Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Master Yivs Yone

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Master Yi vs Yone là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Master Yi thắng với 54.4% tỷ lệ thắng (+8.7%) trước Yone dựa trên 46 trận. Yone wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Yone.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yone - 54.4% win rateYone(54.4%)
Master Yi - 54.4% win rate in this matchup
Master Yi
54.4% WR
VS
Yone vs Master Yi matchup - 45.6% win rate
Yone
45.6% WR

Who Wins the Master Yi vs Yone Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Yone matchup
Winner
Master Yi
Matches: 46
54.4%
Win Rate
45.6%
5.7
CS / min
5.9
974
DMG / min
870
13,787
Gold / game
12,404
304
Heal / min
285
790
DMG Mitigated / min
1,066
0.1
CC / min
0.7
42.9%
Early Game WR
57.1%
64.0%
Late Game WR
36.0%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Yone

Trận đấu Master Yi vs Yone là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 46 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 54.4% so với 45.6% của Yone, cho Master Yi lợi thế 8.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yone kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yone cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yone dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Master Yi có thể tự tin chọn vào Yone và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yone ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Yone

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Master Yi
5.9Yone
Master Yi và Yone farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
974Master Yi
870Yone
Master Yi vượt trội Yone nặng nề về sát thương với 104 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yone nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Master Yi chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,787Master Yi
12,404Yone
Master Yi tạo ra 1,383 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yone. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Master Yi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yone nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Master Yi
0.7Yone
Yone cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Master Yi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yone phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,094Master Yi
1,351Yone
Yone vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 257 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Yone

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Yone là Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone57.1%
Cuối trận
Master Yi
64.0%
+28.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi64.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone36.0%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.0% — 28.0 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yone phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Yone

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs YoneÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs YoneTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs YoneGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Master Yi vs YoneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Yone
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs YoneChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs YoneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Yone
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Master Yi ép lợi thế chống lại Yone, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.09%5531.277813,55753.6%46.6%
51.73%3481.385613,63846.9%56.8%
53.69%3391.281513,83350.4%56.1%
44.41%3051.974313,25843.7%45.1%
50.51%3001.478212,98047.9%52.9%
47.95%2931.376913,25944.8%50.3%
42.96%2911.372913,30345.0%41.5%
49.02%2581.274713,30356.1%43.9%
56.52%2541.371413,29752.5%60.3%
45.45%2531.271012,74645.6%45.3%
50.86%2342.095413,17155.3%46.6%
39.32%2071.373414,22132.4%43.0%
55.34%2072.181512,57359.0%50.6%
51.96%2051.379213,19549.0%54.7%
55.67%2041.279713,52457.1%54.3%
56.92%1951.282914,06953.0%59.8%
53.61%1951.385514,85755.1%52.6%
56.45%1891.476513,61852.2%60.6%
54.55%1771.382713,78948.2%60.4%
53.25%1541.275613,74850.7%55.7%
55.19%1541.380014,18152.7%57.5%
58.55%1531.283113,72462.7%55.3%
48.65%1502.876913,12849.2%48.2%
54.35%1391.374713,60246.5%60.0%
48.15%1372.579114,53644.2%50.6%
54.20%1311.282813,91154.4%54.0%
56.92%1311.181813,87547.2%63.6%
57.38%1241.576813,16155.9%58.7%
48.25%1141.881714,12746.8%49.3%
51.85%1103.385312,85854.4%50.0%
50.00%1091.183813,52740.4%60.8%
43.52%1081.271613,31346.1%41.1%
41.00%1013.784412,65639.5%42.1%
54.55%1001.683713,05251.0%58.3%
52.58%971.478413,85953.1%52.1%
53.61%972.288813,53151.2%55.6%
61.46%962.387813,62667.3%54.5%
51.61%951.479813,66145.2%56.9%
48.42%951.883514,24054.8%43.4%
57.61%931.782914,56158.3%57.1%
37.08%902.671812,69638.1%36.2%
48.86%881.386113,10848.7%49.0%
51.32%771.682212,88051.1%51.6%
57.14%771.581213,73647.1%65.1%
56.76%741.583313,18956.4%57.1%
49.30%722.574612,95644.4%54.3%
43.66%711.170512,70238.9%48.6%
71.43%701.587513,73748.5%91.9%
37.14%703.286113,11721.9%50.0%
45.31%655.590713,11117.6%55.3%
33.87%622.871612,08135.3%32.1%
56.67%604.889613,46547.8%62.2%
43.64%551.274113,92732.0%53.3%
59.26%541.278114,47348.0%69.0%
43.14%515.076811,90227.3%55.2%
50.00%471.376214,56041.2%55.2%
54.35%465.797413,78742.9%64.0%
66.67%452.481213,43372.2%63.0%
62.22%456.184712,84350.0%70.4%
48.89%453.892312,67055.0%44.0%
53.49%431.988614,65346.1%56.7%
51.28%394.096613,47062.5%43.5%
46.15%391.274812,57352.6%40.0%
56.41%392.079914,12250.0%61.9%
47.37%396.092713,25055.6%40.0%
68.42%381.984414,45271.4%66.7%
45.95%375.685213,84744.4%46.4%
34.29%365.172411,30416.7%43.5%
38.89%365.682511,40150.0%25.0%
45.45%334.580912,61744.4%46.7%
38.71%316.11,00513,74353.3%25.0%
55.17%291.472813,18460.0%50.0%
53.85%286.091813,44360.0%45.5%
50.00%283.174813,52733.3%62.5%
33.33%254.286111,86537.5%25.0%
60.00%251.368013,63650.0%66.7%
50.00%241.278311,55250.0%50.0%
34.78%241.870212,71457.1%25.0%
60.87%232.972513,25050.0%66.7%
40.91%225.781112,33150.0%35.7%
45.45%226.090612,03341.7%50.0%
47.62%215.31,08413,56328.6%57.1%
66.67%214.589413,73875.0%61.5%
50.00%206.694712,54654.5%44.4%
42.11%196.11,00412,12640.0%44.4%
63.16%196.684413,38555.6%70.0%
72.22%182.488514,21471.4%72.7%
38.89%185.372110,47242.9%36.4%
37.50%164.681713,24050.0%25.0%
33.33%151.355512,62312.5%57.1%
50.00%144.883612,32657.1%42.9%
53.85%134.191213,12057.1%50.0%
69.23%136.189312,98175.0%60.0%
53.85%136.076111,19666.7%25.0%
30.77%135.568012,32133.3%28.6%
46.15%135.793815,22825.0%55.6%
61.54%135.873612,49060.0%62.5%
46.15%135.51,01412,04350.0%42.9%
58.33%123.372212,80471.4%40.0%
50.00%122.070312,26171.4%20.0%
58.33%124.780312,15760.0%57.1%
54.55%113.695013,24266.7%50.0%
45.45%115.591712,99650.0%44.4%
63.64%115.691513,63560.0%66.7%
45.45%113.869611,98650.0%42.9%
54.55%114.91,16915,13850.0%60.0%
77.78%104.876911,42085.7%50.0%
50.00%104.868012,58750.0%50.0%
44.44%96.396812,14166.7%33.3%
77.78%96.089215,86350.0%85.7%
37.50%94.41,01211,30440.0%33.3%
37.50%84.58009,98040.0%33.3%
62.50%84.371910,66550.0%100.0%
75.00%84.41,14016,45750.0%83.3%
71.43%75.31,19317,0750.0%83.3%
57.14%72.278114,03850.0%60.0%
85.71%75.499414,259100.0%66.7%
57.14%75.575711,57550.0%66.7%
71.43%75.01,29317,00450.0%80.0%
57.14%73.979213,16866.7%50.0%
0.00%65.41,23816,4900.0%0.0%
33.33%66.11,04814,23550.0%0.0%
83.33%61.977711,627100.0%50.0%
0.00%64.590517,1970.0%0.0%
100.00%52.257410,864100.0%100.0%
40.00%53.076713,77250.0%33.3%
40.00%52.61,11015,05250.0%33.3%
80.00%55.61,10715,894100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Yone voi ty le thang 54.4% so voi 45.6% cua Yone, chenh lech 8.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 46 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Master Yi choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Yone voi ty le thang 64.0% so voi 36.0%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Yone?

Master Yi thang tran doi dau voi Yone voi ty le thang 54.4% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 8.7 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 46 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Yone la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Yone bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Yone la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Yone su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Yone khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Yone voi ty le thang 54.4%. Master Yi strongly counters Yone tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Master Yi doi dau voi Yone, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Yone. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.