Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Master Yivs Shen

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Master Yi vs Shen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Shen thắng với 54.0% tỷ lệ thắng (+8.1%) trước Master Yi dựa trên 37 trận. Shen wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Shen.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shen - 46.0% win rateShen(46.0%)
Master Yi - 46.0% win rate in this matchup
Master Yi
46.0% WR
VS
Shen vs Master Yi matchup - 54.0% win rate
Shen
54.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Shen Matchup?

Shen wins the Master Yi vs Shen matchup
Winner
Shen
Matches: 37
46.0%
Win Rate
54.0%
5.0
CS / min
4.8
767
DMG / min
701
12,445
Gold / game
11,629
318
Heal / min
198
831
DMG Mitigated / min
1,710
0.1
CC / min
1.1
33.3%
Early Game WR
66.7%
52.0%
Late Game WR
48.0%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Shen

Trận đấu Master Yi vs Shen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Shen thắng với tỷ lệ thắng 54.0% so với 46.0% của Master Yi, cho Shen lợi thế 8.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shen cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shen dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Master Yi nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Shen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Shen

Master Yi thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Master Yi
4.8Shen
Master Yi và Shen farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
767Master Yi
701Shen
Master Yi gây 66 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Shen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Shen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Master Yi đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,445Master Yi
11,629Shen
Master Yi tạo ra 816 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Master Yi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Master Yi
1.1Shen
Shen mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Master Yi, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Shen có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Master Yi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,150Master Yi
1,908Shen
Shen vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 759 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Shen

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Shen là Rìu Đại Mãng Xà, Cung Chạng Vạng và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Shen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen66.7%
Cuối trận
Master Yi
52.0%
+4.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi52.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen48.0%

Shen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Master Yi tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.0%, dẫn đầu Shen 4.0 điểm phần trăm. Master Yi scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Shen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs ShenÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs ShenTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs ShenCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Master Yi vs ShenThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Shen
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs ShenChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs ShenĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Shen
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Master Yi những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Shen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.60%4701.276513,46546.5%46.7%
45.81%3341.178613,38748.5%43.4%
51.25%2811.275713,23755.9%47.4%
49.03%2571.380213,12647.9%50.0%
41.53%2481.467912,62236.4%47.1%
45.93%2461.275813,56742.2%49.2%
54.10%2441.283213,87558.1%51.1%
47.92%2401.376013,54452.4%44.4%
58.72%2351.277613,49356.0%61.3%
42.13%1971.276313,13741.0%43.0%
47.64%1911.71,03513,27151.1%44.4%
50.62%1621.482513,61052.8%48.9%
47.40%1541.172012,65638.8%56.8%
48.67%1501.383313,78746.6%50.6%
49.66%1471.372614,05342.6%53.8%
44.53%1282.085113,01239.1%50.9%
56.00%1251.276413,96955.9%56.1%
52.03%1231.281513,25746.5%56.9%
46.28%1211.580313,32040.3%52.5%
52.10%1192.373612,72843.9%59.7%
59.09%1102.280413,66252.9%64.4%
42.59%1081.680913,00236.7%47.5%
43.93%1071.276814,22552.2%37.7%
50.96%1041.376613,60849.0%52.8%
51.96%1021.177513,72240.0%63.5%
61.39%1011.180813,73670.8%52.8%
59.60%991.382213,65357.1%61.4%
50.00%841.279213,47544.2%56.1%
51.22%821.372912,88550.0%52.3%
53.66%821.279413,96865.8%43.2%
44.44%811.578413,49846.0%43.2%
61.73%811.177913,28758.5%65.0%
49.37%792.883312,57746.0%52.4%
36.99%731.474312,36729.3%46.9%
65.67%672.083214,14660.0%70.3%
43.08%652.974613,04654.2%36.6%
56.25%641.472913,71150.0%61.8%
77.78%631.695714,50075.9%79.4%
46.67%602.376812,67850.0%43.8%
63.33%601.382914,13760.7%65.6%
49.12%571.890815,47546.1%51.6%
40.35%573.391413,81340.9%40.0%
60.71%563.891213,00144.4%75.9%
61.11%541.493315,47966.7%58.3%
53.70%541.373914,10852.2%54.8%
37.74%531.265012,50633.3%43.5%
44.23%521.386813,99543.5%44.8%
44.90%491.481514,61850.0%41.4%
46.81%474.775212,66050.0%44.8%
37.78%455.190212,62733.3%41.7%
42.50%401.257312,15238.1%47.4%
50.00%385.884613,22057.1%45.8%
45.95%375.076712,44533.3%52.0%
48.57%353.073611,93142.1%56.3%
35.29%345.375711,26631.3%38.9%
44.12%344.594813,23221.4%60.0%
54.55%331.478414,66433.3%72.2%
53.13%322.694015,28340.0%59.1%
41.94%314.680613,13645.5%40.0%
27.59%293.284012,08623.1%31.3%
71.43%281.182614,54770.0%72.2%
37.04%275.582513,01345.5%31.3%
54.17%241.773313,83958.3%50.0%
56.52%232.380914,26355.6%57.1%
52.17%231.167711,78542.9%66.7%
31.82%225.069611,31233.3%30.8%
54.55%224.578713,32442.9%60.0%
36.36%225.884912,39250.0%28.6%
68.18%223.496414,10162.5%71.4%
50.00%226.483211,93453.3%42.9%
61.90%215.71,00413,38850.0%69.2%
57.89%195.687812,37350.0%71.4%
52.63%194.978611,31871.4%41.7%
57.89%191.575113,94766.7%53.9%
44.44%185.075212,21450.0%40.0%
58.82%174.51,01215,39120.0%75.0%
41.18%173.880912,55437.5%44.4%
62.50%161.886112,71772.7%40.0%
73.33%156.080011,94562.5%85.7%
73.33%154.180512,68187.5%57.1%
64.29%141.162213,90260.0%66.7%
71.43%145.81,02512,11466.7%75.0%
69.23%131.577014,25280.0%62.5%
38.46%134.664311,98450.0%33.3%
58.33%121.776914,04050.0%62.5%
41.67%125.871710,80766.7%16.7%
45.45%115.790011,98066.7%37.5%
45.45%115.887412,62925.0%57.1%
45.45%111.977612,11020.0%66.7%
40.00%103.81,19314,99350.0%37.5%
40.00%105.872710,68337.5%50.0%
40.00%102.486515,48666.7%28.6%
70.00%105.67998,27150.0%100.0%
70.00%103.878713,50383.3%50.0%
33.33%94.867611,15960.0%0.0%
75.00%82.287814,336100.0%66.7%
25.00%85.484111,51720.0%33.3%
50.00%82.575814,60566.7%40.0%
50.00%84.083213,05060.0%33.3%
57.14%72.181013,50975.0%33.3%
57.14%74.21,02416,35366.7%50.0%
33.33%65.56579,51125.0%50.0%
33.33%66.480612,55666.7%0.0%
50.00%65.469911,6820.0%75.0%
50.00%65.098215,657100.0%40.0%
50.00%65.11,14014,69633.3%66.7%
60.00%52.091715,885100.0%33.3%
100.00%54.193813,833100.0%100.0%
80.00%56.27909,80075.0%100.0%
0.00%52.177014,1330.0%0.0%
60.00%54.681410,87533.3%100.0%
40.00%54.796415,1930.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Shen - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Shen trong League of Legends?

Shen thang tran doi dau Master Yi vs Shen voi ty le thang 54.0% so voi 46.0% cua Master Yi, chenh lech 8.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Master Yi choi nhu the nao truoc Shen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shen co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Shen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Shen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Shen voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Shen?

Shen thang tran doi dau voi Master Yi voi ty le thang 54.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 8.1 diem phan tram co nghia la Shen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Shen la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Shen bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Cung Chạng Vạng, Gươm Suy Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Shen la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Shen su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Shen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Shen khong?

Khong, Master Yi gap kho khan truoc Shen voi chi 46.0% ty le thang. Shen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Master Yi nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Shen.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Shen?

Khi choi Master Yi doi dau voi Shen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Shen. Focus on safe farming — you outscale Shen in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.