16866.7%57.1%
60.00%102.254514,15966.7%57.1%
40.00%103.75829,39142.9%33.3%
50.00%101.669112,46150.0%50.0%
60.00%102.262211,13440.0%80.0%
66.67%95.383312,23866.7%66.7%
66.67%91.890714,681100.0%40.0%
44.44%94.860310,94275.0%20.0%
55.56%92.465411,49950.0%57.1%
50.00%81.169612,20560.0%33.3%
87.50%81.55509,629100.0%75.0%
50.00%84.087910,67625.0%75.0%
75.00%80.978612,12580.0%66.7%
25.00%83.11,00113,49125.0%25.0%
85.71%72.097112,92966.7%100.0%
57.14%75.163910,06640.0%100.0%
71.43%75.793612,983100.0%50.0%
28.57%74.61,01514,7790.0%33.3%
14.29%72.351810,22125.0%0.0%
33.33%63.163111,163100.0%20.0%
33.33%61.351910,45650.0%25.0%
50.00%62.469110,29650.0%50.0%
33.33%65.674613,1250.0%40.0%
66.67%63.584011,787100.0%50.0%
20.00%54.770311,23650.0%0.0%
40.00%56.495710,70066.7%0.0%
40.00%51.46349,562100.0%0.0%
40.00%55.780013,1660.0%50.0%
20.00%56.261411,697100.0%0.0%
40.00%56.574314,25950.0%33.3%
40.00%55.081211,10750.0%33.3%
80.00%52.863211,881100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Cho'Gath vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Cho'Gath vs Ashe voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Cho'Gath, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Cho'Gath voi ty le thang 90.0% so voi 10.0%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Cho'Gath chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Ashe voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Cho'Gath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Ashe?

Ashe thang tran doi dau voi Cho'Gath voi ty le thang 60.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Ashe la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Ashe bao gom Găng Tay Băng Giá, Băng Giáp, Trái Tim Khổng Thần with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Cho'Gath vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Ashe khong?

Khong, Cho'Gath gap kho khan truoc Ashe voi chi 40.0% ty le thang. Ashe co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Cho'Gath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ashe.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Ashe, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ashe. Focus on safe farming — you outscale Ashe in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.