Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Cho'Gathvs Poppy

CTankMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Cho'Gath vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Cho'Gath thắng với 59.3% tỷ lệ thắng (+18.5%) trước Poppy dựa trên 28 trận. Cho'Gath wins the early laning phase while Poppy scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Poppy.

Cho'Gath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Cho'Gath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Poppy - 59.3% win ratePoppy(59.3%)
Cho'Gath - 59.3% win rate in this matchup
Cho'Gath
59.3% WR
VS
Poppy vs Cho'Gath matchup - 40.7% win rate
Poppy
40.7% WR

Who Wins the Cho'Gath vs Poppy Matchup?

Cho'Gath wins the Cho'Gath vs Poppy matchup
Winner
Cho'Gath
Matches: 28
59.3%
Win Rate
40.7%
5.4
CS / min
5.1
929
DMG / min
913
12,256
Gold / game
10,809
393
Heal / min
224
1,680
DMG Mitigated / min
1,670
2.5
CC / min
1.4
81.8%
Early Game WR
18.2%
43.8%
Late Game WR
56.3%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Poppy

Trận đấu Cho'Gath vs Poppy là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Cho'Gath thắng với tỷ lệ thắng 59.3% so với 40.7% của Poppy, cho Cho'Gath lợi thế 18.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Cho'Gath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Poppy scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Cho'Gath cần ép lợi thế trước khi Poppy đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Poppy nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Cho'Gath dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Cho'Gath có thể tự tin chọn vào Poppy và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Poppy ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Poppy

Cho'Gath thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Cho'Gath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Cho'Gath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Cho'Gath
5.1Poppy
Cho'Gath và Poppy farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
929Cho'Gath
913Poppy
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Cho'Gath và Poppy, chỉ khác 16 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,256Cho'Gath
10,809Poppy
Cho'Gath tạo ra 1,448 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Cho'Gath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.5Cho'Gath
1.4Poppy
Cho'Gath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Poppy, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Cho'Gath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Poppy nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,073Cho'Gath
1,895Poppy
Cho'Gath vượt trội Poppy đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 178 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Poppy bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Poppy, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Poppy

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Poppy là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Trái Tim Khổng Thần và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Cho'Gath
81.8%
+63.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath81.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy18.2%
Cuối trận
Poppy
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath43.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy56.3%

Cho'Gath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 81.8% — dẫn đầu 63.6 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Cho'Gath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Poppy vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.3% — 12.5 điểm trên Cho'Gath. Trận kéo dài rất ưu ái Poppy, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Cho'Gath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Poppy đạt các mốc scaling. Nếu Poppy sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Cho'Gath Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Cho'Gath vs PoppyKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs PoppyTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs PoppyKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs PoppyLan Tràn - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Poppy
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Cho'Gath vs PoppyCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs PoppyBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Poppy
83.3% WR

Chạy Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ cho phép Cho'Gath ép lợi thế chống lại Poppy, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.93%1715.983911,44150.0%46.3%
40.12%1685.381511,60233.3%44.9%
52.44%1665.680412,72250.0%53.9%
57.67%1636.488112,17861.8%54.0%
49.03%1555.51,09211,95740.0%54.7%
43.05%1516.196012,27336.8%46.8%
48.98%1476.482211,88542.6%53.5%
57.75%1426.481112,15659.7%55.7%
47.48%1395.678911,89142.0%50.6%
59.56%1376.281912,65057.8%60.4%
46.46%1275.381011,67551.8%42.3%
43.44%1236.181111,29040.0%46.8%
39.66%1175.287711,41137.7%41.3%
45.95%1126.065511,81145.0%46.5%
48.62%1105.879411,62651.0%46.5%
47.22%1086.287511,46748.8%46.1%
48.51%1026.084911,62946.3%50.0%
53.47%1026.51,00912,56452.6%54.0%
45.45%1014.679111,65340.8%50.0%
55.21%966.181411,92555.8%54.7%
48.94%945.481511,86647.1%50.0%
49.44%896.482512,17751.2%47.8%
38.82%855.784411,31228.9%46.8%
60.71%856.374711,79561.1%60.4%
51.22%826.381812,11453.1%50.0%
49.38%816.078211,61846.0%52.3%
49.35%795.394110,58537.8%60.0%
58.23%796.180412,09545.2%66.7%
50.65%785.981411,81457.6%45.5%
48.05%776.785412,23551.5%45.5%
42.11%765.873210,81035.1%48.7%
56.76%755.687611,82158.6%55.6%
54.05%745.778611,29760.5%47.2%
62.86%703.378712,98678.1%50.0%
52.46%626.189712,07446.4%57.6%
41.94%621.570913,01728.0%51.4%
58.06%626.180711,60156.0%59.5%
43.55%625.968912,93333.3%48.8%
49.15%606.280210,97553.1%44.4%
52.54%605.878411,76266.7%42.9%
40.68%595.667910,87242.9%38.7%
59.32%594.973911,88966.7%54.3%
40.00%555.087511,98441.9%37.5%
47.17%533.587612,15941.7%51.7%
38.46%534.964411,12625.0%50.0%
52.94%524.785711,58347.8%57.1%
52.94%512.379312,84360.0%48.4%
42.55%474.480312,67542.1%42.9%
46.67%455.867812,03338.9%51.9%
64.44%454.770511,36363.2%65.4%
54.55%445.472211,01052.9%55.6%
46.51%435.680511,04545.5%47.6%
57.14%424.384412,34347.1%64.0%
30.95%422.372712,49135.3%28.0%
56.10%415.078411,05057.1%55.0%
48.78%416.191412,37141.2%54.2%
30.00%402.472912,43815.8%42.9%
56.41%403.177712,04269.6%37.5%
56.41%396.087212,55350.0%60.0%
54.05%376.279712,05858.8%50.0%
50.00%366.170712,21153.3%47.6%
47.22%364.684112,14037.5%55.0%
54.29%355.463510,87147.4%62.5%
45.45%336.488110,99640.9%54.5%
48.48%331.366712,70845.5%50.0%
25.81%325.969010,73220.0%31.3%
43.75%326.566711,83354.5%38.1%
41.94%321.870212,25045.5%40.0%
53.33%316.571710,79455.6%50.0%
54.84%314.395811,82560.0%50.0%
56.67%301.269712,61746.7%66.7%
63.33%304.271712,27536.4%79.0%
62.07%306.270212,11063.6%61.1%
62.07%292.770911,81362.5%61.5%
48.28%295.577011,69550.0%47.1%
58.62%295.680312,64077.8%50.0%
60.71%284.876713,18258.3%62.5%
59.26%285.492912,25681.8%43.8%
59.26%276.21,00713,03762.5%57.9%
59.26%276.17659,50362.5%54.5%
55.56%276.172911,11533.3%73.3%
69.23%262.670311,72288.9%58.8%
42.31%266.284312,08355.6%35.3%
30.77%266.077210,19543.8%10.0%
52.00%254.897612,50458.3%46.1%
58.33%241.966312,17453.9%63.6%
37.50%241.977313,02450.0%31.3%
39.13%244.874212,38240.0%38.5%
37.50%242.054510,83137.5%37.5%
50.00%246.077711,95755.6%46.7%
60.87%231.469812,04271.4%56.3%
61.90%221.279913,59850.0%72.7%
42.86%226.270011,05036.4%50.0%
40.91%226.583611,85540.0%41.7%
23.81%216.371011,76150.0%13.3%
71.43%216.388912,55562.5%76.9%
42.86%215.782912,29150.0%38.5%
42.86%214.590214,98150.0%40.0%
50.00%205.973512,43116.7%64.3%
40.00%205.361711,10316.7%50.0%
25.00%204.286511,43820.0%30.0%
55.00%206.283612,09555.6%54.5%
63.16%192.988010,86755.6%70.0%
47.37%194.973712,29033.3%53.9%
63.16%191.275412,42050.0%77.8%
47.06%173.073511,60650.0%45.5%
37.50%172.05439,05728.6%44.4%
46.67%161.952810,27550.0%42.9%
56.25%162.66549,12058.3%50.0%
62.50%164.685813,87250.0%70.0%
50.00%166.781912,55625.0%75.0%
53.33%152.651610,23450.0%55.6%
53.33%151.269312,37250.0%57.1%
35.71%145.871011,18142.9%28.6%
35.71%146.55789,10933.3%40.0%
28.57%145.382314,41825.0%30.0%
38.46%132.366110,84175.0%22.2%
46.15%132.272511,43933.3%57.1%
46.15%135.788213,233100.0%41.7%
50.00%126.178110,71050.0%50.0%
50.00%121.868511,11575.0%37.5%
45.45%112.16569,23850.0%40.0%
54.55%114.889112,32750.0%57.1%
50.00%101.166412,63533.3%57.1%
20.00%102.368010,07420.0%20.0%
50.00%103.55949,56033.3%75.0%
50.00%103.44889,00737.5%100.0%
50.00%104.279610,27066.7%25.0%
33.33%95.782513,45950.0%28.6%
55.56%96.27378,07542.9%100.0%
55.56%94.678414,81150.0%57.1%
66.67%95.772112,64433.3%83.3%
33.33%90.868512,37750.0%20.0%
37.50%85.181414,9550.0%42.9%
50.00%82.85919,99775.0%25.0%
50.00%85.787213,03833.3%60.0%
42.86%72.745410,21050.0%40.0%
0.00%72.455110,1000.0%0.0%
42.86%75.074312,51750.0%40.0%
57.14%76.880712,38833.3%75.0%
57.14%73.173011,00550.0%60.0%
71.43%73.04428,46266.7%100.0%
57.14%76.385214,313100.0%50.0%
50.00%62.154811,756100.0%40.0%
83.33%66.986913,316100.0%66.7%
83.33%65.480210,61075.0%100.0%
50.00%61.065610,22850.0%50.0%
60.00%53.775711,981100.0%33.3%
80.00%51.73655,86580.0%0.0%
80.00%55.588714,40250.0%100.0%
40.00%52.65308,7950.0%66.7%
80.00%52.296516,520100.0%75.0%
60.00%56.268712,2330.0%100.0%
60.00%52.559111,022100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Cho'Gath vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Cho'Gath thang tran doi dau Cho'Gath vs Poppy voi ty le thang 59.3% so voi 40.7% cua Poppy, chenh lech 18.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Cho'Gath co loi the truoc Poppy voi ty le thang 81.8% so voi 18.2%. Nguoi choi Cho'Gath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Poppy voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Poppy?

Cho'Gath thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 59.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 18.5 diem phan tram co nghia la Cho'Gath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Poppy la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Poppy bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Trái Tim Khổng Thần, Khiên Thái Dương with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Cho'Gath vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Poppy khong?

Co, Cho'Gath co tran doi dau thuan loi truoc Poppy voi ty le thang 59.3%. Cho'Gath strongly counters Poppy tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Poppy, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.