Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Master Yivs Tryndamere

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Tryndamere dựa trên 34 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Tryndamere.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tryndamere - 50.0% win rateTryndamere(50.0%)
Master Yi - 50.0% win rate in this matchup
Master Yi
50.0% WR
VS
Tryndamere vs Master Yi matchup - 50.0% win rate
Tryndamere
50.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Tryndamere Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Tryndamere matchup
Winner
Master Yi
Matches: 34
50.0%
Win Rate
50.0%
2.9
CS / min
3.0
877
DMG / min
795
13,196
Gold / game
12,553
371
Heal / min
514
834
DMG Mitigated / min
1,213
0.2
CC / min
0.5
40.0%
Early Game WR
60.0%
64.3%
Late Game WR
35.7%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Tryndamere

Trận đấu Master Yi vs Tryndamere là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Tryndamere, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Tryndamere là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.9Master Yi
3.0Tryndamere
Master Yi và Tryndamere farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
877Master Yi
795Tryndamere
Master Yi vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 82 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Master Yi chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,196Master Yi
12,553Tryndamere
Master Yi kiếm được 643 vàng mỗi trận nhiều hơn Tryndamere, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Master Yi hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.5Tryndamere
Cả Master Yi và Tryndamere đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,205Master Yi
1,727Tryndamere
Tryndamere vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 522 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Tryndamere

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Tryndamere là Móc Diệt Thủy Quái, Cuồng Đao Guinsoo và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere60.0%
Cuối trận
Master Yi
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi64.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere35.7%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.3% — 28.6 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Master Yi vs TryndamereChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Tryndamere
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Master Yi vs TryndamereCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Master Yi vs TryndamereThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Tryndamere
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.81%2671.281613,64950.0%49.6%
52.83%2121.274313,28249.1%57.1%
55.12%2051.184714,09353.2%56.8%
47.92%1921.271413,72147.6%48.1%
53.89%1801.382613,40852.9%54.8%
51.69%1781.181313,80045.5%57.8%
47.24%1631.277613,04945.1%48.9%
50.98%1531.273413,11351.4%50.6%
49.62%1311.468313,21349.1%50.0%
57.63%1181.41,01213,94751.9%62.5%
48.67%1131.179014,40156.9%41.9%
55.77%1041.791414,01752.3%58.3%
46.08%1021.169613,32153.5%40.7%
45.54%1011.175513,54638.2%49.3%
56.98%861.196113,91047.6%65.9%
60.47%861.179213,82361.9%59.1%
51.85%811.385614,39452.9%51.1%
55.00%801.173113,36455.3%54.8%
45.45%771.679413,71542.4%47.7%
62.16%741.386514,41956.3%66.7%
57.14%701.377314,18257.1%57.1%
39.13%692.778613,96313.6%51.1%
60.29%682.185812,45554.0%67.7%
58.73%631.287114,67948.4%68.8%
53.23%621.182013,34448.4%58.1%
51.72%581.482114,28640.0%60.6%
51.72%581.491814,88152.2%51.4%
57.89%571.281313,91148.1%66.7%
56.14%571.879314,00762.5%51.5%
54.39%571.373012,36847.2%66.7%
46.43%564.782211,26337.1%61.9%
60.00%551.984415,59962.5%59.0%
50.00%543.390013,24853.6%46.1%
50.00%541.373713,58442.3%57.1%
39.62%531.171913,34929.2%48.3%
61.54%521.784113,78661.5%61.5%
42.31%521.781112,43340.0%44.4%
50.00%501.370812,86745.2%57.9%
54.17%481.278414,05171.4%40.7%
44.44%451.780713,81536.4%52.2%
57.50%403.079612,16755.0%60.0%
48.72%390.969412,17544.4%52.4%
40.54%381.889314,28343.8%38.1%
62.16%371.483113,89857.1%65.2%
47.22%361.279612,83240.9%57.1%
45.71%351.578415,08442.9%47.6%
50.00%342.987713,19640.0%64.3%
39.39%331.478714,04250.0%29.4%
43.75%321.282014,30831.3%56.3%
50.00%321.874613,43157.1%44.4%
51.61%311.581013,83553.3%50.0%
48.28%292.685214,71245.5%50.0%
64.00%254.195214,05450.0%70.6%
62.50%241.291812,84164.3%60.0%
52.38%215.178711,90937.5%61.5%
57.14%212.696114,40630.0%81.8%
47.62%211.367812,29150.0%45.5%
63.16%191.778213,48245.5%87.5%
47.06%175.772912,42433.3%62.5%
47.06%171.483015,06125.0%66.7%
64.71%174.71,03315,694100.0%57.1%
47.06%175.31,04714,00828.6%60.0%
64.71%171.988714,95255.6%75.0%
35.29%175.787513,77344.4%25.0%
80.00%151.676815,07266.7%88.9%
53.33%153.584612,63555.6%50.0%
60.00%154.982612,00766.7%50.0%
40.00%155.894313,47160.0%30.0%
35.71%144.995312,45528.6%42.9%
64.29%141.985713,56162.5%66.7%
53.85%131.073712,74160.0%50.0%
75.00%124.61,02516,20975.0%75.0%
50.00%126.079311,62762.5%25.0%
58.33%121.390514,96766.7%55.6%
36.36%110.965710,58942.9%25.0%
45.45%111.775715,06833.3%50.0%
60.00%104.71,15414,93566.7%57.1%
50.00%104.189814,39033.3%57.1%
30.00%104.572610,45128.6%33.3%
40.00%104.586712,12633.3%50.0%
30.00%102.482413,65140.0%20.0%
44.44%91.573415,27450.0%40.0%
55.56%95.685813,18566.7%50.0%
50.00%87.399915,07233.3%60.0%
25.00%85.71,09615,94225.0%25.0%
62.50%84.11,08014,91033.3%80.0%
50.00%85.994412,26575.0%25.0%
57.14%74.482113,09466.7%50.0%
57.14%72.164310,51375.0%33.3%
42.86%74.988510,7300.0%75.0%
14.29%74.31,06915,3040.0%20.0%
71.43%75.859911,52466.7%75.0%
42.86%74.771412,2530.0%100.0%
28.57%73.31,01616,4820.0%33.3%
33.33%63.26266,36040.0%0.0%
33.33%64.973012,39425.0%50.0%
66.67%64.772115,0580.0%80.0%
50.00%65.087812,58350.0%50.0%
33.33%66.174912,3190.0%66.7%
66.67%66.67599,89450.0%100.0%
40.00%53.281413,4400.0%66.7%
40.00%51.373314,19550.0%33.3%
60.00%54.858612,158100.0%50.0%
20.00%54.978815,3690.0%25.0%
80.00%55.980913,15850.0%100.0%
60.00%54.91,00514,67450.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Tryndamere, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Tryndamere voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Tryndamere?

Master Yi thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Tryndamere bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Cuồng Đao Guinsoo, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Tryndamere khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Master Yi doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Tryndamere. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.