Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.6%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Sivir

FMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Sivir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Sivir thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Mel dựa trên 33 trận. Sivir wins the early laning phase while Mel scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Sivir.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 45.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mel
45.5% TT
VS
Đối đầu Sivir vs Mel - 54.5% tỷ lệ thắng
Sivir
54.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Sivir?

Sivir thắng trận đối đầu Mel vs Sivir
Người chiến thắng
Sivir
Trận: 33
45.5%
Tỷ Lệ Thắng
54.5%
6.6
CS / phút
7.6
768
Sát thương / phút
881
13,526
Vàng / trận
14,458
78
Hồi phục / phút
205
430
Giảm sát thương / phút
405
1.0
CC / phút
0.0
27.3%
TLT Đầu Game
72.7%
54.5%
TLT Cuối Game
45.5%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Sivir

Trận đấu Mel vs Sivir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Sivir thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Mel, cho Sivir lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sivir kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mel scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sivir cần ép lợi thế trước khi Mel đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mel nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sivir có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sivir quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Sivir

Sivir thắng giai đoạn đi lane trước Mel trong League of Legends

Sivir được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mel, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sivir có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Mel
7.6Sivir
Sivir vượt trội Mel đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Sivir lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mel nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
768Mel
881Sivir
Sivir vượt trội Mel nặng nề về sát thương với 113 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mel nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sivir chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,526Mel
14,458Sivir
Sivir tạo ra 932 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mel. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Sivir liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mel nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Mel
0.0Sivir
Mel mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Sivir, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Mel có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Sivir nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
508Mel
610Sivir
Sivir chữa lành và giảm 102 sát thương mỗi phút nhiều hơn Mel, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Sivir ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sivir
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel27.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SivirSivir72.7%
Cuối trận
Mel
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel54.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SivirSivir45.5%

Sivir thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 72.7% — dẫn đầu 45.5 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sivir có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mel vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Sivir. Trận kéo dài rất ưu ái Mel, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sivir phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mel đạt các mốc scaling. Nếu Mel sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mel Runes Against Sivir

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs SivirPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs SivirDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs SivirThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs SivirThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Sivir
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Mel vs SivirChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Mel vs SivirHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Mel vs Sivir
20.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sivir trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.29%2313.172210,68343.0%43.4%
38.86%2294.074310,70839.5%38.5%
49.30%2156.792013,14947.6%50.4%
47.83%1846.484712,86964.3%37.7%
51.52%1326.890914,63070.0%46.1%
51.64%1226.490213,62951.1%52.0%
46.22%1196.998412,75548.9%44.6%
35.96%1146.588311,73937.5%34.9%
52.29%1096.783312,12558.6%45.1%
42.06%1072.771410,67851.4%37.5%
42.72%1036.582211,99647.5%39.7%
51.04%964.079511,52457.9%46.5%
38.04%926.779811,05443.2%34.5%
51.11%906.384411,03346.5%55.3%
43.02%865.172811,84741.2%44.2%
40.74%812.474510,43246.9%36.7%
43.75%802.368410,13355.6%37.7%
46.67%756.383011,39050.0%44.2%
40.54%746.183911,79951.5%31.7%
50.00%746.681611,77145.7%53.9%
57.75%717.087512,93960.9%56.3%
44.78%676.981713,19957.7%36.6%
37.88%667.088413,23129.6%43.6%
46.03%633.789911,28942.3%48.6%
53.97%636.488012,19258.8%48.3%
45.16%626.493213,75444.4%45.5%
44.26%616.986514,45560.0%36.6%
41.67%606.382711,52837.5%44.4%
37.29%596.674111,17633.3%40.0%
46.43%566.985212,98656.5%39.4%
44.64%564.380710,97340.0%47.2%
37.04%546.283511,08441.7%33.3%
40.74%542.474910,69056.3%34.2%
55.56%545.079510,38847.4%60.0%
42.31%523.673612,05635.7%44.7%
51.92%522.268710,06563.2%45.5%
37.25%512.370710,37225.0%42.9%
50.98%512.273710,90542.9%56.7%
52.08%486.389612,44950.0%53.1%
43.75%486.987914,24954.5%40.5%
35.56%456.898812,84847.1%28.6%
38.64%446.887411,83162.5%25.0%
40.91%446.590314,07241.2%40.7%
50.00%446.388311,92247.1%51.9%
39.53%433.577410,51938.9%40.0%
55.81%436.084913,26866.7%50.0%
46.51%436.681111,84859.1%33.3%
55.81%436.494113,03868.4%45.8%
39.53%436.878810,66036.4%42.9%
47.50%402.989410,88237.5%54.2%
44.74%386.485012,43646.1%44.0%
48.65%376.485410,90126.7%63.6%
37.14%352.573711,42911.1%46.1%
48.57%352.16208,92337.5%57.9%
44.12%346.184213,16335.7%50.0%
41.18%342.569411,28014.3%48.1%
45.45%336.676813,52627.3%54.5%
43.75%322.15959,28140.0%47.1%
54.84%312.469411,10238.5%66.7%
45.16%312.66909,40150.0%42.1%
61.29%316.889312,99469.2%55.6%
50.00%306.996414,91944.4%52.4%
37.93%296.787811,52523.1%50.0%
38.46%262.46879,86140.0%36.4%
41.67%242.369111,44957.1%35.3%
52.17%232.165810,47985.7%37.5%
65.22%236.888513,60277.8%57.1%
39.13%232.07049,92314.3%50.0%
50.00%225.789612,88283.3%37.5%
45.45%227.487811,71661.5%22.2%
50.00%226.698314,48871.4%40.0%
57.14%216.779813,53755.6%58.3%
47.62%216.883113,30237.5%53.9%
52.38%213.984911,61466.7%46.7%
57.14%216.389613,51833.3%66.7%
38.10%215.983012,45428.6%42.9%
42.86%216.999014,94020.0%50.0%
30.00%202.772312,34716.7%35.7%
45.00%203.685311,87437.5%50.0%
50.00%206.389014,99275.0%43.8%
65.00%203.87518,86760.0%70.0%
31.58%196.889711,67740.0%28.6%
42.11%192.168111,37450.0%40.0%
55.56%186.778811,77757.1%54.5%
66.67%187.288713,33671.4%63.6%
61.11%186.491911,89360.0%61.5%
27.78%185.691610,77325.0%30.0%
33.33%186.094811,77442.9%27.3%
33.33%182.66379,59937.5%30.0%
33.33%182.16787,70550.0%0.0%
22.22%186.897612,26912.5%30.0%
52.94%175.485211,20660.0%50.0%
62.50%166.296512,39983.3%50.0%
66.67%157.196512,13485.7%50.0%
66.67%152.277311,896100.0%58.3%
28.57%147.480011,02628.6%28.6%
42.86%146.898013,20850.0%37.5%
64.29%145.083110,58380.0%55.6%
71.43%147.376412,16583.3%62.5%
41.67%126.899214,2390.0%62.5%
41.67%122.57439,13360.0%28.6%
36.36%113.480110,51450.0%28.6%
45.45%112.28138,26150.0%42.9%
50.00%106.879811,90550.0%50.0%
77.78%92.55798,06280.0%75.0%
33.33%97.794012,00620.0%50.0%
12.50%86.085911,4030.0%20.0%
37.50%86.378512,14725.0%50.0%
57.14%72.764211,7790.0%66.7%
57.14%75.01,10811,45050.0%66.7%
42.86%77.078412,83550.0%40.0%
33.33%66.07247,5870.0%100.0%
33.33%64.882011,6800.0%33.3%
16.67%66.47998,95033.3%0.0%
40.00%52.26347,32733.3%50.0%
60.00%54.87247,41250.0%100.0%
40.00%56.31,01116,9480.0%40.0%
20.00%56.77119,45433.3%0.0%
60.00%55.81,20610,06650.0%100.0%
40.00%52.964911,3780.0%50.0%
80.00%56.01,00815,129100.0%75.0%
20.00%55.486311,7370.0%25.0%
40.00%56.71,14615,066100.0%0.0%
80.00%57.194616,2210.0%80.0%
60.00%55.980111,89266.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Sivir - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Sivir trong League of Legends?

Sivir thang tran doi dau Mel vs Sivir voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Mel, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mel choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sivir co loi the truoc Mel voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Nguoi choi Sivir nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mel chiem uu the trong tran Mel vs Sivir voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Mel phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Sivir?

Sivir thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 54.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Sivir duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Sivir la gi?

Build Mel tot nhat chong Sivir bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Sivir la gi?

Rune Mel tot nhat chong Sivir su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 20.0% win rate in the Mel vs Sivir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Sivir khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Sivir voi chi 45.5% ty le thang. Sivir co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sivir.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Sivir?

Khi choi Mel doi dau voi Sivir, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sivir. Focus on safe farming — you outscale Sivir in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.