Cho'Gath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.1%

Cho'Gathvs Talon

CTankMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Cho'Gath vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Talon thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Cho'Gath dựa trên 21 trận. Cho'Gath wins the early laning phase while Talon scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Cho'Gath tốt nhất cho đối đầu Cho'Gath vs Talon.

Cho'Gath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Cho'Gath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 42.9% win rateTalon(42.9%)
Cho'Gath - 42.9% win rate in this matchup
Cho'Gath
42.9% WR
VS
Talon vs Cho'Gath matchup - 57.1% win rate
Talon
57.1% WR

Who Wins the Cho'Gath vs Talon Matchup?

Talon wins the Cho'Gath vs Talon matchup
Winner
Talon
Matches: 21
42.9%
Win Rate
57.1%
4.5
CS / min
3.9
902
DMG / min
947
14,981
Gold / game
14,727
416
Heal / min
279
1,634
DMG Mitigated / min
816
2.2
CC / min
0.2
50.0%
Early Game WR
50.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Cho'Gath vs Talon

Trận đấu Cho'Gath vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Talon thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Cho'Gath, cho Talon lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Cho'Gath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Talon scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Cho'Gath cần ép lợi thế trước khi Talon đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Talon nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Cho'Gath dẫn trước 2.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Talon có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Cho'Gath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Talon quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Cho'Gath vs Talon

Cho'Gath thắng giai đoạn đi lane trước Talon trong League of Legends

Cho'Gath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Talon, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Cho'Gath có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.5Cho'Gath
3.9Talon
Cho'Gath vượt qua Talon 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Cho'Gath.
Sát thương
902Cho'Gath
947Talon
Talon gây 45 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Cho'Gath. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Cho'Gath chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Talon đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
14,981Cho'Gath
14,727Talon
Cho'Gath và Talon tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 254 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
2.2Cho'Gath
0.2Talon
Cho'Gath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 2.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Cho'Gath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,050Cho'Gath
1,095Talon
Cho'Gath vượt trội Talon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 955 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Cho'Gath có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Talon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Talon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Cho'Gath Build Against Talon

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Cho'Gath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Cho'Gath chống lại Talon là Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Thiên Nhiên và Giáp Liệt Sĩ. Sự kết hợp này mang lại cho Cho'Gath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Cho'Gath cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Cho'Gath vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Cho'Gath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Cho'GathCho'Gath50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon50.0%
Cuối trận
Talon
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Cho'GathCho'Gath40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon60.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Cho'Gath và Talon, với Cho'Gath giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Talon vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Cho'Gath. Trận kéo dài rất ưu ái Talon, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Cho'Gath có lợi thế sớm, nhưng Talon dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Cho'Gath Runes Against Talon

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Cho'Gath vs TalonKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TalonTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TalonKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TalonLan Tràn - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Talon
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Cho'Gath vs TalonCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs TalonBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Cho'Gath vs Talon
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Cho'Gath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Talon trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Cho'Gath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Cho'Gath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Cho'Gath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Cho'Gath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.93%1715.983911,44150.0%46.3%
40.12%1685.381511,60233.3%44.9%
52.44%1665.680412,72250.0%53.9%
57.67%1636.488112,17861.8%54.0%
49.03%1555.51,09211,95740.0%54.7%
43.05%1516.196012,27336.8%46.8%
48.98%1476.482211,88542.6%53.5%
57.75%1426.481112,15659.7%55.7%
47.48%1395.678911,89142.0%50.6%
59.56%1376.281912,65057.8%60.4%
46.46%1275.381011,67551.8%42.3%
43.44%1236.181111,29040.0%46.8%
39.66%1175.287711,41137.7%41.3%
45.95%1126.065511,81145.0%46.5%
48.62%1105.879411,62651.0%46.5%
47.22%1086.287511,46748.8%46.1%
48.51%1026.084911,62946.3%50.0%
53.47%1026.51,00912,56452.6%54.0%
45.45%1014.679111,65340.8%50.0%
55.21%966.181411,92555.8%54.7%
48.94%945.481511,86647.1%50.0%
49.44%896.482512,17751.2%47.8%
38.82%855.784411,31228.9%46.8%
60.71%856.374711,79561.1%60.4%
51.22%826.381812,11453.1%50.0%
49.38%816.078211,61846.0%52.3%
49.35%795.394110,58537.8%60.0%
58.23%796.180412,09545.2%66.7%
50.65%785.981411,81457.6%45.5%
48.05%776.785412,23551.5%45.5%
42.11%765.873210,81035.1%48.7%
56.76%755.687611,82158.6%55.6%
54.05%745.778611,29760.5%47.2%
62.86%703.378712,98678.1%50.0%
52.46%626.189712,07446.4%57.6%
41.94%621.570913,01728.0%51.4%
58.06%626.180711,60156.0%59.5%
43.55%625.968912,93333.3%48.8%
49.15%606.280210,97553.1%44.4%
52.54%605.878411,76266.7%42.9%
40.68%595.667910,87242.9%38.7%
59.32%594.973911,88966.7%54.3%
40.00%555.087511,98441.9%37.5%
47.17%533.587612,15941.7%51.7%
38.46%534.964411,12625.0%50.0%
52.94%524.785711,58347.8%57.1%
52.94%512.379312,84360.0%48.4%
42.55%474.480312,67542.1%42.9%
46.67%455.867812,03338.9%51.9%
64.44%454.770511,36363.2%65.4%
54.55%445.472211,01052.9%55.6%
46.51%435.680511,04545.5%47.6%
57.14%424.384412,34347.1%64.0%
30.95%422.372712,49135.3%28.0%
56.10%415.078411,05057.1%55.0%
48.78%416.191412,37141.2%54.2%
30.00%402.472912,43815.8%42.9%
56.41%403.177712,04269.6%37.5%
56.41%396.087212,55350.0%60.0%
54.05%376.279712,05858.8%50.0%
50.00%366.170712,21153.3%47.6%
47.22%364.684112,14037.5%55.0%
54.29%355.463510,87147.4%62.5%
45.45%336.488110,99640.9%54.5%
48.48%331.366712,70845.5%50.0%
25.81%325.969010,73220.0%31.3%
43.75%326.566711,83354.5%38.1%
41.94%321.870212,25045.5%40.0%
53.33%316.571710,79455.6%50.0%
54.84%314.395811,82560.0%50.0%
56.67%301.269712,61746.7%66.7%
63.33%304.271712,27536.4%79.0%
62.07%306.270212,11063.6%61.1%
62.07%292.770911,81362.5%61.5%
48.28%295.577011,69550.0%47.1%
58.62%295.680312,64077.8%50.0%
60.71%284.876713,18258.3%62.5%
59.26%285.492912,25681.8%43.8%
59.26%276.21,00713,03762.5%57.9%
59.26%276.17659,50362.5%54.5%
55.56%276.172911,11533.3%73.3%
69.23%262.670311,72288.9%58.8%
42.31%266.284312,08355.6%35.3%
30.77%266.077210,19543.8%10.0%
52.00%254.897612,50458.3%46.1%
58.33%241.966312,17453.9%63.6%
37.50%241.977313,02450.0%31.3%
39.13%244.874212,38240.0%38.5%
37.50%242.054510,83137.5%37.5%
50.00%246.077711,95755.6%46.7%
60.87%231.469812,04271.4%56.3%
61.90%221.279913,59850.0%72.7%
42.86%226.270011,05036.4%50.0%
40.91%226.583611,85540.0%41.7%
23.81%216.371011,76150.0%13.3%
71.43%216.388912,55562.5%76.9%
42.86%215.782912,29150.0%38.5%
42.86%214.590214,98150.0%40.0%
50.00%205.973512,43116.7%64.3%
40.00%205.361711,10316.7%50.0%
25.00%204.286511,43820.0%30.0%
55.00%206.283612,09555.6%54.5%
63.16%192.988010,86755.6%70.0%
47.37%194.973712,29033.3%53.9%
63.16%191.275412,42050.0%77.8%
47.06%173.073511,60650.0%45.5%
37.50%172.05439,05728.6%44.4%
46.67%161.952810,27550.0%42.9%
56.25%162.66549,12058.3%50.0%
62.50%164.685813,87250.0%70.0%
50.00%166.781912,55625.0%75.0%
53.33%152.651610,23450.0%55.6%
53.33%151.269312,37250.0%57.1%
35.71%145.871011,18142.9%28.6%
35.71%146.55789,10933.3%40.0%
28.57%145.382314,41825.0%30.0%
38.46%132.366110,84175.0%22.2%
46.15%132.272511,43933.3%57.1%
46.15%135.788213,233100.0%41.7%
50.00%126.178110,71050.0%50.0%
50.00%121.868511,11575.0%37.5%
45.45%112.16569,23850.0%40.0%
54.55%114.889112,32750.0%57.1%
50.00%101.166412,63533.3%57.1%
20.00%102.368010,07420.0%20.0%
50.00%103.55949,56033.3%75.0%
50.00%103.44889,00737.5%100.0%
50.00%104.279610,27066.7%25.0%
33.33%95.782513,45950.0%28.6%
55.56%96.27378,07542.9%100.0%
55.56%94.678414,81150.0%57.1%
66.67%95.772112,64433.3%83.3%
33.33%90.868512,37750.0%20.0%
37.50%85.181414,9550.0%42.9%
50.00%82.85919,99775.0%25.0%
50.00%85.787213,03833.3%60.0%
42.86%72.745410,21050.0%40.0%
0.00%72.455110,1000.0%0.0%
42.86%75.074312,51750.0%40.0%
57.14%76.880712,38833.3%75.0%
57.14%73.173011,00550.0%60.0%
71.43%73.04428,46266.7%100.0%
57.14%76.385214,313100.0%50.0%
50.00%62.154811,756100.0%40.0%
83.33%66.986913,316100.0%66.7%
83.33%65.480210,61075.0%100.0%
50.00%61.065610,22850.0%50.0%
60.00%53.775711,981100.0%33.3%
80.00%51.73655,86580.0%0.0%
80.00%55.588714,40250.0%100.0%
40.00%52.65308,7950.0%66.7%
80.00%52.296516,520100.0%75.0%
60.00%56.268712,2330.0%100.0%
60.00%52.559111,022100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Cho'Gath vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Talon thang tran doi dau Cho'Gath vs Talon voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Cho'Gath, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Cho'Gath co loi the truoc Talon voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Cho'Gath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Cho'Gath choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Talon chiem uu the trong tran Cho'Gath vs Talon voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Talon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Cho'Gath vs Talon?

Talon thang tran doi dau voi Cho'Gath voi ty le thang 57.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Talon duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Cho'Gath tot nhat chong Talon la gi?

Build Cho'Gath tot nhat chong Talon bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Cho'Gath tot nhat chong Talon la gi?

Rune Cho'Gath tot nhat chong Talon su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Cho'Gath vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Cho'Gath co khac che Talon khong?

Khong, Cho'Gath gap kho khan truoc Talon voi chi 42.9% ty le thang. Talon co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Cho'Gath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Talon.

Choi Cho'Gath nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Cho'Gath doi dau voi Talon, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Talon. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Talon has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.