Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Master Yivs Akali

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Master Yi vs Akali là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Akali dựa trên 6 trận. Akali wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Akali.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Akali - 50.0% win rateAkali(50.0%)
Master Yi - 50.0% win rate in this matchup
Master Yi
50.0% WR
VS
Akali vs Master Yi matchup - 50.0% win rate
Akali
50.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Akali Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Akali matchup
Winner
Master Yi
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
5.4
CS / min
6.3
699
DMG / min
1,090
11,682
Gold / game
13,342
277
Heal / min
211
679
DMG Mitigated / min
708
0.0
CC / min
0.1
0.0%
Early Game WR
100.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Akali

Trận đấu Master Yi vs Akali là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Akali, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Akali dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Akali là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Akali

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Master Yi
6.3Akali
Akali vượt trội Master Yi đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Akali lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Master Yi nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
699Master Yi
1,090Akali
Akali vượt trội Master Yi nặng nề về sát thương với 391 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Master Yi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,682Master Yi
13,342Akali
Akali tạo ra 1,660 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Master Yi. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Akali liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Master Yi nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.0Master Yi
0.1Akali
Cả Master Yi và Akali đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
956Master Yi
919Akali
Master Yi và Akali có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 37 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Master Yi Build Against Akali

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Akali là Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Akali. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Akali.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Akali
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali100.0%
Cuối trận
Master Yi
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali25.0%

Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Akali. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Akali phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Akali

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs AkaliÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs AkaliTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs AkaliKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs AkaliThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Akali
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs AkaliChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs AkaliHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs Akali
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Akali.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.60%4701.276513,46546.5%46.7%
45.81%3341.178613,38748.5%43.4%
51.25%2811.275713,23755.9%47.4%
49.03%2571.380213,12647.9%50.0%
41.53%2481.467912,62236.4%47.1%
45.93%2461.275813,56742.2%49.2%
54.10%2441.283213,87558.1%51.1%
47.92%2401.376013,54452.4%44.4%
58.72%2351.277613,49356.0%61.3%
42.13%1971.276313,13741.0%43.0%
47.64%1911.71,03513,27151.1%44.4%
50.62%1621.482513,61052.8%48.9%
47.40%1541.172012,65638.8%56.8%
48.67%1501.383313,78746.6%50.6%
49.66%1471.372614,05342.6%53.8%
44.53%1282.085113,01239.1%50.9%
56.00%1251.276413,96955.9%56.1%
52.03%1231.281513,25746.5%56.9%
46.28%1211.580313,32040.3%52.5%
52.10%1192.373612,72843.9%59.7%
59.09%1102.280413,66252.9%64.4%
42.59%1081.680913,00236.7%47.5%
43.93%1071.276814,22552.2%37.7%
50.96%1041.376613,60849.0%52.8%
51.96%1021.177513,72240.0%63.5%
61.39%1011.180813,73670.8%52.8%
59.60%991.382213,65357.1%61.4%
50.00%841.279213,47544.2%56.1%
51.22%821.372912,88550.0%52.3%
53.66%821.279413,96865.8%43.2%
44.44%811.578413,49846.0%43.2%
61.73%811.177913,28758.5%65.0%
49.37%792.883312,57746.0%52.4%
36.99%731.474312,36729.3%46.9%
65.67%672.083214,14660.0%70.3%
43.08%652.974613,04654.2%36.6%
56.25%641.472913,71150.0%61.8%
77.78%631.695714,50075.9%79.4%
46.67%602.376812,67850.0%43.8%
63.33%601.382914,13760.7%65.6%
49.12%571.890815,47546.1%51.6%
40.35%573.391413,81340.9%40.0%
60.71%563.891213,00144.4%75.9%
61.11%541.493315,47966.7%58.3%
53.70%541.373914,10852.2%54.8%
37.74%531.265012,50633.3%43.5%
44.23%521.386813,99543.5%44.8%
44.90%491.481514,61850.0%41.4%
46.81%474.775212,66050.0%44.8%
37.78%455.190212,62733.3%41.7%
42.50%401.257312,15238.1%47.4%
50.00%385.884613,22057.1%45.8%
45.95%375.076712,44533.3%52.0%
48.57%353.073611,93142.1%56.3%
35.29%345.375711,26631.3%38.9%
44.12%344.594813,23221.4%60.0%
54.55%331.478414,66433.3%72.2%
53.13%322.694015,28340.0%59.1%
41.94%314.680613,13645.5%40.0%
27.59%293.284012,08623.1%31.3%
71.43%281.182614,54770.0%72.2%
37.04%275.582513,01345.5%31.3%
54.17%241.773313,83958.3%50.0%
56.52%232.380914,26355.6%57.1%
52.17%231.167711,78542.9%66.7%
31.82%225.069611,31233.3%30.8%
54.55%224.578713,32442.9%60.0%
36.36%225.884912,39250.0%28.6%
68.18%223.496414,10162.5%71.4%
50.00%226.483211,93453.3%42.9%
61.90%215.71,00413,38850.0%69.2%
57.89%195.687812,37350.0%71.4%
52.63%194.978611,31871.4%41.7%
57.89%191.575113,94766.7%53.9%
44.44%185.075212,21450.0%40.0%
58.82%174.51,01215,39120.0%75.0%
41.18%173.880912,55437.5%44.4%
62.50%161.886112,71772.7%40.0%
73.33%156.080011,94562.5%85.7%
73.33%154.180512,68187.5%57.1%
64.29%141.162213,90260.0%66.7%
71.43%145.81,02512,11466.7%75.0%
69.23%131.577014,25280.0%62.5%
38.46%134.664311,98450.0%33.3%
58.33%121.776914,04050.0%62.5%
41.67%125.871710,80766.7%16.7%
45.45%115.790011,98066.7%37.5%
45.45%115.887412,62925.0%57.1%
45.45%111.977612,11020.0%66.7%
40.00%103.81,19314,99350.0%37.5%
40.00%105.872710,68337.5%50.0%
40.00%102.486515,48666.7%28.6%
70.00%105.67998,27150.0%100.0%
70.00%103.878713,50383.3%50.0%
33.33%94.867611,15960.0%0.0%
75.00%82.287814,336100.0%66.7%
25.00%85.484111,51720.0%33.3%
50.00%82.575814,60566.7%40.0%
50.00%84.083213,05060.0%33.3%
57.14%72.181013,50975.0%33.3%
57.14%74.21,02416,35366.7%50.0%
33.33%65.56579,51125.0%50.0%
33.33%66.480612,55666.7%0.0%
50.00%65.469911,6820.0%75.0%
50.00%65.098215,657100.0%40.0%
50.00%65.11,14014,69633.3%66.7%
60.00%52.091715,885100.0%33.3%
100.00%54.193813,833100.0%100.0%
80.00%56.27909,80075.0%100.0%
0.00%52.177014,1330.0%0.0%
60.00%54.681410,87533.3%100.0%
40.00%54.796415,1930.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Akali voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Akali, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Master Yi choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Akali voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Akali?

Master Yi thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Akali la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Akali bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Akali la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Akali su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Akali khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Akali voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Akali tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Akali?

Khi choi Master Yi doi dau voi Akali, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Akali. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.