Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
6.0%

Master Yivs Tryndamere

DFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 66.0% tỷ lệ thắng (+32.0%) trước Master Yi dựa trên 50 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Tryndamere.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Master Yi

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Master Yi đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Master Yi - 34.0% win rate in this matchup
Master Yi
34.0% TT
VS
Tryndamere vs Master Yi matchup - 66.0% win rate
Tryndamere
66.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Master Yi vs Tryndamere?

Tryndamere wins the Master Yi vs Tryndamere matchup
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 50
34.0%
Tỷ Lệ Thắng
66.0%
2.8
CS / phút
4.0
768
Sát thương / phút
907
12,821
Vàng / trận
15,163
347
Hồi phục / phút
605
925
Giảm sát thương / phút
1,235
0.2
CC / phút
0.5
23.5%
TLT Đầu Game
76.5%
39.4%
TLT Cuối Game
60.6%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Tryndamere

Trận đấu Master Yi vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 50 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 66.0% so với 34.0% của Master Yi, cho Tryndamere lợi thế 32.0 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Master Yi khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Master Yi nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.8Master Yi
4.0Tryndamere
Tryndamere vượt trội Master Yi đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Master Yi nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
768Master Yi
907Tryndamere
Tryndamere vượt trội Master Yi nặng nề về sát thương với 139 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Master Yi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,821Master Yi
15,163Tryndamere
Tryndamere tạo ra 2,342 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Master Yi. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Master Yi nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.5Tryndamere
Tryndamere cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Master Yi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Tryndamere phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,272Master Yi
1,841Tryndamere
Tryndamere vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 569 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Tryndamere

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Tryndamere là Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
76.5%
+52.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi23.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere76.5%
Cuối trận
Tryndamere
60.6%
+21.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi39.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere60.6%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 76.5% — dẫn đầu 52.9 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.6% — 21.2 điểm trên Master Yi. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Master Yi nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Master Yi Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Master Yi vs TryndamereChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Tryndamere
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Master Yi vs TryndamereCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Master Yi vs Tryndamere
33.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Master Yi những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.33%4531.172012,86645.4%54.5%
52.36%4241.277913,32848.7%55.3%
50.99%4041.174313,23453.8%48.6%
50.89%3951.178613,38244.5%55.9%
44.79%3261.277613,13845.5%44.2%
50.62%3241.177013,17247.8%53.3%
51.97%3041.275713,37047.4%55.6%
50.00%3001.377413,19149.3%50.7%
39.77%2591.174113,12638.7%40.5%
49.21%2541.669412,41144.3%53.2%
49.40%2511.171113,52846.9%51.0%
50.80%2501.170213,21550.0%51.5%
46.55%2321.381913,31539.0%52.8%
42.15%2231.267113,40541.3%42.8%
44.23%2081.269313,16944.2%44.3%
50.00%1881.171813,26346.3%52.8%
49.69%1611.175913,28043.9%53.7%
38.67%1501.673912,32532.3%43.5%
49.66%1451.174513,24747.8%51.3%
45.77%1421.380213,06743.2%48.5%
45.71%1401.171113,26245.2%46.1%
55.40%1391.181013,63058.7%52.6%
55.80%1381.276713,26451.5%60.0%
50.74%1361.373113,18750.0%51.3%
62.20%1271.171712,43061.0%63.2%
56.45%1241.178914,03751.9%60.0%
50.83%1201.280313,64448.9%52.0%
46.43%1121.169213,06147.7%45.6%
53.33%1051.275212,51554.2%52.2%
46.74%922.972712,72229.4%56.9%
50.55%911.268913,51748.8%52.0%
49.45%911.386514,15656.4%44.2%
44.44%901.176012,98145.5%43.5%
56.63%832.971812,69851.5%60.0%
48.78%821.277913,61757.1%44.4%
55.00%801.975914,19132.1%67.3%
52.56%781.478613,64551.5%53.3%
48.72%783.179312,19742.5%55.3%
49.35%772.274612,55656.4%42.1%
51.35%742.589512,62152.8%50.0%
42.86%701.275412,71345.5%40.5%
44.93%691.179113,75243.8%46.0%
43.33%601.167512,43235.7%50.0%
47.27%552.983613,35730.4%59.4%
58.49%533.380912,47454.2%62.1%
57.69%521.982513,21542.3%73.1%
34.00%502.876812,82123.5%39.4%
70.00%501.179713,90082.3%63.6%
67.39%462.381213,80861.9%72.0%
47.83%461.152211,49045.0%50.0%
33.33%455.683013,66137.5%31.0%
57.78%451.375313,90856.3%58.6%
53.33%452.588310,99756.0%50.0%
43.18%442.895812,69421.1%60.0%
35.90%392.784212,90729.4%40.9%
44.74%384.691412,12427.8%60.0%
51.35%371.690314,20231.3%66.7%
37.14%351.167711,61733.3%42.9%
50.00%343.993913,02344.4%52.0%
40.63%322.477112,95237.5%43.8%
38.71%311.275814,08030.8%44.4%
51.72%292.591214,50041.7%58.8%
23.08%265.197012,07715.4%30.8%
46.15%262.176813,08533.3%57.1%
46.15%262.174412,59733.3%57.1%
52.00%254.079212,20450.0%53.9%
42.86%211.077812,46511.1%66.7%
52.38%211.974515,03366.7%46.7%
42.11%194.786912,59233.3%50.0%
57.89%191.866312,70570.0%44.4%
52.63%192.653211,54054.5%50.0%
63.16%191.479113,42450.0%77.8%
50.00%184.91,08612,06736.4%71.4%
55.56%181.866212,56563.6%42.9%
61.11%185.595612,593100.0%41.7%
27.78%185.277110,50633.3%16.7%
70.59%171.576713,08670.0%71.4%
70.59%174.883810,26680.0%57.1%
64.71%175.699014,36950.0%69.2%
58.82%174.21,04815,21580.0%50.0%
50.00%165.081512,12560.0%45.5%
66.67%151.782111,39042.9%87.5%
53.33%154.274713,19560.0%50.0%
64.29%144.084212,78666.7%62.5%
35.71%145.069411,7930.0%71.4%
84.62%135.194714,75875.0%88.9%
8.33%125.873910,03114.3%0.0%
58.33%122.41,00716,13633.3%66.7%
58.33%124.564910,56662.5%50.0%
45.45%113.473913,80266.7%37.5%
18.18%114.46479,02312.5%33.3%
45.45%116.086212,52425.0%57.1%
60.00%105.490312,30220.0%100.0%
60.00%106.098813,43050.0%66.7%
66.67%95.31,07415,55766.7%66.7%
77.78%93.972411,25066.7%83.3%
44.44%95.169113,30350.0%40.0%
50.00%85.31,13114,87650.0%50.0%
75.00%85.285812,44766.7%80.0%
50.00%85.593916,40633.3%60.0%
50.00%85.570914,6040.0%57.1%
85.71%73.890414,58380.0%100.0%
71.43%74.582411,58366.7%75.0%
57.14%73.591214,918100.0%25.0%
42.86%75.168411,10466.7%25.0%
42.86%76.076912,65460.0%0.0%
42.86%75.298211,59920.0%100.0%
33.33%65.784812,02033.3%33.3%
66.67%65.855711,19966.7%66.7%
60.00%54.970413,52850.0%66.7%
20.00%53.19468,82320.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Master Yi vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Master Yi vs Tryndamere voi ty le thang 66.0% so voi 34.0% cua Master Yi, chenh lech 32.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 50 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 76.5% so voi 23.5%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Master Yi vs Tryndamere voi ty le thang 60.6% so voi 39.4%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Master Yi voi ty le thang 66.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 32.0 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 50 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Tryndamere bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Vũ Điệu Tử Thần, Gươm Suy Vong with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Master Yi vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Tryndamere khong?

Khong, Master Yi gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 34.0% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Master Yi nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Master Yi doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.