Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Gwenvs Gangplank

DFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Gangplank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gangplank thắng với 59.4% tỷ lệ thắng (+18.8%) trước Gwen dựa trên 32 trận. Gangplank holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Gangplank.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 40.6% win rate in this matchup
Gwen
40.6% TT
VS
Gangplank vs Gwen matchup - 59.4% win rate
Gangplank
59.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Gangplank?

Gangplank wins the Gwen vs Gangplank matchup
Người chiến thắng
Gangplank
Trận: 32
40.6%
Tỷ Lệ Thắng
59.4%
6.8
CS / phút
7.0
787
Sát thương / phút
955
12,264
Vàng / trận
13,188
276
Hồi phục / phút
273
876
Giảm sát thương / phút
571
0.2
CC / phút
0.3
35.7%
TLT Đầu Game
64.3%
44.4%
TLT Cuối Game
55.6%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Gangplank

Trận đấu Gwen vs Gangplank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Gangplank thắng với tỷ lệ thắng 59.4% so với 40.6% của Gwen, cho Gangplank lợi thế 18.8 điểm phần trăm. Gangplank thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gangplank dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gangplank có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gangplank quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Gangplank

Gangplank thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Gangplank được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gangplank có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Gwen
7.0Gangplank
Gwen và Gangplank farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
787Gwen
955Gangplank
Gangplank vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 169 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gangplank chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,264Gwen
13,188Gangplank
Gangplank tạo ra 924 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gangplank liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Gwen
0.3Gangplank
Cả Gwen và Gangplank đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,152Gwen
844Gangplank
Gwen vượt trội Gangplank đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 308 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gangplank bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gangplank, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Gangplank

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gangplank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Gangplank là Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Gwen cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Gangplank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Gangplank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gangplank
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen35.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GangplankGangplank64.3%
Cuối trận
Gangplank
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GangplankGangplank55.6%

Gangplank thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.3% — dẫn đầu 28.6 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gangplank có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gangplank vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Gangplank, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gangplank giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Gangplank

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Gwen vs GangplankCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Gwen vs GangplankHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Gwen vs GangplankGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs GangplankNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Gwen vs Gangplank
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Gwen vs GangplankPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Gwen vs GangplankTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Gwen vs Gangplank
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gangplank trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.54%936.31,32111,43453.2%47.8%
52.75%915.981311,31552.2%53.3%
53.41%886.378912,84655.2%52.5%
51.16%866.496612,46951.3%51.1%
44.05%846.184312,14042.1%45.6%
35.80%816.485712,08933.3%37.3%
45.95%747.01,19813,79352.0%42.9%
34.25%735.672912,73026.3%37.0%
39.39%666.081511,89638.2%40.6%
44.62%655.883211,96148.1%42.1%
47.54%615.883712,39846.4%48.5%
44.83%586.783012,29022.7%58.3%
48.15%546.589710,66353.6%42.3%
56.25%486.194712,74155.6%56.7%
54.17%486.11,03111,33056.0%52.2%
32.61%462.170712,62038.1%28.0%
43.48%466.41,05413,11940.0%45.2%
55.56%451.281513,21943.5%68.2%
63.64%446.288712,94752.6%72.0%
50.00%403.579213,14337.5%58.3%
50.00%405.873812,12550.0%50.0%
47.50%405.976810,76738.1%57.9%
50.00%401.876512,66050.0%50.0%
58.97%393.178213,23262.5%56.5%
62.16%374.092014,18350.0%69.6%
59.46%376.491411,46847.4%72.2%
57.14%356.477111,87953.3%60.0%
37.14%355.81,05512,25621.4%47.6%
45.71%354.497312,69340.0%50.0%
54.55%336.882912,29673.3%38.9%
34.38%326.669911,76025.0%50.0%
37.50%326.399113,08741.7%35.0%
40.63%326.878712,26435.7%44.4%
32.26%316.475111,85544.4%27.3%
54.84%316.585313,85027.3%70.0%
56.67%306.281713,02553.9%58.8%
56.67%306.085710,96052.9%61.5%
51.72%296.383813,08041.7%58.8%
37.93%296.783612,93040.0%36.8%
41.38%291.167213,78233.3%45.0%
65.52%292.179113,90554.5%72.2%
39.29%285.692313,66122.2%47.4%
39.29%283.480412,72646.1%33.3%
44.44%276.571912,49037.5%47.4%
44.44%275.992212,31150.0%40.0%
34.62%266.076411,39038.5%30.8%
42.31%262.178014,68660.0%38.1%
57.69%265.378112,21850.0%64.3%
32.00%256.781611,79527.3%35.7%
64.00%256.580811,87276.9%50.0%
58.33%242.475513,82660.0%57.1%
34.78%235.987411,39438.5%30.0%
39.13%236.692011,96927.3%50.0%
40.91%226.077512,05411.1%61.5%
13.64%224.070911,93610.0%16.7%
45.00%202.674012,48250.0%37.5%
57.89%194.292011,66063.6%50.0%
42.11%196.391911,99354.5%25.0%
66.67%184.479813,50877.8%55.6%
77.78%186.684813,72475.0%78.6%
50.00%186.270012,11466.7%33.3%
44.44%181.781712,46814.3%63.6%
52.94%176.998015,35150.0%54.5%
17.65%171.372013,80920.0%16.7%
62.50%164.183315,51360.0%63.6%
56.25%166.68539,92758.3%50.0%
62.50%166.590013,77257.1%66.7%
53.33%157.01,04812,56666.7%33.3%
53.33%151.468913,09842.9%62.5%
66.67%156.791613,99766.7%66.7%
53.33%156.692414,64740.0%60.0%
73.33%156.599012,90366.7%77.8%
33.33%152.989413,16660.0%20.0%
64.29%147.296113,24980.0%25.0%
42.86%146.489811,82133.3%50.0%
61.54%131.174112,88250.0%66.7%
41.67%122.81,07314,66550.0%37.5%
25.00%124.998113,05120.0%28.6%
66.67%121.182011,13850.0%100.0%
75.00%124.581711,03577.8%66.7%
41.67%126.477411,95933.3%50.0%
41.67%121.573813,53142.9%40.0%
54.55%116.31,04713,55760.0%50.0%
36.36%110.964711,16950.0%20.0%
54.55%117.01,05517,13425.0%71.4%
45.45%111.489115,988100.0%33.3%
36.36%111.287213,12633.3%40.0%
72.73%112.076513,57780.0%66.7%
30.00%106.083010,22140.0%20.0%
50.00%106.81,05814,43150.0%50.0%
40.00%106.082013,0570.0%44.4%
60.00%105.886214,71650.0%62.5%
60.00%105.81,18715,51833.3%71.4%
44.44%96.579012,98025.0%60.0%
77.78%91.180513,36480.0%75.0%
55.56%97.01,05615,41150.0%57.1%
33.33%96.272311,87325.0%40.0%
77.78%92.698913,53266.7%83.3%
55.56%96.778713,54350.0%57.1%
66.67%95.282410,152100.0%25.0%
50.00%81.991915,66850.0%50.0%
62.50%85.558410,33575.0%50.0%
50.00%86.681413,26950.0%50.0%
87.50%86.589811,704100.0%50.0%
66.67%66.578913,805100.0%50.0%
66.67%61.863914,05550.0%75.0%
50.00%65.791916,4270.0%60.0%
66.67%66.380012,250100.0%33.3%
83.33%66.496317,3720.0%83.3%
33.33%67.06678,34433.3%33.3%
60.00%56.289514,18150.0%66.7%
60.00%54.696216,261100.0%50.0%
0.00%55.44919,8910.0%0.0%
100.00%52.073416,628100.0%100.0%
40.00%57.295415,73850.0%33.3%
0.00%50.96299,0160.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Gangplank - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Gangplank trong League of Legends?

Gangplank thang tran doi dau Gwen vs Gangplank voi ty le thang 59.4% so voi 40.6% cua Gwen, chenh lech 18.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gwen choi nhu the nao truoc Gangplank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gangplank co loi the truoc Gwen voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Nguoi choi Gangplank nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Gangplank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gangplank chiem uu the trong tran Gwen vs Gangplank voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Gangplank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Gangplank?

Gangplank thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 59.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 18.8 diem phan tram co nghia la Gangplank duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Gangplank la gi?

Build Gwen tot nhat chong Gangplank bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Gangplank la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Gangplank su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Gangplank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Gangplank khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Gangplank voi chi 40.6% ty le thang. Gangplank co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gangplank.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Gangplank?

Khi choi Gwen doi dau voi Gangplank, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gangplank. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gangplank has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.