Gragas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
1.4%

Gragasvs Gwen

FFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gragas vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gwen thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Gragas dựa trên 7 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Gwen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gragas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gragas - 28.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gragas
28.6% TT
VS
Đối đầu Gwen vs Gragas - 71.4% tỷ lệ thắng
Gwen
71.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Gwen?

Gwen thắng trận đối đầu Gragas vs Gwen
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 7
28.6%
Tỷ Lệ Thắng
71.4%
5.1
CS / phút
6.1
943
Sát thương / phút
900
12,642
Vàng / trận
13,525
408
Hồi phục / phút
350
840
Giảm sát thương / phút
903
1.6
CC / phút
0.2
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Gwen

Trận đấu Gragas vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Gragas, cho Gwen lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.1Gragas
6.1Gwen
Gwen vượt trội Gragas đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gwen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
943Gragas
900Gwen
Gragas gây 42 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gwen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gwen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gragas đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,642Gragas
13,525Gwen
Gwen tạo ra 883 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Gragas
0.2Gwen
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,247Gragas
1,254Gwen
Gragas và Gwen có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 6 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Gragas Build Against Gwen

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Gwen là Trượng Trường Sinh, Động Cơ Vũ Trụ và Băng Giáp Vĩnh Cửu. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen100.0%
Cuối trận
Gwen
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen60.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gragas Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Gragas vs GwenPháp Thuật
Xung Kích Bão Tố - ngọc tốt nhất Gragas vs GwenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Gragas vs GwenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Gragas vs GwenThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Gragas vs Gwen
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gragas vs GwenCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gragas vs GwenThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Gragas vs Gwen
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gragas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
37.25%515.67499,48928.6%47.8%
57.78%455.274211,54353.3%60.0%
54.05%375.972610,48453.9%54.2%
51.52%336.581210,57846.1%55.0%
40.63%325.986710,57322.2%47.8%
58.06%316.288610,35155.6%61.5%
37.04%276.169910,25233.3%38.9%
48.15%274.971411,49588.9%27.8%
44.44%274.991911,05544.4%44.4%
50.00%245.87079,38264.3%30.0%
70.83%245.980110,32566.7%73.3%
40.91%225.47569,78836.4%45.5%
59.09%224.383911,69350.0%64.3%
61.90%210.867310,03175.0%44.4%
25.00%205.789111,21822.2%27.3%
55.00%205.51,0029,95870.0%40.0%
52.63%196.076111,70937.5%63.6%
26.32%194.96469,69120.0%33.3%
44.44%184.593311,98360.0%38.5%
44.44%185.190211,12628.6%54.5%
64.71%171.182013,78560.0%66.7%
52.94%172.678712,63460.0%50.0%
37.50%166.385610,42525.0%50.0%
43.75%161.475810,79850.0%40.0%
56.25%165.576610,24950.0%62.5%
56.25%165.87468,78285.7%33.3%
53.33%151.076311,10185.7%25.0%
40.00%155.084311,36740.0%40.0%
46.67%156.072310,28020.0%60.0%
33.33%153.170310,38140.0%20.0%
35.71%146.191310,27928.6%42.9%
50.00%146.884011,32757.1%42.9%
50.00%140.966613,24460.0%44.4%
35.71%144.473212,76633.3%36.4%
50.00%141.062910,43742.9%57.1%
50.00%145.88009,85525.0%60.0%
35.71%145.574810,84120.0%44.4%
38.46%130.874610,07350.0%33.3%
38.46%131.665512,550100.0%11.1%
33.33%123.589411,72840.0%28.6%
50.00%126.481210,39460.0%42.9%
58.33%125.172411,16150.0%60.0%
25.00%126.182110,49040.0%14.3%
25.00%124.95919,40933.3%16.7%
27.27%116.189010,20116.7%40.0%
54.55%110.755811,27833.3%80.0%
45.45%111.160811,36157.1%25.0%
27.27%115.374610,26720.0%33.3%
72.73%115.579610,02980.0%66.7%
30.00%105.481911,22833.3%28.6%
50.00%105.886511,20220.0%80.0%
50.00%106.278211,74450.0%50.0%
20.00%106.18199,6080.0%40.0%
70.00%106.175910,34360.0%80.0%
80.00%101.55569,804100.0%71.4%
30.00%105.874410,6390.0%42.9%
50.00%105.865612,07225.0%66.7%
44.44%95.96549,91250.0%40.0%
77.78%93.974410,845100.0%0.0%
77.78%94.477411,12850.0%85.7%
50.00%83.581211,68850.0%50.0%
50.00%83.896213,019100.0%33.3%
25.00%84.881910,0350.0%50.0%
50.00%82.76309,63075.0%25.0%
50.00%83.289814,7230.0%50.0%
25.00%85.48889,4970.0%40.0%
50.00%81.76477,54533.3%100.0%
50.00%82.375711,698100.0%42.9%
75.00%81.271910,17250.0%100.0%
50.00%84.468611,6530.0%57.1%
57.14%71.768210,17466.7%50.0%
85.71%76.31,13013,246100.0%83.3%
28.57%75.194312,6420.0%40.0%
71.43%75.08828,63780.0%50.0%
71.43%74.95198,54375.0%66.7%
42.86%72.26598,49366.7%25.0%
71.43%76.592012,999100.0%66.7%
42.86%71.165812,97266.7%25.0%
28.57%74.780011,7920.0%40.0%
71.43%74.38518,899100.0%60.0%
33.33%64.470812,633100.0%20.0%
33.33%61.080710,89150.0%25.0%
66.67%61.35587,20760.0%100.0%
33.33%63.062410,39850.0%25.0%
66.67%62.680812,144100.0%50.0%
66.67%64.97057,02450.0%100.0%
66.67%65.770111,934100.0%50.0%
66.67%62.463110,392100.0%60.0%
40.00%53.675410,199100.0%25.0%
20.00%56.188212,0670.0%20.0%
60.00%53.765811,701100.0%33.3%
100.00%50.890114,420100.0%100.0%
60.00%51.354914,1290.0%75.0%
60.00%53.97119,15533.3%100.0%
40.00%55.875510,08466.7%0.0%
60.00%52.26768,94833.3%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gragas vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Gragas choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gragas vs Gwen voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Gragas, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gragas choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gragas choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gragas vs Gwen voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gragas vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 71.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Gragas tot nhat chong Gwen la gi?

Build Gragas tot nhat chong Gwen bao gom Trượng Trường Sinh, Động Cơ Vũ Trụ, Băng Giáp Vĩnh Cửu with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gragas tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Gragas tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Gragas vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gragas co khac che Gwen khong?

Khong, Gragas gap kho khan truoc Gwen voi chi 28.6% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Gragas doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.