Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.7%
Tỷ lệ chọn
1.3%

Gragasvs Seraphine

SFighterMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Gragas thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Seraphine dựa trên 12 trận. Seraphine wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Seraphine.

Gragas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gragas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 58.3% win rateSeraphine(58.3%)
Gragas - 58.3% win rate in this matchup
Gragas
58.3% WR
VS
Seraphine vs Gragas matchup - 41.7% win rate
Seraphine
41.7% WR

Who Wins the Gragas vs Seraphine Matchup?

Gragas wins the Gragas vs Seraphine matchup
Winner
Gragas
Matches: 12
58.3%
Win Rate
41.7%
1.3
CS / min
1.4
580
DMG / min
580
8,770
Gold / game
9,298
288
Heal / min
252
645
DMG Mitigated / min
324
1.4
CC / min
1.3
33.3%
Early Game WR
66.7%
83.3%
Late Game WR
16.7%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Seraphine

Trận đấu Gragas vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Seraphine, cho Gragas lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 356 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gragas có thể tự tin chọn vào Seraphine và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Seraphine ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Seraphine

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Gragas
1.4Seraphine
Gragas và Seraphine farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
580Gragas
580Seraphine
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Gragas và Seraphine, chỉ khác 0 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
8,770Gragas
9,298Seraphine
Seraphine kiếm được 528 vàng mỗi trận nhiều hơn Gragas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Seraphine hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Gragas
1.3Seraphine
Cả Gragas và Seraphine đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
933Gragas
577Seraphine
Gragas vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 356 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Seraphine

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Seraphine là Trượng Trường Sinh, Băng Giáp Vĩnh Cửu và Kèn Túi Bandle. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine66.7%
Cuối trận
Gragas
83.3%
+66.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas83.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine16.7%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 83.3% — 66.7 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gragas Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Gragas vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Seraphine
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gragas vs SeraphineCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gragas vs SeraphineThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gragas vs Seraphine
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Gragas ép lợi thế chống lại Seraphine, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.26%616.175310,76039.1%47.4%
53.33%605.871711,72758.3%50.0%
61.70%476.079712,04560.0%63.0%
51.11%455.77139,81245.0%56.0%
39.47%386.587911,33357.1%29.2%
52.78%365.576910,74357.1%50.0%
33.33%335.17189,98440.0%27.8%
45.16%315.41,05611,70958.3%36.8%
26.67%306.077410,28036.4%21.1%
46.67%306.383510,64033.3%60.0%
32.14%281.877511,84844.4%26.3%
60.71%283.876111,19057.1%64.3%
42.31%265.589410,44950.0%37.5%
50.00%266.183510,36253.9%46.1%
48.00%255.57529,06746.1%50.0%
52.00%256.181711,11350.0%53.9%
64.00%256.678711,99390.9%42.9%
54.55%225.978212,25850.0%60.0%
50.00%225.774210,65463.6%36.4%
54.55%225.889111,14240.0%66.7%
45.45%226.279011,33333.3%60.0%
57.14%215.26869,62460.0%54.5%
38.10%215.55988,87830.0%45.5%
61.90%213.27519,76254.5%70.0%
50.00%201.15619,36850.0%50.0%
50.00%206.376011,82871.4%38.5%
65.00%205.377813,02266.7%64.3%
42.11%196.486512,50150.0%38.5%
42.11%194.385011,68950.0%36.4%
52.63%196.182210,94855.6%50.0%
63.16%195.781812,27837.5%81.8%
36.84%191.365312,29133.3%38.5%
42.11%195.380610,58942.9%41.7%
38.89%186.580610,89333.3%50.0%
66.67%185.88939,73970.0%62.5%
38.89%181.779411,82640.0%37.5%
38.89%184.264210,73945.5%28.6%
58.82%173.361310,56820.0%75.0%
41.18%174.670610,64922.2%62.5%
50.00%166.26849,48633.3%100.0%
43.75%166.07309,62725.0%62.5%
33.33%153.770511,34028.6%37.5%
66.67%155.485910,26283.3%55.6%
60.00%156.375510,76166.7%55.6%
50.00%144.977111,61825.0%60.0%
35.71%146.093012,18833.3%37.5%
57.14%146.58579,63550.0%75.0%
42.86%145.88329,59125.0%66.7%
57.14%146.073411,22842.9%71.4%
38.46%131.972112,27216.7%57.1%
61.54%132.576811,80260.0%62.5%
61.54%132.776712,40780.0%50.0%
53.85%131.668212,35360.0%50.0%
58.33%121.35808,77033.3%83.3%
58.33%121.874911,69160.0%57.1%
58.33%124.669011,57360.0%57.1%
63.64%115.31,00412,81466.7%62.5%
81.82%114.380612,28560.0%100.0%
18.18%111.074112,42520.0%16.7%
27.27%115.779010,90033.3%20.0%
81.82%112.86639,28880.0%83.3%
36.36%116.175610,21950.0%20.0%
40.00%107.374112,76650.0%37.5%
70.00%105.784210,43680.0%60.0%
44.44%94.592411,82450.0%40.0%
55.56%96.477912,3960.0%62.5%
44.44%91.886614,09650.0%40.0%
22.22%92.66368,94125.0%20.0%
33.33%91.16019,90266.7%16.7%
12.50%82.26208,18020.0%0.0%
75.00%83.576910,318100.0%50.0%
37.50%86.876110,39250.0%25.0%
75.00%85.56168,76275.0%75.0%
87.50%84.81,00514,0270.0%87.5%
37.50%85.483810,87433.3%40.0%
50.00%87.090210,52960.0%33.3%
62.50%86.383011,71140.0%100.0%
50.00%84.486911,6060.0%50.0%
50.00%86.268910,68433.3%100.0%
87.50%84.380310,09275.0%100.0%
42.86%71.55337,92050.0%33.3%
57.14%71.766411,05650.0%100.0%
42.86%70.772512,79133.3%50.0%
28.57%70.863211,87566.7%0.0%
71.43%71.862910,797100.0%60.0%
71.43%75.176711,55650.0%80.0%
100.00%74.081713,025100.0%100.0%
33.33%62.253711,18450.0%0.0%
50.00%64.580913,3190.0%60.0%
66.67%65.473812,91550.0%75.0%
66.67%64.891712,6310.0%80.0%
50.00%64.888612,77350.0%50.0%
50.00%67.074511,56066.7%33.3%
66.67%62.44859,64066.7%66.7%
100.00%62.05386,649100.0%100.0%
16.67%66.161810,992100.0%0.0%
16.67%62.353010,9050.0%20.0%
66.67%61.54659,37966.7%66.7%
80.00%55.59787,72775.0%100.0%
60.00%51.94547,80050.0%66.7%
40.00%51.078113,38450.0%33.3%
40.00%52.576214,7330.0%40.0%
60.00%54.71,02712,54050.0%66.7%
80.00%51.647710,933100.0%75.0%
60.00%56.188310,29875.0%0.0%
60.00%51.34736,66050.0%100.0%
20.00%51.74388,98533.3%0.0%
100.00%51.070413,122100.0%100.0%
60.00%55.967510,89950.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gragas vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Gragas vs Seraphine voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Seraphine, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Gragas choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Gragas vs Seraphine voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Seraphine?

Gragas thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 58.3% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Gragas tot nhat chong Seraphine bao gom Trượng Trường Sinh, Băng Giáp Vĩnh Cửu, Kèn Túi Bandle with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Seraphine khong?

Co, Gragas co tran doi dau thuan loi truoc Seraphine voi ty le thang 58.3%. Gragas strongly counters Seraphine tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Gragas doi dau voi Seraphine, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Seraphine. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.