
- Tỷ lệ thắng
- 51.1%
- Tỷ lệ chọn
- 4.0%
- Tỉ lệ cấm
- 29.2%
Master Yi Khắc chế & Đối đầu Đi rừng
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 8.106
- Duong
- Đi rừng
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 18 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đi rừng mà Master Yi gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Graves (tỉ lệ thắng 58,9% trước Master Yi) và Ngộ Không (56,1%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 47 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Master Yi.
- Khắc chế mạnh nhất
- Gravesthắng 58,9%
- Khắc chế thứ hai
- Ngộ Khôngthắng 56,1%
- Đối thủ đè đường nhất
- Tryndamere+317 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Zedbạn thắng 65,2%
- Thắng đường Đi rừng phút 15
- 53,4%
Tướng khắc chế Master Yi Đi rừng (phiên bản 26.20)
47 đối thủ đi đường · 7.232 trậnNhững kèo Đi rừng khó nhất với Master Yi là Graves (tỉ lệ thắng 58,9% trước Master Yi), Ngộ Không (56,1%) và Rammus (54,9%). Tryndamere đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Master Yi 317 vàng ở phút 15. Trong 47 kèo có dữ liệu đi đường, Master Yi dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 16 đối thủ và thua rõ rệt trước 3 đối thủ. Kèo dễ nhất là Zed: Master Yi thắng 65,2%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.9% | +61 | +4,1 | +83 | Khắc chế | 192 | |
| 56.1% | +11 | −1,6 | +18 | Khắc chế | 278 | |
| 54.9% | −406 | −6,3 | −194 | Hơi bất lợiThua đường | 317 | |
| 56.3% | −60 | +7,8 | +275 | Hơi bất lợi | 199 | |
| 53.0% | +140 | −4,2 | +44 | Hơi bất lợi | 457 | |
| 52.8% | −84 | −6,9 | −138 | Hơi bất lợi | 252 | |
| 54.0% | −452 | −5,3 | −188 | Hơi bất lợiThua đường | 176 | |
| 51.5% | +85 | +2,3 | +130 | Cân bằng | 355 | |
| 53.2% | +282 | −0,7 | +70 | Hơi bất lợiThắng đường | 186 | |
| 51.4% | +315 | −1,7 | +32 | Thắng đường | 257 | |
| 62.5% | −322 | −7,9 | −156 | Hơi bất lợi | 32 | |
| 48.8% | −211 | −1,4 | −135 | Thua đường | 644 | |
| 61.3% | +109 | +16,2 | +460 | Hơi bất lợi | 31 | |
| 51.3% | −386 | −3,8 | −95 | Thua đường | 154 | |
| 58.5% | +31 | +11,5 | +468 | Hơi bất lợi | 41 | |
| 48.8% | −447 | −3,0 | −178 | Thua đường | 289 | |
| 55.4% | −64 | +3,4 | +74 | Hơi bất lợi | 56 | |
| 52.4% | −417 | −1,3 | −269 | Hơi bất lợiThua đường | 82 | |
| 55.3% | +317 | +7,7 | +412 | Hơi bất lợiThắng đường | 47 | |
| 50.5% | −492 | −3,1 | −178 | Thua đường | 109 | |
| 52.1% | −551 | −11,1 | −376 | Hơi bất lợiThua đường | 73 | |
| 48.0% | −44 | −1,6 | −70 | Hơi có lợi | 175 | |
| 50.0% | −271 | −4,7 | −59 | Thua đường | 106 | |
| 47.4% | −289 | +2,1 | +5 | Hơi có lợiThua đường | 171 | |
| 49.1% | −293 | −3,3 | −60 | Thua đường | 110 | |
| 49.4% | −174 | +1,6 | +42 | Cân bằng | 85 | |
| 50.8% | −380 | −8,6 | −287 | Thua đường | 65 | |
| 46.2% | −107 | −5,9 | −124 | Hơi có lợi | 158 | |
| 43.6% | +11 | −7,9 | −176 | Thuận lợi | 349 | |
| 46.0% | +14 | +5,2 | +222 | Hơi có lợi | 161 | |
| 48.0% | −190 | −2,3 | −97 | Hơi có lợi | 98 | |
| 45.0% | −89 | −2,7 | −139 | Hơi có lợi | 180 | |
| 47.4% | −530 | −11,7 | −397 | Hơi có lợiThua đường | 97 | |
| 45.9% | −218 | −11,2 | −189 | Hơi có lợi | 109 | |
| 45.6% | −137 | +1,9 | +7 | Hơi có lợi | 90 | |
| 41.5% | −73 | +2,4 | +36 | Thuận lợi | 229 | |
| 44.6% | −195 | −0,9 | −151 | Hơi có lợi | 83 | |
| 45.6% | −108 | −7,0 | −149 | Hơi có lợi | 57 | |
| 40.4% | −159 | −5,5 | −112 | Thuận lợi | 146 | |
| 41.3% | +205 | +4,8 | +306 | Hơi có lợi | 92 | |
| 39.8% | −325 | +3,5 | +112 | Hơi có lợiThua đường | 83 | |
| 38.5% | −340 | −0,5 | −57 | Thuận lợiThua đường | 96 | |
| 42.4% | −416 | −10,9 | −371 | Hơi có lợi | 33 | |
| 40.5% | −644 | −3,6 | −246 | Hơi có lợiThua đường | 42 | |
| 36.1% | −277 | −6,0 | −343 | Thuận lợi | 83 | |
| 34.8% | −179 | −5,5 | −300 | Thuận lợi | 69 | |
| 36.8% | −276 | −13,3 | −382 | Hơi có lợi | 38 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Master Yi
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Master Yi. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Master Yi | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 58,9% | +61 | 192 | |
| 56,1% | +11 | 278 | |
| 54,9% | −406 | 317 | |
| 56,3% | −60 | 199 | |
| 53,0% | +140 | 457 |
Vàng đi đường của Master Yi ở phút 15
Chênh lệch vàng của Master Yi ở 15:00 trước 12 đối thủ Đi rừng thường gặp nhất. Bên phải vạch là Master Yi dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Master Yi manh nhat la Graves, Ngộ Không, Rammus và Shyvana. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Master Yi tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Master Yi, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Graves dac biet khai thac diem yeu cua Master Yi bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Master Yi con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Master Yi. Tan cong Master Yi khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Master Yi trong giao tranh truoc khi Master Yi co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Master Yi de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Master Yi va gianh chien thang.
Khi nao khac che Master Yi - Chien luoc theo giai doan
Master Yi có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.
Master Yi ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.
Master Yi rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Master Yi quá tank.
Meo choi doi dau Master Yi
- Chon Graves hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Master Yi
- Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Master Yi tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Master Yi va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Master Yi va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Master Yi trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Di chuyen cung dong doi de ngan Master Yi ha guc don doc
- Dat mat kiem soat o cac vi tri tat suon de phat hien Master Yi xong vao
Lên kế hoạch cấm chọn Master Yi trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Master Yi mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đi rừng mà Master Yi thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Master Yi.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 34.8% | −179 | −5,5 | −300 | Thuận lợi | 69 | |
| 36.1% | −277 | −6,0 | −343 | Thuận lợi | 83 | |
| 41.5% | −73 | +2,4 | +36 | Thuận lợi | 229 | |
| 40.4% | −159 | −5,5 | −112 | Thuận lợi | 146 | |
| 38.5% | −340 | −0,5 | −57 | Thuận lợiThua đường | 96 | |
| 43.6% | +11 | −7,9 | −176 | Thuận lợi | 349 | |
| 39.8% | −325 | +3,5 | +112 | Hơi có lợiThua đường | 83 | |
| 41.3% | +205 | +4,8 | +306 | Hơi có lợi | 92 | |
| 45.0% | −89 | −2,7 | −139 | Hơi có lợi | 180 | |
| 48.8% | −211 | −1,4 | −135 | Thua đường | 644 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Master Yi - Phiên bản 26.20
Tướng nào khắc chế Master Yi?
Ở đường Đi rừng phiên bản này, những tướng khắc chế Master Yi mạnh nhất là Graves (58,9% sau 192 trận), Ngộ Không (56,1% sau 278 trận), Rammus (54,9% sau 317 trận), Shyvana (56,3% sau 199 trận), Warwick (53,0% sau 457 trận).
Kèo khó nhất của Master Yi là gì?
Graves. Master Yi chỉ thắng 41,1% trong 192 trận đi đường gặp Graves và chênh lệch −61 vàng ở phút 15.
Master Yi mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đi rừng tốt nhất của Master Yi phiên bản này là Zed (65,2%), Kindred (63,9%), Nocturne (58,5%), Jax (59,6%).
Ai thắng Master Yi ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Master Yi là Tryndamere (hơn 317 vàng), Briar (hơn 315 vàng), Kha'Zix (hơn 282 vàng).
Master Yi có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Master Yi Đi rừng trung bình hơn đối thủ cùng đường 143 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 53% số trận.