Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.2%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Gragasvs Rengar

FFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Rengar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gragas thắng với 76.9% tỷ lệ thắng (+53.8%) trước Rengar dựa trên 13 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Rengar.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 76.9% win rate in this matchup
Gragas
76.9% TT
VS
Rengar vs Gragas matchup - 23.1% win rate
Rengar
23.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Rengar?

Gragas wins the Gragas vs Rengar matchup
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 13
76.9%
Tỷ Lệ Thắng
23.1%
2.6
CS / phút
2.4
765
Sát thương / phút
681
12,321
Vàng / trận
11,745
426
Hồi phục / phút
339
719
Giảm sát thương / phút
580
1.2
CC / phút
0.5
85.7%
TLT Đầu Game
14.3%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Rengar

Trận đấu Gragas vs Rengar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 76.9% so với 23.1% của Rengar, cho Gragas lợi thế 53.8 điểm phần trăm. Gragas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rengar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gragas có thể tự tin chọn vào Rengar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rengar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Rengar

Gragas thắng giai đoạn đi lane trước Rengar trong League of Legends

Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rengar, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Gragas
2.4Rengar
Gragas và Rengar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
765Gragas
681Rengar
Gragas vượt trội Rengar nặng nề về sát thương với 84 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rengar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gragas chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,321Gragas
11,745Rengar
Gragas kiếm được 576 vàng mỗi trận nhiều hơn Rengar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gragas hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Gragas
0.5Rengar
Gragas cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rengar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Gragas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,145Gragas
919Rengar
Gragas vượt trội Rengar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 226 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rengar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rengar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gragas Build Against Rengar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rengar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Rengar là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Rengar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Rengar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas85.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RengarRengar14.3%
Cuối trận
Gragas
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RengarRengar33.3%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 85.7% — dẫn đầu 71.4 điểm phần trăm trước Rengar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Rengar. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gragas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rengar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gragas Runes Against Rengar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Gragas vs RengarÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Gragas vs RengarTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Gragas vs RengarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Gragas vs RengarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Gragas vs Rengar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gragas vs RengarPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gragas vs RengarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs Rengar
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Gragas ép lợi thế chống lại Rengar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
36.51%636.780310,64245.2%28.1%
54.24%596.075110,93144.0%61.8%
33.96%535.677411,09726.1%40.0%
49.06%536.184211,68137.9%62.5%
53.85%525.887810,69051.9%56.0%
54.90%514.981512,13660.9%50.0%
55.56%456.088211,94258.3%54.5%
34.15%416.481110,76023.8%45.0%
51.22%416.174910,55958.8%45.8%
41.03%396.31,04710,61840.0%42.1%
38.24%346.380411,36738.5%38.1%
45.45%335.979910,28650.0%36.4%
48.39%316.478711,42255.6%38.5%
63.33%305.371210,97168.8%57.1%
56.67%301.774413,84366.7%54.2%
46.67%305.987312,17944.4%47.6%
41.38%296.18609,64358.3%29.4%
58.62%296.487611,62966.7%52.9%
37.93%295.57589,87335.7%40.0%
41.38%295.287812,46066.7%23.5%
44.83%296.881911,88045.5%44.4%
37.04%275.674210,82745.5%31.3%
59.26%275.768910,58553.9%64.3%
51.85%274.979512,69962.5%47.4%
55.56%275.488111,44960.0%50.0%
61.54%266.480411,51866.7%57.1%
53.85%262.072211,74266.7%42.9%
52.00%252.879311,33633.3%62.5%
56.00%255.682011,22150.0%61.5%
50.00%241.171412,99463.6%38.5%
58.33%241.380914,53466.7%55.6%
37.50%244.979911,02428.6%41.2%
50.00%244.385112,43171.4%41.2%
58.33%245.982010,83969.2%45.5%
52.17%231.572412,25461.5%40.0%
28.57%216.07539,48720.0%36.4%
52.38%213.490514,27260.0%50.0%
15.00%202.962611,47328.6%7.7%
36.84%195.676411,64050.0%27.3%
52.63%196.577010,45544.4%60.0%
42.11%195.490211,73150.0%38.5%
57.89%196.173810,63745.5%75.0%
63.16%195.484711,99140.0%71.4%
42.11%195.982711,06233.3%46.1%
57.89%196.076712,20662.5%54.5%
55.56%185.972210,93644.4%66.7%
50.00%186.476510,49750.0%50.0%
55.56%185.872610,89050.0%66.7%
61.11%186.187312,56350.0%66.7%
44.44%186.776711,85357.1%36.4%
50.00%186.088311,54366.7%41.7%
58.82%173.371412,7950.0%66.7%
41.18%175.65679,47960.0%14.3%
37.50%161.367311,72125.0%50.0%
68.75%161.288613,899100.0%58.3%
56.25%165.669911,39542.9%66.7%
37.50%165.391910,99544.4%28.6%
37.50%162.882411,16971.4%11.1%
50.00%161.565712,41362.5%37.5%
46.67%151.35387,80257.1%37.5%
26.67%151.773111,73325.0%27.3%
40.00%151.654510,51825.0%45.5%
28.57%141.265711,09842.9%14.3%
42.86%143.856710,63850.0%40.0%
64.29%145.584910,94760.0%66.7%
71.43%144.569310,42185.7%57.1%
57.14%145.385711,43350.0%62.5%
46.15%135.883510,37557.1%33.3%
61.54%133.276511,11762.5%60.0%
38.46%132.86179,62342.9%33.3%
46.15%136.190112,03950.0%42.9%
76.92%132.676512,32185.7%66.7%
46.15%133.582113,27825.0%55.6%
58.33%124.372412,13475.0%50.0%
33.33%125.46149,93550.0%16.7%
58.33%121.083413,98766.7%55.6%
25.00%121.66127,91437.5%0.0%
41.67%126.176610,57728.6%60.0%
75.00%121.073212,50066.7%77.8%
63.64%112.283711,57833.3%100.0%
54.55%116.491311,84475.0%42.9%
45.45%114.076410,58483.3%0.0%
60.00%101.452610,31733.3%71.4%
30.00%100.964511,7160.0%50.0%
50.00%105.372410,90760.0%40.0%
60.00%103.26589,91250.0%66.7%
22.22%91.971210,62825.0%20.0%
44.44%93.572410,83340.0%50.0%
55.56%91.94988,64225.0%80.0%
33.33%95.266610,7330.0%50.0%
55.56%91.775312,82425.0%80.0%
44.44%95.46038,49016.7%100.0%
44.44%94.981411,1520.0%57.1%
62.50%86.076013,875100.0%50.0%
75.00%85.51,02812,09950.0%83.3%
50.00%80.976413,25075.0%25.0%
75.00%86.36619,28680.0%66.7%
87.50%85.27559,98980.0%100.0%
50.00%81.74859,0680.0%80.0%
28.57%74.387814,530100.0%16.7%
71.43%70.969512,43450.0%80.0%
42.86%73.96879,54025.0%66.7%
28.57%71.653610,1380.0%40.0%
14.29%76.36299,44625.0%0.0%
42.86%71.681912,37666.7%25.0%
57.14%73.466710,06966.7%50.0%
42.86%76.16488,37240.0%50.0%
71.43%76.488512,29850.0%100.0%
57.14%75.487711,30375.0%33.3%
71.43%75.978711,74650.0%80.0%
57.14%76.090410,41460.0%50.0%
50.00%66.292911,884100.0%25.0%
83.33%64.85578,82966.7%100.0%
33.33%60.980713,6640.0%50.0%
50.00%66.078914,3240.0%50.0%
50.00%61.83616,16660.0%0.0%
50.00%61.446410,15850.0%50.0%
66.67%61.661313,62550.0%75.0%
66.67%66.08129,65466.7%66.7%
33.33%61.35208,8040.0%66.7%
100.00%54.95728,651100.0%100.0%
40.00%51.352610,07750.0%0.0%
40.00%53.595011,19650.0%33.3%
40.00%52.962010,16850.0%33.3%
60.00%53.073712,5840.0%75.0%
40.00%56.41,02013,953100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Rengar - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Rengar trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Gragas vs Rengar voi ty le thang 76.9% so voi 23.1% cua Rengar, chenh lech 53.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gragas choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Rengar voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Gragas vs Rengar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Rengar?

Gragas thang tran doi dau voi Rengar voi ty le thang 76.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 53.8 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Rengar la gi?

Build Gragas tot nhat chong Rengar bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Rengar la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Rengar su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Rengar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Rengar khong?

Co, Gragas co tran doi dau thuan loi truoc Rengar voi ty le thang 76.9%. Gragas strongly counters Rengar tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Rengar?

Khi choi Gragas doi dau voi Rengar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.