Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
46.8%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Melvs Sivir

FMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Sivir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Sivir thắng với 56.5% tỷ lệ thắng (+13.0%) trước Mel dựa trên 23 trận. Sivir holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Sivir.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 43.5% win rate in this matchup
Mel
43.5% TT
VS
Sivir vs Mel matchup - 56.5% win rate
Sivir
56.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Sivir?

Sivir wins the Mel vs Sivir matchup
Người chiến thắng
Sivir
Trận: 23
43.5%
Tỷ Lệ Thắng
56.5%
7.3
CS / phút
7.8
793
Sát thương / phút
796
13,500
Vàng / trận
13,687
86
Hồi phục / phút
186
384
Giảm sát thương / phút
353
1.1
CC / phút
0.0
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
46.1%
TLT Cuối Game
53.9%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Sivir

Trận đấu Mel vs Sivir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Sivir thắng với tỷ lệ thắng 56.5% so với 43.5% của Mel, cho Sivir lợi thế 13.0 điểm phần trăm. Sivir thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sivir có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sivir quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Sivir

Sivir thắng giai đoạn đi lane trước Mel trong League of Legends

Sivir được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mel, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sivir có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Mel
7.8Sivir
Sivir vượt qua Mel 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Sivir.
Sát thương
793Mel
796Sivir
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mel và Sivir, chỉ khác 3 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,500Mel
13,687Sivir
Mel và Sivir tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 187 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Mel
0.0Sivir
Mel mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Sivir, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Mel có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Sivir nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
470Mel
538Sivir
Sivir chữa lành và giảm 68 sát thương mỗi phút nhiều hơn Mel, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Sivir ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sivir
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SivirSivir60.0%
Cuối trận
Sivir
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel46.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SivirSivir53.9%

Sivir thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sivir có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Sivir vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Sivir, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Sivir giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Sivir

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs SivirPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs SivirDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs SivirTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Mel vs SivirThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Sivir
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Mel vs SivirCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Mel vs SivirGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Mel vs Sivir
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sivir trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.37%3134.077411,23448.5%43.1%
45.37%2272.572010,55444.4%46.0%
44.23%2086.793012,13045.3%43.4%
47.03%1856.491012,95346.1%47.5%
46.99%1666.881511,95547.1%46.9%
38.41%1515.476511,88038.5%38.4%
48.59%1426.583612,56443.1%52.4%
41.01%1396.379712,03137.9%43.2%
43.18%1326.595212,01051.6%35.3%
48.09%1314.280711,49859.1%42.5%
47.20%1252.973711,07947.8%46.8%
45.97%1246.785813,31156.4%37.7%
43.75%1123.580011,54241.7%45.3%
38.74%1112.469710,36838.3%39.1%
39.64%1112.171910,14743.8%36.5%
39.62%1062.468810,10845.6%35.0%
53.47%1016.692512,95158.3%50.8%
43.75%966.385613,49755.6%36.7%
56.67%902.269410,08057.6%56.1%
45.98%876.385612,68339.3%49.1%
51.76%856.088813,35052.6%51.1%
50.59%856.788611,01754.9%44.1%
42.50%806.483412,09729.0%51.0%
43.04%797.080112,25350.0%38.8%
45.45%776.897515,15160.0%38.5%
48.00%754.279411,48844.8%50.0%
46.58%732.474311,56041.7%49.0%
45.83%723.993011,73741.4%48.8%
35.71%703.572911,94636.4%35.4%
38.81%675.873810,88437.5%40.0%
43.94%666.586612,87840.0%46.3%
43.94%666.592211,68441.9%45.7%
56.45%626.786212,68350.0%63.3%
50.82%616.196112,37557.9%47.6%
45.00%606.483712,26447.8%43.2%
55.00%606.491912,93366.7%47.2%
48.28%586.984812,70960.7%36.7%
50.88%576.593012,41843.5%55.9%
41.07%566.883011,80633.3%48.3%
40.00%556.490412,90933.3%44.1%
50.91%556.986313,20059.1%45.5%
50.00%542.783810,96152.2%48.4%
45.28%536.481711,92247.6%43.8%
30.19%532.26049,27030.8%29.6%
41.51%536.591112,33125.0%55.2%
37.25%512.479511,66952.4%26.7%
35.29%516.692712,44161.1%21.2%
48.00%506.898011,35651.7%42.9%
52.00%502.367010,60952.4%51.7%
48.98%492.667410,47952.4%46.4%
44.90%496.21,01012,58947.4%43.3%
56.25%486.793712,53960.9%52.0%
52.27%446.996113,02850.0%53.6%
45.45%442.16499,54661.1%34.6%
48.84%436.993014,30640.0%53.6%
55.81%436.582812,83850.0%58.6%
47.62%423.072411,65541.7%50.0%
47.62%422.26799,29050.0%45.5%
46.34%416.795714,18552.9%41.7%
50.00%402.35539,94250.0%50.0%
45.00%406.390412,97053.9%40.7%
61.54%397.098012,57468.8%56.5%
51.28%394.978911,84773.3%37.5%
43.24%376.91,00611,98357.9%27.8%
50.00%363.275810,35546.7%52.4%
38.89%366.587612,99757.1%27.3%
26.47%347.193512,74218.8%33.3%
42.42%336.889213,18061.5%30.0%
37.50%326.985913,52558.3%25.0%
46.88%323.877511,40942.9%50.0%
54.84%316.895214,44590.0%38.1%
38.71%312.170110,05357.1%23.5%
38.71%317.381411,28138.9%38.5%
53.33%302.26579,33755.6%50.0%
48.28%292.273010,47060.0%42.1%
51.72%296.685513,30240.0%57.9%
42.31%263.378911,17150.0%37.5%
33.33%242.266910,65850.0%21.4%
45.83%246.61,02412,56240.0%50.0%
58.33%246.694511,77560.0%57.1%
70.83%246.791814,795100.0%61.1%
60.87%236.986413,73183.3%36.4%
39.13%237.096514,19245.5%33.3%
43.48%237.379313,50040.0%46.1%
34.78%236.199614,81750.0%29.4%
52.17%232.373711,31337.5%60.0%
42.86%212.05739,34644.4%41.7%
42.11%196.786512,98157.1%33.3%
42.11%194.893412,62214.3%58.3%
52.63%195.51,14712,60471.4%41.7%
50.00%182.477811,68071.4%36.4%
35.29%176.792811,04140.0%28.6%
47.06%176.086910,59133.3%62.5%
31.25%162.274910,60042.9%22.2%
33.33%156.983111,63925.0%42.9%
60.00%156.61,07513,83562.5%57.1%
33.33%156.186512,80950.0%22.2%
46.67%156.61,06212,80066.7%33.3%
57.14%142.476810,49942.9%71.4%
35.71%145.872213,13157.1%14.3%
69.23%134.076311,23566.7%71.4%
38.46%132.381410,81850.0%28.6%
25.00%126.196213,40050.0%20.0%
45.45%112.673211,62266.7%37.5%
36.36%114.675811,72933.3%37.5%
27.27%114.974911,32650.0%14.3%
54.55%116.91,06814,94133.3%62.5%
30.00%106.983513,13725.0%33.3%
50.00%106.21,00212,50740.0%60.0%
50.00%106.590711,57350.0%50.0%
33.33%97.084413,80050.0%20.0%
55.56%96.792514,403100.0%20.0%
55.56%96.493211,19666.7%33.3%
50.00%85.71,05810,50640.0%66.7%
37.50%85.483410,52050.0%25.0%
28.57%73.891814,1940.0%33.3%
28.57%76.884312,45866.7%0.0%
57.14%76.373910,97075.0%33.3%
28.57%76.91,06912,51825.0%33.3%
28.57%76.896713,72133.3%25.0%
14.29%77.791613,3540.0%20.0%
33.33%66.183113,9730.0%40.0%
83.33%66.77718,632100.0%50.0%
40.00%56.386612,4560.0%66.7%
20.00%56.21,00511,46433.3%0.0%
40.00%56.11,17514,6290.0%50.0%
40.00%55.774012,48533.3%50.0%
60.00%53.371913,1070.0%75.0%
40.00%52.16319,63066.7%0.0%
20.00%57.295913,19550.0%0.0%
80.00%54.080711,629100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Sivir - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Sivir trong League of Legends?

Sivir thang tran doi dau Mel vs Sivir voi ty le thang 56.5% so voi 43.5% cua Mel, chenh lech 13.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mel choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sivir co loi the truoc Mel voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Sivir nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sivir chiem uu the trong tran Mel vs Sivir voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Sivir phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Sivir?

Sivir thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 56.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 13.0 diem phan tram co nghia la Sivir duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Sivir la gi?

Build Mel tot nhat chong Sivir bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Sivir la gi?

Rune Mel tot nhat chong Sivir su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mel vs Sivir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Sivir khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Sivir voi chi 43.5% ty le thang. Sivir co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sivir.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Sivir?

Khi choi Mel doi dau voi Sivir, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sivir. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Sivir has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.