Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Cho'Gathvs Zed

CTankMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Cho'Gath vs Zed là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Cho'Gath thắng với 56.4% tỷ lệ thắng (+12.8%) trước Zed dựa trên 39 trận. Cho'Gath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Zed.

Cho'Gath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Cho'Gath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zed - 56.4% win rateZed(56.4%)
Cho'Gath - 56.4% win rate in this matchup
Cho'Gath
56.4% WR
VS
Zed vs Cho'Gath matchup - 43.6% win rate
Zed
43.6% WR

Who Wins the Cho'Gath vs Zed Matchup?

Cho'Gath wins the Cho'Gath vs Zed matchup
Winner
Cho'Gath
Matches: 39
56.4%
Win Rate
43.6%
6.0
CS / min
6.0
872
DMG / min
1,012
12,553
Gold / game
12,928
372
Heal / min
155
1,536
DMG Mitigated / min
590
2.4
CC / min
0.3
50.0%
Early Game WR
50.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Zed

Trận đấu Cho'Gath vs Zed là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 39 trận gần đây được phân tích, Cho'Gath thắng với tỷ lệ thắng 56.4% so với 43.6% của Zed, cho Cho'Gath lợi thế 12.8 điểm phần trăm. Cho'Gath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zed khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Cho'Gath dẫn trước 2.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Cho'Gath có thể tự tin chọn vào Zed và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Zed ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Zed

Cho'Gath thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Cho'Gath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Cho'Gath có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Cho'Gath
6.0Zed
Cho'Gath và Zed farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
872Cho'Gath
1,012Zed
Zed vượt trội Cho'Gath nặng nề về sát thương với 140 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Cho'Gath nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,553Cho'Gath
12,928Zed
Zed kiếm được 375 vàng mỗi trận nhiều hơn Cho'Gath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Zed hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
2.4Cho'Gath
0.3Zed
Cho'Gath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 2.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Cho'Gath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,908Cho'Gath
745Zed
Cho'Gath vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,163 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Zed

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zed, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Zed là Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Liệt Sĩ và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zed. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Zed.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Cho'Gath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed50.0%
Cuối trận
Cho'Gath
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed40.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Cho'Gath và Zed, với Cho'Gath giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cho'Gath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Cho'Gath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Cho'Gath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zed nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Cho'Gath Runes Against Zed

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Cho'Gath vs ZedKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs ZedTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs ZedKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs ZedLan Tràn - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Zed
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Cho'Gath vs ZedChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs ZedNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Zed
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Cho'Gath ép lợi thế chống lại Zed, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.93%1715.983911,44150.0%46.3%
40.12%1685.381511,60233.3%44.9%
52.44%1665.680412,72250.0%53.9%
57.67%1636.488112,17861.8%54.0%
49.03%1555.51,09211,95740.0%54.7%
43.05%1516.196012,27336.8%46.8%
48.98%1476.482211,88542.6%53.5%
57.75%1426.481112,15659.7%55.7%
47.48%1395.678911,89142.0%50.6%
59.56%1376.281912,65057.8%60.4%
46.46%1275.381011,67551.8%42.3%
43.44%1236.181111,29040.0%46.8%
39.66%1175.287711,41137.7%41.3%
45.95%1126.065511,81145.0%46.5%
48.62%1105.879411,62651.0%46.5%
47.22%1086.287511,46748.8%46.1%
48.51%1026.084911,62946.3%50.0%
53.47%1026.51,00912,56452.6%54.0%
45.45%1014.679111,65340.8%50.0%
55.21%966.181411,92555.8%54.7%
48.94%945.481511,86647.1%50.0%
49.44%896.482512,17751.2%47.8%
38.82%855.784411,31228.9%46.8%
60.71%856.374711,79561.1%60.4%
51.22%826.381812,11453.1%50.0%
49.38%816.078211,61846.0%52.3%
49.35%795.394110,58537.8%60.0%
58.23%796.180412,09545.2%66.7%
50.65%785.981411,81457.6%45.5%
48.05%776.785412,23551.5%45.5%
42.11%765.873210,81035.1%48.7%
56.76%755.687611,82158.6%55.6%
54.05%745.778611,29760.5%47.2%
62.86%703.378712,98678.1%50.0%
52.46%626.189712,07446.4%57.6%
41.94%621.570913,01728.0%51.4%
58.06%626.180711,60156.0%59.5%
43.55%625.968912,93333.3%48.8%
49.15%606.280210,97553.1%44.4%
52.54%605.878411,76266.7%42.9%
40.68%595.667910,87242.9%38.7%
59.32%594.973911,88966.7%54.3%
40.00%555.087511,98441.9%37.5%
47.17%533.587612,15941.7%51.7%
38.46%534.964411,12625.0%50.0%
52.94%524.785711,58347.8%57.1%
52.94%512.379312,84360.0%48.4%
42.55%474.480312,67542.1%42.9%
46.67%455.867812,03338.9%51.9%
64.44%454.770511,36363.2%65.4%
54.55%445.472211,01052.9%55.6%
46.51%435.680511,04545.5%47.6%
57.14%424.384412,34347.1%64.0%
30.95%422.372712,49135.3%28.0%
56.10%415.078411,05057.1%55.0%
48.78%416.191412,37141.2%54.2%
30.00%402.472912,43815.8%42.9%
56.41%403.177712,04269.6%37.5%
56.41%396.087212,55350.0%60.0%
54.05%376.279712,05858.8%50.0%
50.00%366.170712,21153.3%47.6%
47.22%364.684112,14037.5%55.0%
54.29%355.463510,87147.4%62.5%
45.45%336.488110,99640.9%54.5%
48.48%331.366712,70845.5%50.0%
25.81%325.969010,73220.0%31.3%
43.75%326.566711,83354.5%38.1%
41.94%321.870212,25045.5%40.0%
53.33%316.571710,79455.6%50.0%
54.84%314.395811,82560.0%50.0%
56.67%301.269712,61746.7%66.7%
63.33%304.271712,27536.4%79.0%
62.07%306.270212,11063.6%61.1%
62.07%292.770911,81362.5%61.5%
48.28%295.577011,69550.0%47.1%
58.62%295.680312,64077.8%50.0%
60.71%284.876713,18258.3%62.5%
59.26%285.492912,25681.8%43.8%
59.26%276.21,00713,03762.5%57.9%
59.26%276.17659,50362.5%54.5%
55.56%276.172911,11533.3%73.3%
69.23%262.670311,72288.9%58.8%
42.31%266.284312,08355.6%35.3%
30.77%266.077210,19543.8%10.0%
52.00%254.897612,50458.3%46.1%
58.33%241.966312,17453.9%63.6%
37.50%241.977313,02450.0%31.3%
39.13%244.874212,38240.0%38.5%
37.50%242.054510,83137.5%37.5%
50.00%246.077711,95755.6%46.7%
60.87%231.469812,04271.4%56.3%
61.90%221.279913,59850.0%72.7%
42.86%226.270011,05036.4%50.0%
40.91%226.583611,85540.0%41.7%
23.81%216.371011,76150.0%13.3%
71.43%216.388912,55562.5%76.9%
42.86%215.782912,29150.0%38.5%
42.86%214.590214,98150.0%40.0%
50.00%205.973512,43116.7%64.3%
40.00%205.361711,10316.7%50.0%
25.00%204.286511,43820.0%30.0%
55.00%206.283612,09555.6%54.5%
63.16%192.988010,86755.6%70.0%
47.37%194.973712,29033.3%53.9%
63.16%191.275412,42050.0%77.8%
47.06%173.073511,60650.0%45.5%
37.50%172.05439,05728.6%44.4%
46.67%161.952810,27550.0%42.9%
56.25%162.66549,12058.3%50.0%
62.50%164.685813,87250.0%70.0%
50.00%166.781912,55625.0%75.0%
53.33%152.651610,23450.0%55.6%
53.33%151.269312,37250.0%57.1%
35.71%145.871011,18142.9%28.6%
35.71%146.55789,10933.3%40.0%
28.57%145.382314,41825.0%30.0%
38.46%132.366110,84175.0%22.2%
46.15%132.272511,43933.3%57.1%
46.15%135.788213,233100.0%41.7%
50.00%126.178110,71050.0%50.0%
50.00%121.868511,11575.0%37.5%
45.45%112.16569,23850.0%40.0%
54.55%114.889112,32750.0%57.1%
50.00%101.166412,63533.3%57.1%
20.00%102.368010,07420.0%20.0%
50.00%103.55949,56033.3%75.0%
50.00%103.44889,00737.5%100.0%
50.00%104.279610,27066.7%25.0%
33.33%95.782513,45950.0%28.6%
55.56%96.27378,07542.9%100.0%
55.56%94.678414,81150.0%57.1%
66.67%95.772112,64433.3%83.3%
33.33%90.868512,37750.0%20.0%
37.50%85.181414,9550.0%42.9%
50.00%82.85919,99775.0%25.0%
50.00%85.787213,03833.3%60.0%
42.86%72.745410,21050.0%40.0%
0.00%72.455110,1000.0%0.0%
42.86%75.074312,51750.0%40.0%
57.14%76.880712,38833.3%75.0%
57.14%73.173011,00550.0%60.0%
71.43%73.04428,46266.7%100.0%
57.14%76.385214,313100.0%50.0%
50.00%62.154811,756100.0%40.0%
83.33%66.986913,316100.0%66.7%
83.33%65.480210,61075.0%100.0%
50.00%61.065610,22850.0%50.0%
60.00%53.775711,981100.0%33.3%
80.00%51.73655,86580.0%0.0%
80.00%55.588714,40250.0%100.0%
40.00%52.65308,7950.0%66.7%
80.00%52.296516,520100.0%75.0%
60.00%56.268712,2330.0%100.0%
60.00%52.559111,022100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Cho'Gath vs Zed - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Zed trong League of Legends?

Cho'Gath thang tran doi dau Cho'Gath vs Zed voi ty le thang 56.4% so voi 43.6% cua Zed, chenh lech 12.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 39 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Cho'Gath co loi the truoc Zed voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Cho'Gath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Cho'Gath chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Zed voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Cho'Gath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Zed?

Cho'Gath thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 56.4% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 12.8 diem phan tram co nghia la Cho'Gath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 39 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Zed la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Zed bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Liệt Sĩ, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Xung Kích. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Zed la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Zed su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Cho'Gath vs Zed matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Zed khong?

Co, Cho'Gath co tran doi dau thuan loi truoc Zed voi ty le thang 56.4%. Cho'Gath strongly counters Zed tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Zed?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Zed, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.