Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
9.8%

Luxvs Veigar

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Veigar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Veigar thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Lux dựa trên 78 trận. Lux wins the early laning phase while Veigar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Veigar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 46.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
46.1% TT
VS
Đối đầu Veigar vs Lux - 53.9% tỷ lệ thắng
Veigar
53.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Veigar?

Veigar thắng trận đối đầu Lux vs Veigar
Người chiến thắng
Veigar
Trận: 78
46.1%
Tỷ Lệ Thắng
53.9%
5.7
CS / phút
5.6
977
Sát thương / phút
812
11,934
Vàng / trận
11,887
57
Hồi phục / phút
116
388
Giảm sát thương / phút
411
1.4
CC / phút
0.8
53.9%
TLT Đầu Game
46.1%
42.3%
TLT Cuối Game
57.7%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Veigar

Trận đấu Lux vs Veigar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 78 trận gần đây được phân tích, Veigar thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Lux, cho Veigar lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Veigar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Veigar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Veigar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Veigar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Veigar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Veigar

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Veigar trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Veigar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Lux
5.6Veigar
Lux và Veigar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
977Lux
812Veigar
Lux vượt trội Veigar nặng nề về sát thương với 166 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Veigar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,934Lux
11,887Veigar
Lux và Veigar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 47 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.4Lux
0.8Veigar
Lux cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Veigar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
446Lux
527Veigar
Veigar chữa lành và giảm 81 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Veigar ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Best Lux Build Against Veigar

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Veigar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Veigar là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Veigar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Veigar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux53.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VeigarVeigar46.1%
Cuối trận
Veigar
57.7%
+15.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux42.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VeigarVeigar57.7%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Veigar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Veigar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.7% — 15.4 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Veigar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Veigar đạt các mốc scaling. Nếu Veigar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Veigar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs VeigarPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs VeigarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs VeigarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs VeigarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Veigar
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs VeigarÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs VeigarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Veigar
53.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Veigar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.15%2992.27119,71951.9%40.0%
51.41%1772.46949,42452.0%51.0%
54.69%1282.07149,93561.0%51.7%
48.03%1272.16659,21451.9%45.3%
52.59%1162.375510,18954.0%51.9%
45.28%1062.47039,57843.6%46.3%
45.19%1042.267110,71035.5%49.3%
57.95%883.67579,69166.7%51.9%
40.91%883.777110,79444.0%39.7%
49.40%832.76879,90255.2%46.3%
45.78%836.190911,61541.4%48.1%
67.90%812.682411,44265.2%69.0%
41.25%802.06979,07536.7%44.0%
46.15%785.797711,93453.9%42.3%
50.00%765.886011,15943.8%54.5%
45.33%752.571710,70156.5%40.4%
54.05%742.06899,89653.9%54.2%
49.32%732.677210,02752.0%47.9%
46.27%672.26138,35750.0%42.4%
50.75%675.691810,66150.0%51.3%
51.56%646.089711,17850.0%52.4%
48.44%642.26278,39252.9%43.3%
45.00%602.16529,12464.0%31.4%
44.07%596.483910,78950.0%37.9%
52.63%572.081010,60475.0%43.9%
50.00%562.36129,92355.6%44.8%
53.70%542.470710,26452.6%54.3%
51.92%525.783812,18029.4%62.9%
48.08%521.96348,85947.4%48.5%
48.00%505.880910,55863.2%38.7%
57.14%496.174810,63255.0%58.6%
54.17%482.06849,54042.1%62.1%
62.50%486.082611,51155.6%66.7%
51.06%476.19259,81656.5%45.8%
50.00%464.581211,67153.3%48.4%
55.56%452.27219,39957.9%53.9%
60.00%454.470310,28668.4%53.9%
55.81%432.07148,39366.7%45.5%
46.51%436.191911,27242.1%50.0%
71.43%426.298512,46779.0%65.2%
50.00%402.06548,81852.6%47.6%
41.03%395.575811,65141.7%40.7%
58.97%395.994610,56050.0%65.2%
34.29%352.77009,40430.8%36.4%
51.43%352.269311,39070.0%44.0%
52.94%346.799212,21533.3%63.6%
52.94%345.991612,39866.7%48.0%
39.39%335.774410,68425.0%47.6%
45.16%315.896712,68425.0%52.2%
41.94%312.36269,28833.3%50.0%
50.00%304.077510,89258.3%44.4%
68.97%295.790712,00741.7%88.2%
44.83%292.181910,79257.1%40.9%
53.57%286.095812,15257.1%52.4%
70.37%275.889111,34250.0%79.0%
53.85%266.598710,95553.3%54.5%
69.23%263.876910,78075.0%66.7%
30.77%262.16909,96337.5%27.8%
53.85%262.47649,84150.0%56.3%
66.67%245.897110,24272.7%61.5%
58.33%245.284310,21172.7%46.1%
26.09%232.06098,97233.3%21.4%
65.22%236.385313,12371.4%62.5%
43.48%235.691210,14554.5%33.3%
59.09%222.27027,93553.9%66.7%
65.00%206.18538,87966.7%62.5%
55.00%206.184011,748100.0%40.0%
44.44%184.377511,20050.0%40.0%
27.78%185.889111,33466.7%8.3%
41.18%176.579710,34028.6%50.0%
31.25%162.27059,8280.0%50.0%
43.75%166.688412,52040.0%45.5%
56.25%166.181510,83966.7%50.0%
31.25%166.976111,51857.1%11.1%
50.00%166.384710,37655.6%42.9%
46.67%153.872411,4990.0%50.0%
53.33%152.48039,16042.9%62.5%
42.86%146.81,10712,78850.0%40.0%
53.85%136.793512,78150.0%55.6%
23.08%136.67768,85812.5%40.0%
41.67%126.598511,57180.0%14.3%
41.67%122.39289,97160.0%28.6%
58.33%122.47169,67660.0%57.1%
58.33%126.11,02111,87880.0%42.9%
81.82%114.378710,49683.3%80.0%
63.64%117.196513,14250.0%66.7%
45.45%116.11,11913,868100.0%40.0%
63.64%116.288412,19775.0%57.1%
72.73%116.193110,47060.0%83.3%
45.45%113.476510,89020.0%66.7%
63.64%117.485711,27062.5%66.7%
45.45%115.475411,5080.0%62.5%
36.36%111.981110,79775.0%14.3%
44.44%95.785111,07566.7%33.3%
77.78%95.198214,0800.0%87.5%
37.50%84.774212,0850.0%37.5%
37.50%82.37169,83525.0%50.0%
14.29%73.25948,3740.0%33.3%
57.14%76.998210,54475.0%33.3%
66.67%66.81,0388,95450.0%100.0%
66.67%66.78019,27150.0%75.0%
80.00%56.281912,364100.0%66.7%
40.00%55.193913,8800.0%40.0%
80.00%52.978210,437100.0%0.0%
80.00%56.51,00710,89450.0%100.0%
40.00%54.49629,4570.0%50.0%
40.00%55.298610,06850.0%33.3%
40.00%56.87429,667100.0%0.0%
80.00%52.074812,2980.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Veigar - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Veigar trong League of Legends?

Veigar thang tran doi dau Lux vs Veigar voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Lux, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 78 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Veigar voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Veigar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Veigar chiem uu the trong tran Lux vs Veigar voi ty le thang 57.7% so voi 42.3%. Veigar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Veigar?

Veigar thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 53.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Veigar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 78 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Veigar la gi?

Build Lux tot nhat chong Veigar bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Veigar la gi?

Rune Lux tot nhat chong Veigar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 53.3% win rate in the Lux vs Veigar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Veigar khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Veigar voi chi 46.1% ty le thang. Veigar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Veigar.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Veigar?

Khi choi Lux doi dau voi Veigar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Veigar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Veigar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.