Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.4%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Melvs Syndra

FMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Mel vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Syndra thắng với 54.3% tỷ lệ thắng (+8.6%) trước Mel dựa trên 81 trận. Syndra wins the early laning phase while Mel scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Syndra.

Mel Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Mel performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 45.7% win rateSyndra(45.7%)
Mel - 45.7% win rate in this matchup
Mel
45.7% WR
VS
Syndra vs Mel matchup - 54.3% win rate
Syndra
54.3% WR

Who Wins the Mel vs Syndra Matchup?

Syndra wins the Mel vs Syndra matchup
Winner
Syndra
Matches: 81
45.7%
Win Rate
54.3%
7.0
CS / min
6.6
891
DMG / min
899
12,967
Gold / game
12,814
104
Heal / min
89
409
DMG Mitigated / min
309
1.0
CC / min
1.4
37.1%
Early Game WR
62.9%
52.2%
Late Game WR
47.8%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Syndra

Trận đấu Mel vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 81 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 54.3% so với 45.7% của Mel, cho Syndra lợi thế 8.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mel scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Mel đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mel nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Syndra

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Syndra trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Syndra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Mel
6.6Syndra
Mel vượt qua Syndra 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mel.
Sát thương
891Mel
899Syndra
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Mel và Syndra, chỉ khác 8 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,967Mel
12,814Syndra
Mel và Syndra tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 153 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Mel
1.4Syndra
Syndra cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mel, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
512Mel
398Syndra
Mel chữa lành và giảm 114 sát thương mỗi phút nhiều hơn Syndra, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Mel ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Syndra.

Best Mel Build Against Syndra

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Syndra là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
62.9%
+25.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel37.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra62.9%
Cuối trận
Mel
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel52.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra47.8%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.9% — dẫn đầu 25.7 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Mel tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.2%, dẫn đầu Syndra 4.3 điểm phần trăm. Mel scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Syndra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mel đạt các mốc scaling. Nếu Mel sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mel Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs SyndraThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Syndra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Mel vs SyndraChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Mel vs SyndraNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Mel vs Syndra
62.5% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.53%2454.178611,60549.5%44.0%
50.42%2406.895812,98455.0%46.6%
47.13%1746.787412,63842.0%51.6%
41.56%1546.684612,05248.6%35.7%
40.00%1356.887913,60833.3%43.3%
43.75%1282.673910,41247.3%41.1%
44.63%1212.974111,17047.9%42.5%
38.05%1134.285612,00248.9%30.3%
50.47%1076.695512,59846.8%53.3%
50.48%1054.288511,86366.7%36.8%
35.58%1041.972810,65238.9%33.8%
37.86%1035.070611,16442.9%33.3%
40.00%1006.592813,21238.9%40.6%
36.73%982.178211,02440.9%33.3%
51.69%896.696614,42163.9%43.4%
32.18%876.987513,36544.1%24.5%
41.86%862.274510,97042.9%41.2%
49.40%836.286413,07355.8%42.5%
52.44%826.386113,14646.9%56.0%
45.68%817.089112,96737.1%52.2%
34.57%812.275110,44435.3%34.0%
40.00%806.086611,73644.7%35.7%
39.74%786.490612,58835.0%44.7%
40.28%723.072210,81340.6%40.0%
58.57%706.81,00112,02148.7%71.0%
43.48%696.683312,08750.0%39.0%
49.25%676.994212,92461.5%41.5%
38.46%652.360410,39950.0%29.7%
50.77%656.792312,15253.6%48.6%
42.19%643.581812,11523.8%51.2%
57.81%646.497912,82658.8%56.7%
52.38%636.686712,65851.9%52.8%
42.86%636.795312,91950.0%35.5%
38.71%622.177810,59534.8%41.0%
44.07%594.275912,03536.4%48.6%
42.11%575.990712,18656.5%32.4%
39.29%562.47109,78938.5%40.0%
40.74%542.26949,99148.4%30.4%
50.00%542.377411,15445.0%52.9%
38.89%542.675111,43440.9%37.5%
37.04%542.476010,63447.6%30.3%
44.23%525.989413,27253.3%40.5%
36.00%506.586412,04838.1%34.5%
42.86%496.494912,04744.4%40.9%
38.78%496.11,00112,13741.7%36.0%
60.42%484.981111,50164.3%55.0%
65.22%467.21,03513,90168.4%63.0%
50.00%442.185211,00450.0%50.0%
52.27%446.487112,88343.8%57.1%
53.49%433.884411,37552.2%55.0%
60.47%437.01,00912,55373.9%45.0%
48.84%432.574511,68150.0%48.5%
37.50%406.378211,79230.4%47.1%
47.50%406.987712,30353.3%44.0%
36.84%386.397313,99753.3%26.1%
44.74%387.089111,94647.1%42.9%
59.46%374.389512,03180.0%35.3%
48.65%376.786213,26643.8%52.4%
62.16%376.184513,71453.3%68.2%
38.89%362.585211,88133.3%40.0%
54.29%356.888613,12954.5%54.2%
55.88%346.41,02413,10053.3%57.9%
38.24%346.589312,94038.5%38.1%
48.48%336.887513,60756.3%41.2%
45.16%312.076311,03955.6%40.9%
45.16%312.077110,87350.0%42.1%
36.67%305.792814,68245.5%31.6%
53.33%306.597412,64253.9%52.9%
60.00%306.795513,38381.8%47.4%
37.93%296.790613,83427.3%44.4%
35.71%283.17759,99337.5%33.3%
53.85%266.899814,11153.9%53.9%
48.00%257.190812,14950.0%45.5%
37.50%242.471410,16736.4%38.5%
47.83%231.87059,17846.1%50.0%
73.91%236.386913,33170.0%76.9%
43.48%235.61,06212,17638.5%50.0%
59.09%226.583012,57770.0%50.0%
40.91%222.393812,18450.0%37.5%
45.45%224.91,01412,90460.0%33.3%
28.57%212.367911,10728.6%28.6%
50.00%206.796314,22066.7%36.4%
60.00%207.087612,58150.0%70.0%
50.00%206.091613,65742.9%53.9%
35.00%206.61,02712,55144.4%27.3%
36.84%197.394112,15550.0%22.2%
61.11%186.61,00912,39950.0%75.0%
38.89%182.879811,46542.9%36.4%
38.89%186.896813,73628.6%45.5%
50.00%166.878511,97242.9%55.6%
33.33%151.77848,68036.4%25.0%
60.00%155.51,00813,28775.0%54.5%
46.67%152.373610,99133.3%66.7%
40.00%152.776912,47440.0%40.0%
57.14%146.880410,42962.5%50.0%
50.00%146.08028,98660.0%25.0%
46.15%136.81,07315,35775.0%33.3%
46.15%136.11,00712,51266.7%28.6%
50.00%122.382611,20675.0%37.5%
27.27%115.386013,25325.0%28.6%
18.18%112.070010,63433.3%12.5%
63.64%116.497712,96150.0%71.4%
70.00%107.31,18415,688100.0%50.0%
40.00%106.386515,488100.0%25.0%
30.00%103.56619,32528.6%33.3%
50.00%107.01,12115,5920.0%62.5%
55.56%96.91,14514,30480.0%25.0%
66.67%96.691614,987100.0%57.1%
50.00%85.795515,00566.7%40.0%
50.00%87.51,18613,11133.3%60.0%
37.50%86.21,01511,78050.0%25.0%
62.50%85.186110,54640.0%100.0%
25.00%85.983211,80925.0%25.0%
28.57%76.880410,52425.0%33.3%
14.29%75.597114,0420.0%16.7%
42.86%75.289513,71750.0%40.0%
42.86%75.487311,90740.0%50.0%
50.00%66.492812,68366.7%33.3%
50.00%66.796016,613100.0%40.0%
66.67%62.773111,41966.7%66.7%
66.67%67.31,15711,44860.0%100.0%
40.00%55.677710,51025.0%100.0%
20.00%53.969411,0670.0%33.3%
60.00%56.480212,792100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Mel vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Mel vs Syndra voi ty le thang 54.3% so voi 45.7% cua Mel, chenh lech 8.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 81 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Mel choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Mel voi ty le thang 62.9% so voi 37.1%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mel chiem uu the trong tran Mel vs Syndra voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Mel phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 54.3% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 8.6 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 81 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Syndra la gi?

Build Mel tot nhat chong Syndra bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Mel tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 62.5% win rate in the Mel vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Syndra khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Syndra voi chi 45.7% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Mel doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Focus on safe farming — you outscale Syndra in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.