
Gragasvs Renekton
Gragas vs Renekton là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Renekton thắng với 61.8% tỷ lệ thắng (+23.5%) trước Gragas dựa trên 34 trận. Renekton holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Renekton.
Phân tích đối đầu của Gragas
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Renekton?

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Renekton
Trận đấu Gragas vs Renekton là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Renekton thắng với tỷ lệ thắng 61.8% so với 38.2% của Gragas, cho Renekton lợi thế 23.5 điểm phần trăm. Renekton thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Renekton có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Renekton quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Renekton
Renekton được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Renekton có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gragas Build Against Renekton
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Renekton, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Renekton là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Renekton. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Renekton.
Early Game vs Late Game
Renekton thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.5% — dẫn đầu 23.1 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Renekton có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Renekton vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.9% — 23.8 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Renekton, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Renekton giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Gragas Runes Against Renekton
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Renekton trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 36.51% | 63 | 6.7 | 803 | 10,642 | 45.2% | 28.1% | |
| 54.24% | 59 | 6.0 | 751 | 10,931 | 44.0% | 61.8% | |
| 33.96% | 53 | 5.6 | 774 | 11,097 | 26.1% | 40.0% | |
| 49.06% | 53 | 6.1 | 842 | 11,681 | 37.9% | 62.5% | |
| 53.85% | 52 | 5.8 | 878 | 10,690 | 51.9% | 56.0% | |
| 54.90% | 51 | 4.9 | 815 | 12,136 | 60.9% | 50.0% | |
| 55.56% | 45 | 6.0 | 882 | 11,942 | 58.3% | 54.5% | |
| 34.15% | 41 | 6.4 | 811 | 10,760 | 23.8% | 45.0% | |
| 51.22% | 41 | 6.1 | 749 | 10,559 | 58.8% | 45.8% | |
| 41.03% | 39 | 6.3 | 1,047 | 10,618 | 40.0% | 42.1% | |
| 38.24% | 34 | 6.3 | 804 | 11,367 | 38.5% | 38.1% | |
| 45.45% | 33 | 5.9 | 799 | 10,286 | 50.0% | 36.4% | |
| 48.39% | 31 | 6.4 | 787 | 11,422 | 55.6% | 38.5% | |
| 63.33% | 30 | 5.3 | 712 | 10,971 | 68.8% | 57.1% | |
| 56.67% | 30 | 1.7 | 744 | 13,843 | 66.7% | 54.2% | |
| 46.67% | 30 | 5.9 | 873 | 12,179 | 44.4% | 47.6% | |
| 41.38% | 29 | 6.1 | 860 | 9,643 | 58.3% | 29.4% | |
| 58.62% | 29 | 6.4 | 876 | 11,629 | 66.7% | 52.9% | |
| 37.93% | 29 | 5.5 | 758 | 9,873 | 35.7% | 40.0% | |
| 41.38% | 29 | 5.2 | 878 | 12,460 | 66.7% | 23.5% | |
| 44.83% | 29 | 6.8 | 819 | 11,880 | 45.5% | 44.4% | |
| 37.04% | 27 | 5.6 | 742 | 10,827 | 45.5% | 31.3% | |
| 59.26% | 27 | 5.7 | 689 | 10,585 | 53.9% | 64.3% | |
| 51.85% | 27 | 4.9 | 795 | 12,699 | 62.5% | 47.4% | |
| 55.56% | 27 | 5.4 | 881 | 11,449 | 60.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 26 | 6.4 | 804 | 11,518 | 66.7% | 57.1% | |
| 53.85% | 26 | 2.0 | 722 | 11,742 | 66.7% | 42.9% | |
| 52.00% | 25 | 2.8 | 793 | 11,336 | 33.3% | 62.5% | |
| 56.00% | 25 | 5.6 | 820 | 11,221 | 50.0% | 61.5% | |
| 50.00% | 24 | 1.1 | 714 | 12,994 | 63.6% | 38.5% | |
| 58.33% | 24 | 1.3 | 809 | 14,534 | 66.7% | 55.6% | |
| 37.50% | 24 | 4.9 | 799 | 11,024 | 28.6% | 41.2% | |
| 50.00% | 24 | 4.3 | 851 | 12,431 | 71.4% | 41.2% | |
| 58.33% | 24 | 5.9 | 820 | 10,839 | 69.2% | 45.5% | |
| 52.17% | 23 | 1.5 | 724 | 12,254 | 61.5% | 40.0% | |
| 28.57% | 21 | 6.0 | 753 | 9,487 | 20.0% | 36.4% | |
| 52.38% | 21 | 3.4 | 905 | 14,272 | 60.0% | 50.0% | |
| 15.00% | 20 | 2.9 | 626 | 11,473 | 28.6% | 7.7% | |
| 36.84% | 19 | 5.6 | 764 | 11,640 | 50.0% | 27.3% | |
| 52.63% | 19 | 6.5 | 770 | 10,455 | 44.4% | 60.0% | |
| 42.11% | 19 | 5.4 | 902 | 11,731 | 50.0% | 38.5% | |
| 57.89% | 19 | 6.1 | 738 | 10,637 | 45.5% | 75.0% | |
| 63.16% | 19 | 5.4 | 847 | 11,991 | 40.0% | 71.4% | |
| 42.11% | 19 | 5.9 | 827 | 11,062 | 33.3% | 46.1% | |
| 57.89% | 19 | 6.0 | 767 | 12,206 | 62.5% | 54.5% | |
| 55.56% | 18 | 5.9 | 722 | 10,936 | 44.4% | 66.7% | |
| 50.00% | 18 | 6.4 | 765 | 10,497 | 50.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 18 | 5.8 | 726 | 10,890 | 50.0% | 66.7% | |
| 61.11% | 18 | 6.1 | 873 | 12,563 | 50.0% | 66.7% | |
| 44.44% | 18 | 6.7 | 767 | 11,853 | 57.1% | 36.4% | |
| 50.00% | 18 | 6.0 | 883 | 11,543 | 66.7% | 41.7% | |
| 58.82% | 17 | 3.3 | 714 | 12,795 | 0.0% | 66.7% | |
| 41.18% | 17 | 5.6 | 567 | 9,479 | 60.0% | 14.3% | |
| 37.50% | 16 | 1.3 | 673 | 11,721 | 25.0% | 50.0% | |
| 68.75% | 16 | 1.2 | 886 | 13,899 | 100.0% | 58.3% | |
| 56.25% | 16 | 5.6 | 699 | 11,395 | 42.9% | 66.7% | |
| 37.50% | 16 | 5.3 | 919 | 10,995 | 44.4% | 28.6% | |
| 37.50% | 16 | 2.8 | 824 | 11,169 | 71.4% | 11.1% | |
| 50.00% | 16 | 1.5 | 657 | 12,413 | 62.5% | 37.5% | |
| 46.67% | 15 | 1.3 | 538 | 7,802 | 57.1% | 37.5% | |
| 26.67% | 15 | 1.7 | 731 | 11,733 | 25.0% | 27.3% | |
| 40.00% | 15 | 1.6 | 545 | 10,518 | 25.0% | 45.5% | |
| 28.57% | 14 | 1.2 | 657 | 11,098 | 42.9% | 14.3% | |
| 42.86% | 14 | 3.8 | 567 | 10,638 | 50.0% | 40.0% | |
| 64.29% | 14 | 5.5 | 849 | 10,947 | 60.0% | 66.7% | |
| 71.43% | 14 | 4.5 | 693 | 10,421 | 85.7% | 57.1% | |
| 57.14% | 14 | 5.3 | 857 | 11,433 | 50.0% | 62.5% | |
| 46.15% | 13 | 5.8 | 835 | 10,375 | 57.1% | 33.3% | |
| 61.54% | 13 | 3.2 | 765 | 11,117 | 62.5% | 60.0% | |
| 38.46% | 13 | 2.8 | 617 | 9,623 | 42.9% | 33.3% | |
| 46.15% | 13 | 6.1 | 901 | 12,039 | 50.0% | 42.9% | |
| 76.92% | 13 | 2.6 | 765 | 12,321 | 85.7% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 3.5 | 821 | 13,278 | 25.0% | 55.6% | |
| 58.33% | 12 | 4.3 | 724 | 12,134 | 75.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 5.4 | 614 | 9,935 | 50.0% | 16.7% | |
| 58.33% | 12 | 1.0 | 834 | 13,987 | 66.7% | 55.6% | |
| 25.00% | 12 | 1.6 | 612 | 7,914 | 37.5% | 0.0% | |
| 41.67% | 12 | 6.1 | 766 | 10,577 | 28.6% | 60.0% | |
| 75.00% | 12 | 1.0 | 732 | 12,500 | 66.7% | 77.8% | |
| 63.64% | 11 | 2.2 | 837 | 11,578 | 33.3% | 100.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.4 | 913 | 11,844 | 75.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 11 | 4.0 | 764 | 10,584 | 83.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.4 | 526 | 10,317 | 33.3% | 71.4% | |
| 30.00% | 10 | 0.9 | 645 | 11,716 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.3 | 724 | 10,907 | 60.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 3.2 | 658 | 9,912 | 50.0% | 66.7% | |
| 22.22% | 9 | 1.9 | 712 | 10,628 | 25.0% | 20.0% | |
| 44.44% | 9 | 3.5 | 724 | 10,833 | 40.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.9 | 498 | 8,642 | 25.0% | 80.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.2 | 666 | 10,733 | 0.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.7 | 753 | 12,824 | 25.0% | 80.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.4 | 603 | 8,490 | 16.7% | 100.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.9 | 814 | 11,152 | 0.0% | 57.1% | |
| 62.50% | 8 | 6.0 | 760 | 13,875 | 100.0% | 50.0% | |
| 75.00% | 8 | 5.5 | 1,028 | 12,099 | 50.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 8 | 0.9 | 764 | 13,250 | 75.0% | 25.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.3 | 661 | 9,286 | 80.0% | 66.7% | |
| 87.50% | 8 | 5.2 | 755 | 9,989 | 80.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.7 | 485 | 9,068 | 0.0% | 80.0% | |
| 28.57% | 7 | 4.3 | 878 | 14,530 | 100.0% | 16.7% | |
| 71.43% | 7 | 0.9 | 695 | 12,434 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 3.9 | 687 | 9,540 | 25.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 1.6 | 536 | 10,138 | 0.0% | 40.0% | |
| 14.29% | 7 | 6.3 | 629 | 9,446 | 25.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.6 | 819 | 12,376 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 667 | 10,069 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.1 | 648 | 8,372 | 40.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.4 | 885 | 12,298 | 50.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.4 | 877 | 11,303 | 75.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 5.9 | 787 | 11,746 | 50.0% | 80.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 904 | 10,414 | 60.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.2 | 929 | 11,884 | 100.0% | 25.0% | |
| 83.33% | 6 | 4.8 | 557 | 8,829 | 66.7% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 0.9 | 807 | 13,664 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 789 | 14,324 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.8 | 361 | 6,166 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.4 | 464 | 10,158 | 50.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.6 | 613 | 13,625 | 50.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 812 | 9,654 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 1.3 | 520 | 8,804 | 0.0% | 66.7% | |
| 100.00% | 5 | 4.9 | 572 | 8,651 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.3 | 526 | 10,077 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.5 | 950 | 11,196 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 2.9 | 620 | 10,168 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 3.0 | 737 | 12,584 | 0.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 1,020 | 13,953 | 100.0% | 25.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Gragas vs Renekton - Câu Hỏi Thường Gặp
Gragas choi nhu the nao truoc Renekton trong League of Legends?
Renekton thang tran doi dau Gragas vs Renekton voi ty le thang 61.8% so voi 38.2% cua Gragas, chenh lech 23.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Gragas choi nhu the nao truoc Renekton trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Renekton co loi the truoc Gragas voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Nguoi choi Renekton nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gragas choi nhu the nao truoc Renekton trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Renekton chiem uu the trong tran Gragas vs Renekton voi ty le thang 61.9% so voi 38.1%. Renekton phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gragas vs Renekton?
Renekton thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 61.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 23.5 diem phan tram co nghia la Renekton duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.
Build Gragas tot nhat chong Renekton la gi?
Build Gragas tot nhat chong Renekton bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gragas tot nhat chong Renekton la gi?
Rune Gragas tot nhat chong Renekton su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 30.8% win rate in the Gragas vs Renekton matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gragas co khac che Renekton khong?
Khong, Gragas gap kho khan truoc Renekton voi chi 38.2% ty le thang. Renekton co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Renekton.
Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Renekton?
Khi choi Gragas doi dau voi Renekton, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Renekton. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Renekton has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
