Garen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Garenvs Draven

SFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,222,046
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Garen vs Draven là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Draven thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Garen dựa trên 6 trận. Draven wins the early laning phase while Garen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Garen tốt nhất cho đối đầu Garen vs Draven.

Garen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Garen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Draven - 33.3% win rateDraven(33.3%)
Garen - 33.3% win rate in this matchup
Garen
33.3% WR
VS
Draven vs Garen matchup - 66.7% win rate
Draven
66.7% WR

Who Wins the Garen vs Draven Matchup?

Draven wins the Garen vs Draven matchup
Winner
Draven
Matches: 6
33.3%
Win Rate
66.7%
5.9
CS / min
8.2
531
DMG / min
1,235
11,486
Gold / game
16,948
55
Heal / min
250
1,675
DMG Mitigated / min
634
0.6
CC / min
0.4
0.0%
Early Game WR
100.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Garen vs Draven

Trận đấu Garen vs Draven là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Draven thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Garen, cho Draven lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Draven kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Garen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Draven cần ép lợi thế trước khi Garen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Garen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Draven dẫn trước 705 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Draven có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Garen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Draven quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Garen vs Draven

Draven thắng giai đoạn đi lane trước Garen trong League of Legends

Draven được ưu ái trong giai đoạn lane trước Garen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Draven có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Garen
8.2Draven
Draven vượt trội Garen đáng kể 2.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 33 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Draven lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Garen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
531Garen
1,235Draven
Draven vượt trội Garen nặng nề về sát thương với 705 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Garen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Draven chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,486Garen
16,948Draven
Draven tạo ra 5,462 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Garen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Draven liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Garen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Garen
0.4Draven
Cả Garen và Draven đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,730Garen
884Draven
Garen vượt trội Draven đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 846 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Draven bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Draven, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Garen Build Against Draven

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Draven, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Garen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Garen chống lại Draven là Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ và Ngọn Giáo Shojin. Sự kết hợp này mang lại cho Garen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Draven. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Garen vs Draven.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Draven
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của DravenDraven100.0%
Cuối trận
Garen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của DravenDraven50.0%

Draven thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Garen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Draven có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Garen ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Draven. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Draven có lợi thế sớm, nhưng Garen dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Garen Runes Against Draven

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Garen vs DravenPháp Thuật
Xung Kích Bão Tố - ngọc tốt nhất Garen vs DravenBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Garen vs DravenMau Lẹ - ngọc tốt nhất Garen vs DravenCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Garen vs Draven
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Garen vs DravenKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Garen vs DravenNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Garen vs Draven
66.7% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Garen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Draven trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Garen cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Garen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Garen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Garen trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.46%5396.766512,30349.1%51.4%
49.26%4756.676511,74747.1%51.2%
51.91%4706.775611,71849.3%54.3%
51.10%3626.685712,22554.7%48.3%
50.45%3357.172312,62646.8%53.1%
51.77%3117.11,02313,56751.3%52.1%
49.67%3026.881011,87639.4%57.6%
48.34%3027.068912,52755.6%43.8%
63.81%2687.391413,36066.1%62.0%
53.01%2667.177212,34450.0%55.6%
55.68%2646.784112,17953.3%57.8%
54.79%2617.291212,69758.9%51.1%
51.79%2517.082312,70658.9%46.0%
50.61%2457.21,13712,77249.1%51.8%
50.22%2297.31,02313,75948.1%51.4%
52.02%2237.480713,15258.8%46.8%
54.71%2237.091713,13060.2%50.4%
53.30%2127.387013,23651.1%54.9%
52.50%2006.983012,71260.0%46.4%
49.48%1946.973712,82642.1%54.2%
45.16%1866.362612,11747.2%43.9%
50.83%1817.081812,40950.0%51.6%
53.59%1817.075013,44253.0%53.9%
46.07%1787.487412,30547.7%44.4%
53.53%1706.887012,39651.4%55.0%
48.52%1696.789612,14049.3%47.9%
52.12%1657.186512,93249.3%54.2%
54.43%1587.383613,22853.4%55.3%
55.03%1496.771211,63947.8%61.3%
57.24%1457.990713,92959.6%56.1%
55.07%1387.184312,64857.1%52.9%
57.35%1367.077512,83766.2%48.5%
56.69%1277.089713,41465.6%48.5%
49.19%1246.470412,45948.9%49.4%
53.45%1167.298812,61253.7%53.2%
43.86%1147.289512,98049.1%39.3%
52.63%1147.182512,50050.0%54.7%
45.28%1066.775512,40748.7%43.3%
51.49%1016.774711,82348.7%53.2%
57.29%966.459012,22347.6%64.8%
50.00%946.185811,98845.5%54.0%
61.36%886.865712,14958.5%63.8%
42.31%786.494913,52834.4%47.8%
57.14%777.171912,89653.1%60.0%
54.05%746.567412,01148.6%59.0%
54.79%736.576512,11750.0%60.0%
61.19%677.382113,54258.3%62.8%
46.27%676.063611,52235.7%53.9%
48.44%646.471911,72751.6%45.5%
55.74%617.281212,59161.5%51.4%
49.09%557.094611,35838.9%68.4%
50.00%547.067512,60650.0%50.0%
45.28%536.861611,54737.9%54.2%
48.98%495.586514,19546.7%50.0%
59.57%477.163712,39345.5%72.0%
47.83%466.583813,84152.9%44.8%
52.38%426.685912,74753.3%51.9%
52.38%427.386613,32747.1%56.0%
57.14%426.496213,68264.3%53.6%
50.00%366.961910,43752.6%47.1%
42.86%357.380814,21130.8%50.0%
59.38%327.775913,97954.5%61.9%
50.00%325.984011,58335.3%66.7%
48.39%316.573512,08450.0%46.7%
37.93%296.779413,58827.3%44.4%
35.71%287.372914,45228.6%38.1%
48.15%276.974213,04437.5%52.6%
51.85%277.062712,13553.9%50.0%
37.04%276.373812,83355.6%27.8%
57.69%266.884013,15175.0%42.9%
66.67%247.084412,10753.9%81.8%
41.67%246.258012,35825.0%50.0%
43.48%237.091114,17262.5%33.3%
30.43%236.457612,06544.4%21.4%
54.55%226.588712,74745.5%63.6%
50.00%206.774514,11528.6%61.5%
65.00%207.468711,39675.0%58.3%
55.56%195.879111,97662.5%50.0%
55.56%187.11,01814,08040.0%61.5%
66.67%187.285414,40675.0%60.0%
47.06%176.898414,61225.0%53.9%
76.47%175.876412,67990.0%57.1%
50.00%165.162214,77650.0%50.0%
40.00%155.285815,18025.0%45.5%
46.67%156.665513,47740.0%50.0%
78.57%145.868511,79575.0%83.3%
85.71%147.51,13213,08487.5%83.3%
50.00%144.574913,55320.0%66.7%
64.29%145.191215,77775.0%60.0%
50.00%145.565413,97650.0%50.0%
64.29%146.784412,57757.1%71.4%
53.85%136.972313,09966.7%42.9%
46.15%136.568313,73833.3%50.0%
30.77%136.376513,0130.0%50.0%
41.67%124.965111,32620.0%57.1%
41.67%127.461413,58750.0%37.5%
58.33%125.370411,00755.6%66.7%
41.67%126.65149,52050.0%0.0%
36.36%116.458213,0000.0%44.4%
50.00%107.165112,45450.0%50.0%
40.00%106.256514,6690.0%44.4%
40.00%106.971414,46433.3%42.9%
60.00%107.156811,41333.3%100.0%
60.00%103.864514,578100.0%42.9%
88.89%92.765713,409100.0%83.3%
33.33%95.277413,64250.0%28.6%
44.44%96.760012,64766.7%33.3%
44.44%96.368813,31366.7%33.3%
55.56%96.977411,46840.0%75.0%
62.50%87.389014,01350.0%75.0%
87.50%86.61,06315,65166.7%100.0%
62.50%86.252412,11450.0%75.0%
62.50%87.164911,20150.0%75.0%
50.00%86.975912,76966.7%40.0%
87.50%87.781313,60475.0%100.0%
50.00%85.31,04617,02150.0%50.0%
37.50%85.854811,32125.0%50.0%
71.43%76.770011,34775.0%66.7%
28.57%76.770713,33625.0%33.3%
28.57%72.754812,6830.0%40.0%
57.14%77.281313,53450.0%66.7%
71.43%75.95479,41766.7%100.0%
57.14%77.482613,55666.7%50.0%
66.67%66.576811,58166.7%66.7%
33.33%65.953111,4860.0%50.0%
20.00%57.476015,0000.0%25.0%
20.00%55.95365,14125.0%0.0%
40.00%56.582813,9400.0%50.0%
40.00%56.375312,55433.3%50.0%
60.00%56.364612,00975.0%0.0%
40.00%56.080212,44733.3%50.0%
80.00%57.482111,55575.0%100.0%
60.00%55.873014,84066.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Garen vs Draven - Câu Hỏi Thường Gặp

Garen choi nhu the nao truoc Draven trong League of Legends?

Draven thang tran doi dau Garen vs Draven voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Garen, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Garen choi nhu the nao truoc Draven trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Draven co loi the truoc Garen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Draven nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Garen choi nhu the nao truoc Draven trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Garen vs Draven voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Garen vs Draven?

Draven thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 66.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Draven duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Garen tot nhat chong Draven la gi?

Build Garen tot nhat chong Draven bao gom Chùy Phản Kích, Giáp Liệt Sĩ, Ngọn Giáo Shojin with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Garen tot nhat chong Draven la gi?

Rune Garen tot nhat chong Draven su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Garen vs Draven matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Garen co khac che Draven khong?

Khong, Garen gap kho khan truoc Draven voi chi 33.3% ty le thang. Draven co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Garen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Draven.

Choi Garen nhu the nao khi doi dau Draven?

Khi choi Garen doi dau voi Draven, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Draven. Focus on safe farming — you outscale Draven in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.