Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.0%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Cho'Gathvs Nocturne

FTankMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Cho'Gath vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Cho'Gath thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Nocturne dựa trên 22 trận. Cho'Gath wins the early laning phase while Nocturne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Cho'Gath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Cho'Gath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Cho'Gath - 54.5% win rate in this matchup
Cho'Gath
54.5% TT
VS
Nocturne vs Cho'Gath matchup - 45.5% win rate
Nocturne
45.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Cho'Gath vs Nocturne?

Cho'Gath wins the Cho'Gath vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Cho'Gath
Trận: 22
54.5%
Tỷ Lệ Thắng
45.5%
1.8
CS / phút
1.8
798
Sát thương / phút
767
13,360
Vàng / trận
12,942
462
Hồi phục / phút
442
1,616
Giảm sát thương / phút
842
2.0
CC / phút
5.7
71.4%
TLT Đầu Game
28.6%
46.7%
TLT Cuối Game
53.3%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Nocturne

Trận đấu Cho'Gath vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Cho'Gath thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Nocturne, cho Cho'Gath lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Cho'Gath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nocturne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Cho'Gath cần ép lợi thế trước khi Nocturne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nocturne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 3.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Cho'Gath có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Nocturne

Cho'Gath thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Cho'Gath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Cho'Gath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Cho'Gath
1.8Nocturne
Cho'Gath và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
798Cho'Gath
767Nocturne
Cho'Gath gây 31 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nocturne. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nocturne chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Cho'Gath đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,360Cho'Gath
12,942Nocturne
Cho'Gath kiếm được 418 vàng mỗi trận nhiều hơn Nocturne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Cho'Gath hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
2.0Cho'Gath
5.7Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Cho'Gath, với 3.6 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Cho'Gath nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,079Cho'Gath
1,284Nocturne
Cho'Gath vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 795 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Nocturne là Trái Tim Khổng Thần, Giáp Máu Warmog và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Cho'Gath
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath71.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne28.6%
Cuối trận
Nocturne
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath46.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne53.3%

Cho'Gath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Cho'Gath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Cho'Gath. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Cho'Gath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nocturne đạt các mốc scaling. Nếu Nocturne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Cho'Gath Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Cho'Gath vs NocturneÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs NocturneTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs NocturneKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs NocturneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Cho'Gath vs NocturnePháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs NocturneBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Cho'Gath ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.62%1485.878811,99055.6%41.5%
51.43%1406.282211,37641.9%59.0%
46.09%1155.580711,45141.0%48.7%
50.45%1116.283411,75351.1%50.0%
58.72%1096.177311,41846.7%67.2%
50.50%1015.785411,52144.7%54.0%
32.97%915.885511,07335.7%30.6%
42.70%895.974811,10134.2%49.0%
43.66%715.882711,16337.9%47.6%
50.00%686.099312,01541.7%54.5%
53.73%675.585211,76350.0%57.1%
43.08%655.999410,15539.5%48.1%
58.46%655.991212,68069.2%51.3%
38.10%635.783511,24634.4%41.9%
50.79%636.282810,88948.0%52.6%
39.66%585.582911,21531.8%44.4%
49.09%556.075911,98552.0%46.7%
50.00%526.185213,04360.0%46.0%
41.67%485.567310,78236.0%47.8%
54.17%485.982910,83450.0%59.1%
56.52%465.679612,06660.0%54.8%
50.00%464.491712,24452.9%48.3%
43.48%466.079710,75139.1%47.8%
48.89%455.972911,95541.7%51.5%
62.22%455.984012,40050.0%69.0%
56.82%442.573711,74079.0%40.0%
36.36%445.969310,88341.7%30.0%
31.82%444.591511,99440.0%27.6%
53.49%435.978812,41747.1%57.7%
48.84%435.284212,08354.5%46.9%
48.84%436.577812,54158.3%45.2%
51.22%415.886310,87350.0%52.6%
58.54%413.480112,11446.7%65.4%
51.22%415.575011,34350.0%52.2%
52.50%405.986711,76166.7%40.9%
41.03%396.166010,00337.5%46.7%
55.26%386.579310,65055.6%55.0%
52.63%385.388610,94550.0%55.0%
54.05%376.081111,36146.7%59.1%
50.00%366.885312,11353.3%47.6%
57.14%356.179911,94546.1%63.6%
51.52%335.979311,36750.0%52.4%
50.00%322.574412,34733.3%60.0%
46.88%324.172110,53137.5%56.3%
40.63%325.980411,67843.8%37.5%
58.62%292.475512,14736.4%72.2%
48.28%295.775610,76250.0%47.1%
75.86%295.592611,68091.7%64.7%
58.62%292.071110,87864.3%53.3%
39.29%286.283412,56314.3%64.3%
42.86%285.779111,88244.4%42.1%
44.44%276.385912,00640.0%50.0%
57.69%265.879911,83733.3%70.6%
61.54%266.392512,77650.0%71.4%
50.00%264.386511,99862.5%44.4%
40.00%253.771010,35355.6%31.3%
60.00%251.971312,45237.5%70.6%
40.00%251.559611,10430.8%50.0%
33.33%245.870111,82642.9%29.4%
56.52%235.083512,02754.5%58.3%
65.22%234.085110,74260.0%69.2%
21.74%231.453810,23812.5%42.9%
45.45%226.373611,45350.0%42.9%
54.55%221.879813,36071.4%46.7%
31.82%225.783210,43650.0%21.4%
59.09%223.382112,37425.0%78.6%
47.62%216.56129,69742.9%57.1%
47.62%216.31,00812,03044.4%50.0%
30.00%202.057711,34912.5%41.7%
40.00%203.37349,99340.0%40.0%
45.00%205.677311,16850.0%40.0%
35.00%201.567212,74450.0%25.0%
70.00%206.090911,33262.5%75.0%
47.37%194.769710,70128.6%58.3%
31.58%194.778910,36222.2%40.0%
57.89%195.778312,16350.0%63.6%
47.37%191.961810,55737.5%54.5%
50.00%182.560610,65266.7%33.3%
38.89%186.063312,06528.6%45.5%
41.18%175.674010,86657.1%30.0%
41.18%176.775311,37450.0%33.3%
31.25%165.583210,00611.1%57.1%
66.67%152.363811,65583.3%55.6%
26.67%155.168111,26720.0%30.0%
53.33%153.287011,55857.1%50.0%
53.33%156.590513,62950.0%54.5%
33.33%155.668310,82380.0%10.0%
64.29%145.979911,86857.1%71.4%
28.57%146.579312,26050.0%20.0%
35.71%144.86689,78633.3%40.0%
28.57%144.183812,73940.0%22.2%
42.86%145.571510,71980.0%22.2%
78.57%141.371513,567100.0%66.7%
53.85%133.260211,03460.0%50.0%
61.54%132.165710,13962.5%60.0%
92.31%135.589410,852100.0%83.3%
50.00%122.160710,29460.0%42.9%
50.00%121.283912,78366.7%44.4%
66.67%123.564110,24950.0%75.0%
41.67%126.093612,31233.3%44.4%
50.00%125.874514,31950.0%50.0%
63.64%112.976311,60942.9%100.0%
27.27%112.373111,26020.0%33.3%
54.55%114.179612,13580.0%33.3%
54.55%112.27139,48850.0%60.0%
20.00%103.36399,99020.0%20.0%
60.00%101.574411,47175.0%50.0%
50.00%104.882713,1830.0%71.4%
40.00%106.283714,39466.7%28.6%
50.00%106.586611,95450.0%50.0%
50.00%105.392413,53875.0%33.3%
66.67%92.35018,93357.1%100.0%
66.67%90.85859,859100.0%25.0%
12.50%81.84538,71716.7%0.0%
37.50%82.84848,30550.0%25.0%
37.50%82.15377,46340.0%33.3%
62.50%86.479113,064100.0%57.1%
50.00%82.564711,15750.0%50.0%
42.86%72.072911,84550.0%33.3%
57.14%73.166510,786100.0%40.0%
71.43%77.490712,339100.0%50.0%
42.86%73.34699,40740.0%50.0%
42.86%76.379212,53250.0%33.3%
0.00%71.053111,2410.0%0.0%
28.57%74.273611,857100.0%0.0%
71.43%76.362810,64350.0%100.0%
28.57%75.869311,64150.0%0.0%
28.57%73.383410,88466.7%0.0%
71.43%75.77219,69366.7%100.0%
33.33%61.863310,33350.0%25.0%
50.00%63.972710,86750.0%50.0%
33.33%62.056311,056100.0%20.0%
66.67%61.071712,234100.0%60.0%
66.67%63.562911,7870.0%66.7%
40.00%52.05047,01266.7%0.0%
40.00%51.057512,9570.0%50.0%
40.00%52.698215,7070.0%50.0%
100.00%55.298613,946100.0%100.0%
40.00%52.167311,31666.7%0.0%
40.00%51.16639,41866.7%0.0%
40.00%52.259311,4640.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Cho'Gath vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Cho'Gath thang tran doi dau Cho'Gath vs Nocturne voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Nocturne, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Cho'Gath co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Cho'Gath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Nocturne voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Nocturne?

Cho'Gath thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 54.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Cho'Gath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Nocturne bao gom Trái Tim Khổng Thần, Giáp Máu Warmog, Khiên Thái Dương with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Cho'Gath vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Nocturne khong?

Co, Cho'Gath co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 54.5%. Cho'Gath strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.