
Gwenvs Tryndamere
Gwen vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Tryndamere thắng với 59.3% tỷ lệ thắng (+18.5%) trước Gwen dựa trên 27 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Tryndamere.
Gwen Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Gwen vs Tryndamere Matchup?

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Tryndamere
Trận đấu Gwen vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 59.3% so với 40.7% của Gwen, cho Tryndamere lợi thế 18.5 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Tryndamere
Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gwen Build Against Tryndamere
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Tryndamere là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Gwen cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Tryndamere.
Early Game vs Late Game
Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Gwen Runes Against Tryndamere
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.21% | 95 | 6.5 | 867 | 12,060 | 40.5% | 46.5% | |
| 59.15% | 71 | 5.1 | 1,143 | 12,100 | 60.5% | 57.6% | |
| 59.09% | 66 | 6.1 | 973 | 13,428 | 73.1% | 50.0% | |
| 40.74% | 54 | 5.9 | 1,046 | 11,801 | 37.9% | 44.0% | |
| 48.08% | 52 | 6.0 | 909 | 12,587 | 41.4% | 56.5% | |
| 50.00% | 48 | 5.6 | 836 | 12,118 | 45.8% | 54.2% | |
| 42.55% | 47 | 6.9 | 1,178 | 12,818 | 36.8% | 46.4% | |
| 45.00% | 40 | 2.6 | 824 | 13,409 | 40.0% | 48.0% | |
| 47.37% | 38 | 7.0 | 938 | 12,831 | 43.8% | 50.0% | |
| 51.35% | 37 | 2.3 | 727 | 13,304 | 50.0% | 52.4% | |
| 34.29% | 35 | 6.7 | 872 | 11,928 | 50.0% | 23.8% | |
| 47.06% | 34 | 7.0 | 887 | 11,832 | 47.4% | 46.7% | |
| 38.24% | 34 | 1.1 | 653 | 12,135 | 35.0% | 42.9% | |
| 47.06% | 34 | 1.4 | 756 | 13,398 | 42.9% | 50.0% | |
| 60.61% | 33 | 5.5 | 859 | 13,513 | 53.9% | 65.0% | |
| 69.70% | 33 | 1.4 | 999 | 14,922 | 76.9% | 65.0% | |
| 53.13% | 32 | 6.3 | 758 | 10,513 | 50.0% | 57.1% | |
| 46.88% | 32 | 6.1 | 974 | 12,823 | 41.7% | 50.0% | |
| 28.13% | 32 | 1.6 | 727 | 13,529 | 6.3% | 50.0% | |
| 38.71% | 31 | 6.4 | 786 | 12,827 | 35.3% | 42.9% | |
| 50.00% | 30 | 6.2 | 910 | 13,082 | 45.5% | 52.6% | |
| 43.33% | 30 | 2.5 | 850 | 13,594 | 16.7% | 61.1% | |
| 50.00% | 30 | 6.4 | 922 | 12,539 | 72.7% | 36.8% | |
| 48.28% | 29 | 5.2 | 1,035 | 12,265 | 25.0% | 64.7% | |
| 60.71% | 28 | 6.4 | 814 | 10,893 | 83.3% | 43.8% | |
| 40.74% | 27 | 5.6 | 879 | 12,258 | 41.7% | 40.0% | |
| 38.46% | 26 | 5.4 | 877 | 10,812 | 33.3% | 42.9% | |
| 50.00% | 26 | 1.1 | 807 | 12,937 | 33.3% | 64.3% | |
| 40.00% | 25 | 4.8 | 717 | 10,213 | 30.8% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 6.8 | 1,121 | 12,476 | 63.6% | 57.1% | |
| 58.33% | 24 | 6.3 | 764 | 12,140 | 55.6% | 60.0% | |
| 59.09% | 22 | 1.3 | 922 | 14,693 | 50.0% | 70.0% | |
| 36.36% | 22 | 1.4 | 801 | 12,119 | 45.5% | 27.3% | |
| 45.45% | 22 | 5.0 | 884 | 13,675 | 33.3% | 60.0% | |
| 42.86% | 21 | 2.5 | 692 | 12,940 | 70.0% | 18.2% | |
| 60.00% | 20 | 6.7 | 714 | 11,345 | 64.3% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 6.5 | 962 | 12,430 | 33.3% | 63.6% | |
| 26.32% | 19 | 6.9 | 925 | 14,537 | 14.3% | 33.3% | |
| 47.37% | 19 | 6.9 | 841 | 12,283 | 41.7% | 57.1% | |
| 27.78% | 18 | 6.4 | 776 | 11,893 | 10.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 18 | 6.9 | 746 | 11,116 | 66.7% | 44.4% | |
| 47.06% | 17 | 6.8 | 880 | 11,655 | 28.6% | 60.0% | |
| 18.75% | 16 | 6.4 | 822 | 12,156 | 28.6% | 11.1% | |
| 43.75% | 16 | 6.2 | 729 | 11,946 | 50.0% | 33.3% | |
| 46.67% | 15 | 3.2 | 915 | 14,292 | 37.5% | 57.1% | |
| 20.00% | 15 | 3.5 | 718 | 12,379 | 28.6% | 12.5% | |
| 26.67% | 15 | 6.1 | 658 | 11,470 | 22.2% | 33.3% | |
| 33.33% | 15 | 6.5 | 610 | 10,573 | 30.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 14 | 6.8 | 990 | 12,490 | 16.7% | 87.5% | |
| 35.71% | 14 | 5.8 | 836 | 12,829 | 42.9% | 28.6% | |
| 71.43% | 14 | 5.1 | 783 | 14,090 | 83.3% | 62.5% | |
| 42.86% | 14 | 6.5 | 829 | 12,938 | 60.0% | 33.3% | |
| 35.71% | 14 | 5.8 | 776 | 12,543 | 28.6% | 42.9% | |
| 64.29% | 14 | 3.0 | 809 | 14,100 | 100.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 13 | 6.0 | 697 | 11,327 | 71.4% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 6.9 | 1,015 | 12,150 | 60.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 4.8 | 837 | 11,047 | 40.0% | 28.6% | |
| 83.33% | 12 | 1.2 | 856 | 15,833 | 100.0% | 77.8% | |
| 25.00% | 12 | 1.9 | 743 | 10,989 | 12.5% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.9 | 742 | 11,042 | 83.3% | 40.0% | |
| 72.73% | 11 | 3.4 | 1,061 | 12,508 | 66.7% | 80.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.1 | 783 | 11,832 | 60.0% | 20.0% | |
| 22.22% | 9 | 4.0 | 716 | 12,220 | 25.0% | 20.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.0 | 740 | 13,171 | 0.0% | 66.7% | |
| 77.78% | 9 | 7.1 | 1,061 | 10,591 | 75.0% | 100.0% | |
| 25.00% | 8 | 3.8 | 803 | 10,686 | 40.0% | 0.0% | |
| 12.50% | 8 | 1.3 | 885 | 12,867 | 0.0% | 14.3% | |
| 50.00% | 8 | 6.5 | 794 | 17,001 | 0.0% | 57.1% | |
| 37.50% | 8 | 1.5 | 604 | 10,152 | 33.3% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 1.4 | 613 | 10,487 | 25.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.6 | 1,071 | 14,890 | 66.7% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 1.4 | 971 | 15,626 | 66.7% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.2 | 963 | 16,618 | 50.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 859 | 11,533 | 50.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 4.8 | 985 | 15,400 | 50.0% | 33.3% | |
| 85.71% | 7 | 5.1 | 1,025 | 10,282 | 80.0% | 100.0% | |
| 85.71% | 7 | 1.0 | 780 | 12,493 | 100.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 668 | 9,122 | 60.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.2 | 702 | 11,107 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.6 | 634 | 13,294 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 1.2 | 1,068 | 15,626 | 100.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.9 | 801 | 12,783 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 1.6 | 704 | 10,720 | 25.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.5 | 763 | 11,603 | 50.0% | 25.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.9 | 677 | 11,750 | 50.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.8 | 638 | 11,539 | 60.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 0.8 | 635 | 11,830 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.3 | 764 | 13,261 | 100.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.9 | 784 | 15,169 | 100.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.4 | 1,208 | 14,692 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 1,044 | 15,242 | 100.0% | 75.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Gwen vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp
Gwen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?
Tryndamere thang tran doi dau Gwen vs Tryndamere voi ty le thang 59.3% so voi 40.7% cua Gwen, chenh lech 18.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Gwen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Gwen voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gwen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Gwen vs Tryndamere voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gwen vs Tryndamere?
Tryndamere thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 59.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 18.5 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.
Build Gwen tot nhat chong Tryndamere la gi?
Build Gwen tot nhat chong Tryndamere bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thép Gai. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gwen tot nhat chong Tryndamere la gi?
Rune Gwen tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gwen co khac che Tryndamere khong?
Khong, Gwen gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 40.7% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.
Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Tryndamere?
Khi choi Gwen doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.