Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.4%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Melvs Heimerdinger

FMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Mel vs Heimerdinger là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Mel thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Heimerdinger dựa trên 14 trận. Mel wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Heimerdinger.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 50.0% win rateHeimerdinger(50.0%)
Mel - 50.0% win rate in this matchup
Mel
50.0% WR
VS
Heimerdinger vs Mel matchup - 50.0% win rate
Heimerdinger
50.0% WR

Who Wins the Mel vs Heimerdinger Matchup?

Mel wins the Mel vs Heimerdinger matchup
Winner
Mel
Matches: 14
50.0%
Win Rate
50.0%
6.0
CS / min
5.2
802
DMG / min
762
8,986
Gold / game
7,713
132
Heal / min
88
349
DMG Mitigated / min
278
1.0
CC / min
0.8
60.0%
Early Game WR
40.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Heimerdinger

Trận đấu Mel vs Heimerdinger là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Mel thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Heimerdinger, cho Mel lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mel kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mel cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mel dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mel có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Heimerdinger là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Heimerdinger

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Mel
5.2Heimerdinger
Mel vượt trội Heimerdinger đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Heimerdinger nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
802Mel
762Heimerdinger
Mel gây 40 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Heimerdinger chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mel đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
8,986Mel
7,713Heimerdinger
Mel tạo ra 1,273 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Heimerdinger. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Heimerdinger nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Mel
0.8Heimerdinger
Cả Mel và Heimerdinger đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
481Mel
366Heimerdinger
Mel chữa lành và giảm 115 sát thương mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Mel ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Heimerdinger.

Best Mel Build Against Heimerdinger

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Heimerdinger là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mel
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger40.0%
Cuối trận
Heimerdinger
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger75.0%

Mel thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mel có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mel phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Heimerdinger đạt các mốc scaling. Nếu Heimerdinger sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mel Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Mel vs HeimerdingerÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Mel vs HeimerdingerVị Máu - ngọc tốt nhất Mel vs HeimerdingerGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Mel vs HeimerdingerThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Mel vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mel vs HeimerdingerPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs HeimerdingerThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Heimerdinger
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Mel tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Heimerdinger.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.53%2454.178611,60549.5%44.0%
50.42%2406.895812,98455.0%46.6%
47.13%1746.787412,63842.0%51.6%
41.56%1546.684612,05248.6%35.7%
40.00%1356.887913,60833.3%43.3%
43.75%1282.673910,41247.3%41.1%
44.63%1212.974111,17047.9%42.5%
38.05%1134.285612,00248.9%30.3%
50.47%1076.695512,59846.8%53.3%
50.48%1054.288511,86366.7%36.8%
35.58%1041.972810,65238.9%33.8%
37.86%1035.070611,16442.9%33.3%
40.00%1006.592813,21238.9%40.6%
36.73%982.178211,02440.9%33.3%
51.69%896.696614,42163.9%43.4%
32.18%876.987513,36544.1%24.5%
41.86%862.274510,97042.9%41.2%
49.40%836.286413,07355.8%42.5%
52.44%826.386113,14646.9%56.0%
45.68%817.089112,96737.1%52.2%
34.57%812.275110,44435.3%34.0%
40.00%806.086611,73644.7%35.7%
39.74%786.490612,58835.0%44.7%
40.28%723.072210,81340.6%40.0%
58.57%706.81,00112,02148.7%71.0%
43.48%696.683312,08750.0%39.0%
49.25%676.994212,92461.5%41.5%
38.46%652.360410,39950.0%29.7%
50.77%656.792312,15253.6%48.6%
42.19%643.581812,11523.8%51.2%
57.81%646.497912,82658.8%56.7%
52.38%636.686712,65851.9%52.8%
42.86%636.795312,91950.0%35.5%
38.71%622.177810,59534.8%41.0%
44.07%594.275912,03536.4%48.6%
42.11%575.990712,18656.5%32.4%
39.29%562.47109,78938.5%40.0%
40.74%542.26949,99148.4%30.4%
50.00%542.377411,15445.0%52.9%
38.89%542.675111,43440.9%37.5%
37.04%542.476010,63447.6%30.3%
44.23%525.989413,27253.3%40.5%
36.00%506.586412,04838.1%34.5%
42.86%496.494912,04744.4%40.9%
38.78%496.11,00112,13741.7%36.0%
60.42%484.981111,50164.3%55.0%
65.22%467.21,03513,90168.4%63.0%
50.00%442.185211,00450.0%50.0%
52.27%446.487112,88343.8%57.1%
53.49%433.884411,37552.2%55.0%
60.47%437.01,00912,55373.9%45.0%
48.84%432.574511,68150.0%48.5%
37.50%406.378211,79230.4%47.1%
47.50%406.987712,30353.3%44.0%
36.84%386.397313,99753.3%26.1%
44.74%387.089111,94647.1%42.9%
59.46%374.389512,03180.0%35.3%
48.65%376.786213,26643.8%52.4%
62.16%376.184513,71453.3%68.2%
38.89%362.585211,88133.3%40.0%
54.29%356.888613,12954.5%54.2%
55.88%346.41,02413,10053.3%57.9%
38.24%346.589312,94038.5%38.1%
48.48%336.887513,60756.3%41.2%
45.16%312.076311,03955.6%40.9%
45.16%312.077110,87350.0%42.1%
36.67%305.792814,68245.5%31.6%
53.33%306.597412,64253.9%52.9%
60.00%306.795513,38381.8%47.4%
37.93%296.790613,83427.3%44.4%
35.71%283.17759,99337.5%33.3%
53.85%266.899814,11153.9%53.9%
48.00%257.190812,14950.0%45.5%
37.50%242.471410,16736.4%38.5%
47.83%231.87059,17846.1%50.0%
73.91%236.386913,33170.0%76.9%
43.48%235.61,06212,17638.5%50.0%
59.09%226.583012,57770.0%50.0%
40.91%222.393812,18450.0%37.5%
45.45%224.91,01412,90460.0%33.3%
28.57%212.367911,10728.6%28.6%
50.00%206.796314,22066.7%36.4%
60.00%207.087612,58150.0%70.0%
50.00%206.091613,65742.9%53.9%
35.00%206.61,02712,55144.4%27.3%
36.84%197.394112,15550.0%22.2%
61.11%186.61,00912,39950.0%75.0%
38.89%182.879811,46542.9%36.4%
38.89%186.896813,73628.6%45.5%
50.00%166.878511,97242.9%55.6%
33.33%151.77848,68036.4%25.0%
60.00%155.51,00813,28775.0%54.5%
46.67%152.373610,99133.3%66.7%
40.00%152.776912,47440.0%40.0%
57.14%146.880410,42962.5%50.0%
50.00%146.08028,98660.0%25.0%
46.15%136.81,07315,35775.0%33.3%
46.15%136.11,00712,51266.7%28.6%
50.00%122.382611,20675.0%37.5%
27.27%115.386013,25325.0%28.6%
18.18%112.070010,63433.3%12.5%
63.64%116.497712,96150.0%71.4%
70.00%107.31,18415,688100.0%50.0%
40.00%106.386515,488100.0%25.0%
30.00%103.56619,32528.6%33.3%
50.00%107.01,12115,5920.0%62.5%
55.56%96.91,14514,30480.0%25.0%
66.67%96.691614,987100.0%57.1%
50.00%85.795515,00566.7%40.0%
50.00%87.51,18613,11133.3%60.0%
37.50%86.21,01511,78050.0%25.0%
62.50%85.186110,54640.0%100.0%
25.00%85.983211,80925.0%25.0%
28.57%76.880410,52425.0%33.3%
14.29%75.597114,0420.0%16.7%
42.86%75.289513,71750.0%40.0%
42.86%75.487311,90740.0%50.0%
50.00%66.492812,68366.7%33.3%
50.00%66.796016,613100.0%40.0%
66.67%62.773111,41966.7%66.7%
66.67%67.31,15711,44860.0%100.0%
40.00%55.677710,51025.0%100.0%
20.00%53.969411,0670.0%33.3%
60.00%56.480212,792100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Mel thang tran doi dau Mel vs Heimerdinger voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Heimerdinger, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Mel choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mel co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Mel nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Mel vs Heimerdinger voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Heimerdinger?

Mel thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Mel duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Mel tot nhat chong Heimerdinger bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Mel tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Mel vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Heimerdinger khong?

Co, Mel co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 50.0%. Mel slightly edges out Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Mel doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.