Fiddlesticks - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Fiddlesticksvs Blitzcrank

CMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fiddlesticks vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Blitzcrank thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Fiddlesticks dựa trên 14 trận. Fiddlesticks wins the early laning phase while Blitzcrank scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fiddlesticks tốt nhất cho đối đầu Fiddlesticks vs Blitzcrank.

Fiddlesticks Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fiddlesticks performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Blitzcrank - 42.9% win rateBlitzcrank(42.9%)
Fiddlesticks - 42.9% win rate in this matchup
Fiddlesticks
42.9% WR
VS
Blitzcrank vs Fiddlesticks matchup - 57.1% win rate
Blitzcrank
57.1% WR

Who Wins the Fiddlesticks vs Blitzcrank Matchup?

Blitzcrank wins the Fiddlesticks vs Blitzcrank matchup
Winner
Blitzcrank
Matches: 14
42.9%
Win Rate
57.1%
1.4
CS / min
0.9
699
DMG / min
409
10,090
Gold / game
8,992
257
Heal / min
142
489
DMG Mitigated / min
896
2.3
CC / min
1.7
50.0%
Early Game WR
50.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Fiddlesticks vs Blitzcrank

Trận đấu Fiddlesticks vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Blitzcrank thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Fiddlesticks, cho Blitzcrank lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fiddlesticks kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Blitzcrank scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fiddlesticks cần ép lợi thế trước khi Blitzcrank đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Blitzcrank nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Fiddlesticks dẫn trước 290 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Blitzcrank có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fiddlesticks nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Blitzcrank quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fiddlesticks vs Blitzcrank

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Fiddlesticks
0.9Blitzcrank
Fiddlesticks vượt qua Blitzcrank 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fiddlesticks.
Sát thương
699Fiddlesticks
409Blitzcrank
Fiddlesticks vượt trội Blitzcrank nặng nề về sát thương với 290 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Blitzcrank nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,090Fiddlesticks
8,992Blitzcrank
Fiddlesticks tạo ra 1,097 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Blitzcrank. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fiddlesticks liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Blitzcrank nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.3Fiddlesticks
1.7Blitzcrank
Fiddlesticks cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Blitzcrank, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
746Fiddlesticks
1,038Blitzcrank
Blitzcrank vượt trội Fiddlesticks đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 291 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Blitzcrank có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fiddlesticks bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fiddlesticks, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fiddlesticks Build Against Blitzcrank

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fiddlesticks cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fiddlesticks chống lại Blitzcrank là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Fiddlesticks sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fiddlesticks vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank50.0%
Cuối trận
Blitzcrank
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank60.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Fiddlesticks và Blitzcrank, với Fiddlesticks giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Blitzcrank vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Blitzcrank, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Fiddlesticks có lợi thế sớm, nhưng Blitzcrank dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fiddlesticks Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Fiddlesticks vs BlitzcrankPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs BlitzcrankBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs BlitzcrankThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs BlitzcrankCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Fiddlesticks vs BlitzcrankKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs BlitzcrankLan Tràn - ngọc tốt nhất Fiddlesticks vs Blitzcrank
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Fiddlesticks những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Blitzcrank trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fiddlesticks cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fiddlesticks khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fiddlesticks tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fiddlesticks trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.34%1461.172013,11462.7%41.9%
45.65%1391.169412,16953.5%40.0%
39.67%1211.173811,75040.4%39.1%
47.32%1121.175912,48260.8%36.1%
54.00%1021.074512,54755.8%52.6%
50.52%982.196711,52344.4%55.8%
44.44%901.073512,51742.9%45.5%
43.68%871.372914,05244.0%43.5%
51.16%861.479312,58035.3%61.5%
51.81%841.071911,74254.3%50.0%
47.37%781.069212,08639.5%55.3%
61.04%771.077612,60767.9%57.1%
33.33%751.181512,11731.0%34.8%
49.28%691.679913,09757.1%45.8%
51.47%691.272912,53153.9%50.0%
45.59%681.475011,32241.0%51.7%
49.23%651.278413,32045.0%51.1%
50.77%651.168311,90542.9%56.8%
40.63%641.677911,95554.2%32.5%
61.29%621.271712,33864.3%58.8%
46.55%601.284013,96457.1%43.2%
46.55%581.175912,93352.4%43.2%
54.39%571.176611,99956.7%51.9%
58.18%551.174113,16879.0%47.2%
50.00%520.972312,10245.0%53.1%
52.08%481.177712,52544.4%56.7%
44.68%471.964410,20452.4%38.5%
57.14%432.979912,13342.9%64.3%
53.66%421.676111,93755.6%52.2%
53.66%411.476812,66253.3%53.9%
52.50%401.876311,89462.5%37.5%
43.59%391.073912,25647.1%40.9%
55.26%382.379312,25563.6%51.9%
55.26%381.467410,00166.7%47.8%
43.24%371.285712,81143.8%42.9%
50.00%361.580513,15238.5%56.5%
42.86%352.581411,27627.8%58.8%
45.71%351.272512,01146.7%45.0%
67.65%341.282813,26583.3%59.1%
70.59%341.168112,35073.3%68.4%
54.55%333.390610,93176.5%31.3%
56.25%331.174212,66676.5%33.3%
50.00%322.071711,00836.4%57.1%
43.75%321.67419,35129.4%60.0%
40.00%311.377711,75430.8%47.1%
35.48%311.166610,89430.0%45.5%
63.33%301.667810,11269.2%58.8%
43.33%301.967110,16729.4%61.5%
56.67%301.779911,91153.3%60.0%
34.48%303.077711,08450.0%20.0%
46.43%281.286513,95128.6%52.4%
46.43%281.171312,31023.1%66.7%
53.85%271.778110,63045.5%60.0%
51.85%271.072212,78850.0%52.9%
60.00%261.279611,98370.0%53.3%
42.31%262.386413,17645.5%40.0%
38.46%261.370611,77112.5%50.0%
64.00%254.41,05711,13962.5%64.7%
60.00%251.274112,77144.4%68.8%
62.50%241.770410,93861.5%63.6%
52.17%231.67499,99660.0%46.1%
40.91%224.495612,04240.0%41.2%
52.38%211.885613,11362.5%46.1%
35.00%214.895311,69328.6%38.5%
47.62%211.571111,40257.1%42.9%
50.00%201.45648,65575.0%12.5%
55.00%201.891811,85554.5%55.6%
60.00%201.275112,63363.6%55.6%
55.00%204.893511,34555.6%54.5%
31.58%195.383610,05944.4%20.0%
70.59%191.475310,621100.0%61.5%
50.00%182.18279,39437.5%60.0%
50.00%182.089812,70433.3%58.3%
56.25%172.181514,29640.0%63.6%
41.18%173.988111,95214.3%60.0%
47.06%171.45938,98225.0%66.7%
47.06%171.869810,61762.5%33.3%
62.50%161.66939,80437.5%87.5%
37.50%163.291011,37350.0%30.0%
53.33%151.879311,981100.0%22.2%
60.00%155.294210,63366.7%55.6%
46.67%152.177710,17128.6%62.5%
35.71%145.186712,19650.0%25.0%
64.29%142.98589,64362.5%66.7%
28.57%143.56978,27828.6%28.6%
35.71%140.864712,89333.3%37.5%
35.71%141.884911,31433.3%36.4%
42.86%141.469910,09050.0%40.0%
30.77%131.45809,72514.3%50.0%
61.54%131.96478,88166.7%50.0%
46.15%132.984911,94540.0%50.0%
46.15%132.279310,59957.1%33.3%
61.54%135.489711,99966.7%57.1%
53.85%131.76079,50050.0%60.0%
30.77%132.16429,23637.5%20.0%
46.15%134.773710,83057.1%33.3%
30.77%135.886610,73520.0%37.5%
46.15%132.675710,86437.5%60.0%
66.67%125.378510,06671.4%60.0%
58.33%121.27009,93050.0%66.7%
41.67%123.072510,88840.0%42.9%
27.27%112.06189,99325.0%28.6%
55.56%104.88468,39960.0%50.0%
70.00%101.197614,39866.7%71.4%
50.00%104.892613,9300.0%55.6%
80.00%105.498612,43180.0%80.0%
40.00%105.197611,02520.0%60.0%
60.00%105.11,07612,78560.0%60.0%
77.78%94.294312,032100.0%66.7%
44.44%92.486713,68225.0%60.0%
55.56%93.992511,51833.3%66.7%
55.56%95.985812,49066.7%50.0%
55.56%95.277811,21575.0%40.0%
62.50%81.57679,485100.0%40.0%
62.50%84.976410,637100.0%50.0%
75.00%83.877011,999100.0%33.3%
62.50%82.785112,27560.0%66.7%
42.86%72.678011,24533.3%50.0%
28.57%74.881111,21233.3%25.0%
57.14%73.768611,5450.0%66.7%
42.86%73.993912,317100.0%33.3%
57.14%75.01,06312,32950.0%60.0%
42.86%74.388211,71650.0%40.0%
57.14%73.46108,80860.0%50.0%
42.86%75.093510,76533.3%50.0%
16.67%61.35527,47720.0%0.0%
50.00%65.07348,50250.0%50.0%
100.00%55.31,22715,270100.0%100.0%
40.00%51.37009,37033.3%50.0%
80.00%54.473210,510100.0%50.0%
60.00%55.796012,05066.7%50.0%
40.00%52.579512,78450.0%33.3%
40.00%55.39416,87325.0%100.0%
40.00%53.51,02811,4390.0%50.0%
50.00%55.081811,78850.0%50.0%
60.00%54.01,02413,16950.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fiddlesticks vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Blitzcrank thang tran doi dau Fiddlesticks vs Blitzcrank voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Fiddlesticks, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Blitzcrank voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fiddlesticks choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Blitzcrank chiem uu the trong tran Fiddlesticks vs Blitzcrank voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Blitzcrank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fiddlesticks vs Blitzcrank?

Blitzcrank thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 57.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Blitzcrank duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Fiddlesticks tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Fiddlesticks tot nhat chong Blitzcrank bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Fiddlesticks tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fiddlesticks vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fiddlesticks co khac che Blitzcrank khong?

Khong, Fiddlesticks gap kho khan truoc Blitzcrank voi chi 42.9% ty le thang. Blitzcrank co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fiddlesticks nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Blitzcrank.

Choi Fiddlesticks nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Fiddlesticks doi dau voi Blitzcrank, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Blitzcrank. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Blitzcrank has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.