Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Melvs Varus

FMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Mel vs Varus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Varus thắng với 52.5% tỷ lệ thắng (+5.0%) trước Mel dựa trên 40 trận. Mel wins the early laning phase while Varus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Varus.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 47.5% win rateVarus(47.5%)
Mel - 47.5% win rate in this matchup
Mel
47.5% WR
VS
Varus vs Mel matchup - 52.5% win rate
Varus
52.5% WR

Who Wins the Mel vs Varus Matchup?

Varus wins the Mel vs Varus matchup
Winner
Varus
Matches: 40
47.5%
Win Rate
52.5%
6.7
CS / min
5.9
997
DMG / min
823
14,655
Gold / game
13,741
81
Heal / min
146
406
DMG Mitigated / min
427
1.2
CC / min
0.9
61.5%
Early Game WR
38.5%
40.7%
Late Game WR
59.3%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Varus

Trận đấu Mel vs Varus là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 40 trận gần đây được phân tích, Varus thắng với tỷ lệ thắng 52.5% so với 47.5% của Mel, cho Varus lợi thế 5.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mel kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Varus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mel cần ép lợi thế trước khi Varus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Varus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Varus được ưu ái nhẹ, Mel hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Varus. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Varus

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Varus trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Varus, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.7Mel
5.9Varus
Mel vượt trội Varus đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Varus nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
997Mel
823Varus
Mel vượt trội Varus nặng nề về sát thương với 174 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Varus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,655Mel
13,741Varus
Mel tạo ra 914 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Varus. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Varus nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Mel
0.9Varus
Mel cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Varus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mel phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
487Mel
573Varus
Varus chữa lành và giảm 86 sát thương mỗi phút nhiều hơn Mel, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Varus ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Mel.

Best Mel Build Against Varus

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Varus là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Varus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mel
61.5%
+23.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel61.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus38.5%
Cuối trận
Varus
59.3%
+18.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel40.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus59.3%

Mel thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.5% — dẫn đầu 23.1 điểm phần trăm trước Varus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mel có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Varus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.3% — 18.5 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Varus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mel phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Varus đạt các mốc scaling. Nếu Varus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mel Runes Against Varus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs VarusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs VarusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs VarusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs VarusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Varus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Mel vs VarusChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Mel vs VarusHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Mel vs Varus
58.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Varus trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.59%4097.11,00113,58457.7%52.2%
43.15%3444.380712,12750.0%39.5%
47.51%2626.989213,16545.8%49.0%
43.88%2396.987512,96445.7%42.4%
51.27%2376.692012,97754.0%49.3%
50.00%1873.175611,28152.0%48.7%
46.67%1816.91,03013,35652.8%42.6%
45.18%1662.177010,41452.2%40.4%
50.30%1654.888012,65150.9%50.0%
48.78%1656.693714,43758.1%43.1%
40.26%1546.078212,03044.4%36.6%
44.30%1492.573110,56253.1%37.6%
44.68%1416.584712,56750.0%40.5%
46.67%1366.894212,95649.1%44.7%
53.79%1322.177610,72661.7%47.2%
52.71%1306.790912,83052.6%52.8%
49.61%1272.37239,99246.3%53.3%
47.50%1214.288512,06136.7%54.9%
54.62%1196.888612,62560.0%50.7%
50.43%1187.279812,06553.6%47.5%
39.29%1137.292612,75140.4%38.3%
46.85%1126.988112,57445.8%47.6%
49.11%1126.687912,88247.6%50.0%
49.53%1076.686212,13437.5%56.7%
33.33%1032.374210,31242.2%26.3%
40.20%1023.688312,45144.7%37.5%
44.90%986.288313,46546.3%43.9%
53.06%987.293314,44257.7%47.8%
50.52%986.291113,63456.1%46.4%
50.52%976.583311,91646.5%53.7%
41.67%962.476110,49252.4%33.3%
45.26%957.086912,48041.9%48.1%
39.36%946.485712,07142.9%36.5%
51.61%936.789312,82652.3%51.0%
49.45%926.990113,34643.8%55.8%
55.06%907.292413,26963.3%45.0%
50.00%907.11,02612,66052.3%47.8%
50.00%906.986912,41550.0%50.0%
45.45%886.594112,16843.5%47.6%
42.68%844.081111,75742.4%42.9%
65.48%846.993414,19673.7%58.7%
67.07%826.287013,45680.0%59.6%
46.34%826.998613,54331.3%56.0%
44.16%782.584011,81948.1%42.0%
47.30%752.772111,21944.8%48.9%
57.33%756.594912,39768.8%48.8%
45.07%727.295714,82246.7%43.9%
51.47%687.01,05313,48151.9%51.2%
47.06%686.489712,66840.0%51.2%
52.24%677.098013,58170.8%41.9%
46.88%656.899012,52551.4%41.4%
39.06%642.172310,33442.3%36.8%
44.44%632.471310,84846.1%43.2%
50.88%586.984813,46754.5%48.6%
52.63%582.275611,64059.3%46.7%
44.83%583.581311,97737.5%50.0%
63.16%572.160610,00875.9%50.0%
45.61%576.779011,55255.2%35.7%
36.36%552.377110,68436.4%36.4%
39.62%532.16769,82547.6%34.4%
37.74%532.568510,29641.7%34.5%
47.06%516.983213,15958.6%31.8%
47.06%517.198814,45453.9%40.0%
54.00%507.31,01011,80755.6%52.2%
52.00%506.086312,55855.0%50.0%
36.17%472.987911,40447.4%28.6%
56.52%476.896912,85460.0%53.9%
48.94%477.31,00514,82942.9%53.9%
55.56%453.880210,69557.1%54.2%
61.90%446.694515,30179.0%47.8%
45.45%446.21,00911,64747.1%44.4%
51.16%435.995213,29955.6%48.0%
51.16%436.289712,22538.9%60.0%
40.00%417.198514,37042.1%38.1%
36.59%414.885312,83353.9%28.6%
43.90%416.897914,94261.1%30.4%
37.50%417.01,02313,16329.4%43.5%
45.00%406.599014,78652.6%38.1%
47.50%406.799714,65561.5%40.7%
46.15%402.481311,95236.4%50.0%
56.41%397.01,03314,42366.7%47.6%
61.54%395.286712,36275.0%52.2%
45.95%373.074210,93954.5%42.3%
40.00%362.285310,40143.8%36.8%
38.89%362.07149,59241.2%36.8%
42.42%335.897712,48135.7%47.4%
56.25%332.481110,77254.5%57.1%
56.67%317.097512,16560.0%53.3%
53.33%307.594914,53737.5%71.4%
50.00%287.795913,94343.8%58.3%
57.14%286.894714,08570.0%50.0%
44.44%272.778610,85450.0%40.0%
34.62%267.61,01413,58033.3%35.7%
36.00%256.81,01412,70038.5%33.3%
44.00%256.896813,37744.4%43.8%
41.67%247.01,00314,95933.3%50.0%
41.67%242.273710,51350.0%33.3%
47.83%247.194311,85163.6%33.3%
25.00%206.984912,27828.6%23.1%
47.37%196.685410,71766.7%14.3%
36.84%197.286713,33525.0%45.5%
44.44%182.673111,41120.0%53.9%
50.00%187.093813,12157.1%45.5%
62.50%166.71,18313,18075.0%50.0%
40.00%152.869412,6000.0%46.1%
57.14%147.387112,83350.0%62.5%
50.00%146.582212,91450.0%50.0%
58.33%133.984710,25728.6%100.0%
38.46%136.886512,25366.7%14.3%
46.15%136.289012,59842.9%50.0%
69.23%133.274210,36762.5%80.0%
33.33%126.11,00715,07460.0%14.3%
50.00%122.179012,12140.0%57.1%
58.33%122.481012,80466.7%55.6%
18.18%115.889911,58633.3%0.0%
27.27%116.299812,78916.7%40.0%
80.00%105.91,02313,88775.0%83.3%
66.67%95.31,03415,60350.0%71.4%
66.67%96.51,02015,74050.0%71.4%
33.33%96.879513,85250.0%28.6%
25.00%84.81,09613,24550.0%0.0%
87.50%84.295812,581100.0%80.0%
62.50%85.91,14713,863100.0%40.0%
57.14%77.097513,10850.0%60.0%
85.71%75.283411,076100.0%80.0%
57.14%74.71,10113,6680.0%66.7%
14.29%75.81,01912,1050.0%20.0%
28.57%72.581812,5220.0%50.0%
28.57%76.395914,6070.0%40.0%
71.43%76.492614,14475.0%66.7%
66.67%65.71,01914,228100.0%50.0%
33.33%65.81,16814,442100.0%0.0%
50.00%65.885114,166100.0%40.0%
33.33%65.979111,16525.0%50.0%
50.00%66.475710,49966.7%33.3%
33.33%66.068012,31250.0%25.0%
60.00%55.71,00614,415100.0%50.0%
20.00%55.576810,52733.3%0.0%
60.00%52.862510,62866.7%50.0%
80.00%56.21,17914,531100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Varus thang tran doi dau Mel vs Varus voi ty le thang 52.5% so voi 47.5% cua Mel, chenh lech 5.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 40 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Mel choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mel co loi the truoc Varus voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Nguoi choi Mel nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Varus chiem uu the trong tran Mel vs Varus voi ty le thang 59.3% so voi 40.7%. Varus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Varus?

Varus thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 52.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 5.0 diem phan tram co nghia la Varus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 40 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Varus la gi?

Build Mel tot nhat chong Varus bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Varus la gi?

Rune Mel tot nhat chong Varus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 58.3% win rate in the Mel vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Varus khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Varus voi chi 47.5% ty le thang. Varus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Varus.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Mel doi dau voi Varus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Varus. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Varus has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.