Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Gragasvs Urgot

DFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Urgot là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gragas thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.3%) trước Urgot dựa trên 19 trận. Urgot wins the early laning phase while Gragas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Urgot.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 52.6% win rate in this matchup
Gragas
52.6% TT
VS
Urgot vs Gragas matchup - 47.4% win rate
Urgot
47.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Urgot?

Gragas wins the Gragas vs Urgot matchup
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 19
52.6%
Tỷ Lệ Thắng
47.4%
6.5
CS / phút
6.5
770
Sát thương / phút
816
10,455
Vàng / trận
11,052
369
Hồi phục / phút
201
931
Giảm sát thương / phút
1,542
1.5
CC / phút
1.0
44.4%
TLT Đầu Game
55.6%
60.0%
TLT Cuối Game
40.0%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Urgot

Trận đấu Gragas vs Urgot là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Urgot, cho Gragas lợi thế 5.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Urgot kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gragas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Urgot cần ép lợi thế trước khi Gragas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gragas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Urgot là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Urgot

Urgot thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Urgot được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Urgot có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Gragas
6.5Urgot
Gragas và Urgot farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
770Gragas
816Urgot
Urgot gây 47 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gragas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gragas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Urgot đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,455Gragas
11,052Urgot
Urgot kiếm được 597 vàng mỗi trận nhiều hơn Gragas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Urgot hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Gragas
1.0Urgot
Gragas cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Urgot, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,300Gragas
1,744Urgot
Urgot vượt trội Gragas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 444 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Urgot có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gragas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gragas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Urgot

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Urgot, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Urgot là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Urgot. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Urgot.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Urgot
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của UrgotUrgot55.6%
Cuối trận
Gragas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của UrgotUrgot40.0%

Urgot thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Urgot có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Urgot. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Urgot phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gragas đạt các mốc scaling. Nếu Gragas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gragas Runes Against Urgot

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Gragas vs UrgotKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Gragas vs UrgotTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Gragas vs UrgotNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Gragas vs UrgotLan Tràn - ngọc tốt nhất Gragas vs Urgot
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gragas vs UrgotPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs UrgotThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Urgot
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Pháp Thuật phụ cho phép Gragas ép lợi thế chống lại Urgot, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
36.51%636.780310,64245.2%28.1%
54.24%596.075110,93144.0%61.8%
33.96%535.677411,09726.1%40.0%
49.06%536.184211,68137.9%62.5%
53.85%525.887810,69051.9%56.0%
54.90%514.981512,13660.9%50.0%
55.56%456.088211,94258.3%54.5%
34.15%416.481110,76023.8%45.0%
51.22%416.174910,55958.8%45.8%
41.03%396.31,04710,61840.0%42.1%
38.24%346.380411,36738.5%38.1%
45.45%335.979910,28650.0%36.4%
48.39%316.478711,42255.6%38.5%
63.33%305.371210,97168.8%57.1%
56.67%301.774413,84366.7%54.2%
46.67%305.987312,17944.4%47.6%
41.38%296.18609,64358.3%29.4%
58.62%296.487611,62966.7%52.9%
37.93%295.57589,87335.7%40.0%
41.38%295.287812,46066.7%23.5%
44.83%296.881911,88045.5%44.4%
37.04%275.674210,82745.5%31.3%
59.26%275.768910,58553.9%64.3%
51.85%274.979512,69962.5%47.4%
55.56%275.488111,44960.0%50.0%
61.54%266.480411,51866.7%57.1%
53.85%262.072211,74266.7%42.9%
52.00%252.879311,33633.3%62.5%
56.00%255.682011,22150.0%61.5%
50.00%241.171412,99463.6%38.5%
58.33%241.380914,53466.7%55.6%
37.50%244.979911,02428.6%41.2%
50.00%244.385112,43171.4%41.2%
58.33%245.982010,83969.2%45.5%
52.17%231.572412,25461.5%40.0%
28.57%216.07539,48720.0%36.4%
52.38%213.490514,27260.0%50.0%
15.00%202.962611,47328.6%7.7%
36.84%195.676411,64050.0%27.3%
52.63%196.577010,45544.4%60.0%
42.11%195.490211,73150.0%38.5%
57.89%196.173810,63745.5%75.0%
63.16%195.484711,99140.0%71.4%
42.11%195.982711,06233.3%46.1%
57.89%196.076712,20662.5%54.5%
55.56%185.972210,93644.4%66.7%
50.00%186.476510,49750.0%50.0%
55.56%185.872610,89050.0%66.7%
61.11%186.187312,56350.0%66.7%
44.44%186.776711,85357.1%36.4%
50.00%186.088311,54366.7%41.7%
58.82%173.371412,7950.0%66.7%
41.18%175.65679,47960.0%14.3%
37.50%161.367311,72125.0%50.0%
68.75%161.288613,899100.0%58.3%
56.25%165.669911,39542.9%66.7%
37.50%165.391910,99544.4%28.6%
37.50%162.882411,16971.4%11.1%
50.00%161.565712,41362.5%37.5%
46.67%151.35387,80257.1%37.5%
26.67%151.773111,73325.0%27.3%
40.00%151.654510,51825.0%45.5%
28.57%141.265711,09842.9%14.3%
42.86%143.856710,63850.0%40.0%
64.29%145.584910,94760.0%66.7%
71.43%144.569310,42185.7%57.1%
57.14%145.385711,43350.0%62.5%
46.15%135.883510,37557.1%33.3%
61.54%133.276511,11762.5%60.0%
38.46%132.86179,62342.9%33.3%
46.15%136.190112,03950.0%42.9%
76.92%132.676512,32185.7%66.7%
46.15%133.582113,27825.0%55.6%
58.33%124.372412,13475.0%50.0%
33.33%125.46149,93550.0%16.7%
58.33%121.083413,98766.7%55.6%
25.00%121.66127,91437.5%0.0%
41.67%126.176610,57728.6%60.0%
75.00%121.073212,50066.7%77.8%
63.64%112.283711,57833.3%100.0%
54.55%116.491311,84475.0%42.9%
45.45%114.076410,58483.3%0.0%
60.00%101.452610,31733.3%71.4%
30.00%100.964511,7160.0%50.0%
50.00%105.372410,90760.0%40.0%
60.00%103.26589,91250.0%66.7%
22.22%91.971210,62825.0%20.0%
44.44%93.572410,83340.0%50.0%
55.56%91.94988,64225.0%80.0%
33.33%95.266610,7330.0%50.0%
55.56%91.775312,82425.0%80.0%
44.44%95.46038,49016.7%100.0%
44.44%94.981411,1520.0%57.1%
62.50%86.076013,875100.0%50.0%
75.00%85.51,02812,09950.0%83.3%
50.00%80.976413,25075.0%25.0%
75.00%86.36619,28680.0%66.7%
87.50%85.27559,98980.0%100.0%
50.00%81.74859,0680.0%80.0%
28.57%74.387814,530100.0%16.7%
71.43%70.969512,43450.0%80.0%
42.86%73.96879,54025.0%66.7%
28.57%71.653610,1380.0%40.0%
14.29%76.36299,44625.0%0.0%
42.86%71.681912,37666.7%25.0%
57.14%73.466710,06966.7%50.0%
42.86%76.16488,37240.0%50.0%
71.43%76.488512,29850.0%100.0%
57.14%75.487711,30375.0%33.3%
71.43%75.978711,74650.0%80.0%
57.14%76.090410,41460.0%50.0%
50.00%66.292911,884100.0%25.0%
83.33%64.85578,82966.7%100.0%
33.33%60.980713,6640.0%50.0%
50.00%66.078914,3240.0%50.0%
50.00%61.83616,16660.0%0.0%
50.00%61.446410,15850.0%50.0%
66.67%61.661313,62550.0%75.0%
66.67%66.08129,65466.7%66.7%
33.33%61.35208,8040.0%66.7%
100.00%54.95728,651100.0%100.0%
40.00%51.352610,07750.0%0.0%
40.00%53.595011,19650.0%33.3%
40.00%52.962010,16850.0%33.3%
60.00%53.073712,5840.0%75.0%
40.00%56.41,02013,953100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Urgot - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Urgot trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Gragas vs Urgot voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Urgot, chenh lech 5.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gragas choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Urgot co loi the truoc Gragas voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Urgot nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Gragas vs Urgot voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Urgot?

Gragas thang tran doi dau voi Urgot voi ty le thang 52.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 5.3 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Urgot la gi?

Build Gragas tot nhat chong Urgot bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Urgot la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Urgot su dung cay chinh Kiên Định voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Urgot matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Urgot khong?

Co, Gragas co tran doi dau thuan loi truoc Urgot voi ty le thang 52.6%. Gragas strongly counters Urgot tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Urgot?

Khi choi Gragas doi dau voi Urgot, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Urgot. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.