Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.9%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Melvs Vex

FMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Vex là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Mel thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Vex dựa trên 57 trận. Vex wins the early laning phase while Mel scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 50.9% win rate in this matchup
Mel
50.9% TT
VS
Vex vs Mel matchup - 49.1% win rate
Vex
49.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Vex?

Mel wins the Mel vs Vex matchup
Người chiến thắng
Mel
Trận: 57
50.9%
Tỷ Lệ Thắng
49.1%
6.5
CS / phút
5.5
930
Sát thương / phút
844
12,418
Vàng / trận
10,965
84
Hồi phục / phút
96
399
Giảm sát thương / phút
525
1.1
CC / phút
1.0
43.5%
TLT Đầu Game
56.5%
55.9%
TLT Cuối Game
44.1%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Vex

Trận đấu Mel vs Vex là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 57 trận gần đây được phân tích, Mel thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Vex, cho Mel lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mel scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Mel đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mel nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Vex dẫn trước 139 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mel có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Vex là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Vex

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Vex trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Mel
5.5Vex
Mel vượt trội Vex đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vex nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
930Mel
844Vex
Mel vượt trội Vex nặng nề về sát thương với 86 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vex nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,418Mel
10,965Vex
Mel tạo ra 1,454 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vex. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vex nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Mel
1.0Vex
Cả Mel và Vex đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
483Mel
621Vex
Vex chữa lành và giảm 139 sát thương mỗi phút nhiều hơn Mel, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Vex ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Mel.

Best Mel Build Against Vex

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Vex là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel43.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex56.5%
Cuối trận
Mel
55.9%
+11.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel55.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex44.1%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.5% — dẫn đầu 13.0 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mel vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.9% — 11.8 điểm trên Vex. Trận kéo dài rất ưu ái Mel, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vex phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mel đạt các mốc scaling. Nếu Mel sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mel Runes Against Vex

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Mel vs VexÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Mel vs VexPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs VexGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Mel vs VexThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Mel vs Vex
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mel vs VexPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs VexThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Vex
54.5% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Mel tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Vex.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.37%3134.077411,23448.5%43.1%
45.37%2272.572010,55444.4%46.0%
44.23%2086.793012,13045.3%43.4%
47.03%1856.491012,95346.1%47.5%
46.99%1666.881511,95547.1%46.9%
38.41%1515.476511,88038.5%38.4%
48.59%1426.583612,56443.1%52.4%
41.01%1396.379712,03137.9%43.2%
43.18%1326.595212,01051.6%35.3%
48.09%1314.280711,49859.1%42.5%
47.20%1252.973711,07947.8%46.8%
45.97%1246.785813,31156.4%37.7%
43.75%1123.580011,54241.7%45.3%
38.74%1112.469710,36838.3%39.1%
39.64%1112.171910,14743.8%36.5%
39.62%1062.468810,10845.6%35.0%
53.47%1016.692512,95158.3%50.8%
43.75%966.385613,49755.6%36.7%
56.67%902.269410,08057.6%56.1%
45.98%876.385612,68339.3%49.1%
51.76%856.088813,35052.6%51.1%
50.59%856.788611,01754.9%44.1%
42.50%806.483412,09729.0%51.0%
43.04%797.080112,25350.0%38.8%
45.45%776.897515,15160.0%38.5%
48.00%754.279411,48844.8%50.0%
46.58%732.474311,56041.7%49.0%
45.83%723.993011,73741.4%48.8%
35.71%703.572911,94636.4%35.4%
38.81%675.873810,88437.5%40.0%
43.94%666.586612,87840.0%46.3%
43.94%666.592211,68441.9%45.7%
56.45%626.786212,68350.0%63.3%
50.82%616.196112,37557.9%47.6%
45.00%606.483712,26447.8%43.2%
55.00%606.491912,93366.7%47.2%
48.28%586.984812,70960.7%36.7%
50.88%576.593012,41843.5%55.9%
41.07%566.883011,80633.3%48.3%
40.00%556.490412,90933.3%44.1%
50.91%556.986313,20059.1%45.5%
50.00%542.783810,96152.2%48.4%
45.28%536.481711,92247.6%43.8%
30.19%532.26049,27030.8%29.6%
41.51%536.591112,33125.0%55.2%
37.25%512.479511,66952.4%26.7%
35.29%516.692712,44161.1%21.2%
48.00%506.898011,35651.7%42.9%
52.00%502.367010,60952.4%51.7%
48.98%492.667410,47952.4%46.4%
44.90%496.21,01012,58947.4%43.3%
56.25%486.793712,53960.9%52.0%
52.27%446.996113,02850.0%53.6%
45.45%442.16499,54661.1%34.6%
48.84%436.993014,30640.0%53.6%
55.81%436.582812,83850.0%58.6%
47.62%423.072411,65541.7%50.0%
47.62%422.26799,29050.0%45.5%
46.34%416.795714,18552.9%41.7%
50.00%402.35539,94250.0%50.0%
45.00%406.390412,97053.9%40.7%
61.54%397.098012,57468.8%56.5%
51.28%394.978911,84773.3%37.5%
43.24%376.91,00611,98357.9%27.8%
50.00%363.275810,35546.7%52.4%
38.89%366.587612,99757.1%27.3%
26.47%347.193512,74218.8%33.3%
42.42%336.889213,18061.5%30.0%
37.50%326.985913,52558.3%25.0%
46.88%323.877511,40942.9%50.0%
54.84%316.895214,44590.0%38.1%
38.71%312.170110,05357.1%23.5%
38.71%317.381411,28138.9%38.5%
53.33%302.26579,33755.6%50.0%
48.28%292.273010,47060.0%42.1%
51.72%296.685513,30240.0%57.9%
42.31%263.378911,17150.0%37.5%
33.33%242.266910,65850.0%21.4%
45.83%246.61,02412,56240.0%50.0%
58.33%246.694511,77560.0%57.1%
70.83%246.791814,795100.0%61.1%
60.87%236.986413,73183.3%36.4%
39.13%237.096514,19245.5%33.3%
43.48%237.379313,50040.0%46.1%
34.78%236.199614,81750.0%29.4%
52.17%232.373711,31337.5%60.0%
42.86%212.05739,34644.4%41.7%
42.11%196.786512,98157.1%33.3%
42.11%194.893412,62214.3%58.3%
52.63%195.51,14712,60471.4%41.7%
50.00%182.477811,68071.4%36.4%
35.29%176.792811,04140.0%28.6%
47.06%176.086910,59133.3%62.5%
31.25%162.274910,60042.9%22.2%
33.33%156.983111,63925.0%42.9%
60.00%156.61,07513,83562.5%57.1%
33.33%156.186512,80950.0%22.2%
46.67%156.61,06212,80066.7%33.3%
57.14%142.476810,49942.9%71.4%
35.71%145.872213,13157.1%14.3%
69.23%134.076311,23566.7%71.4%
38.46%132.381410,81850.0%28.6%
25.00%126.196213,40050.0%20.0%
45.45%112.673211,62266.7%37.5%
36.36%114.675811,72933.3%37.5%
27.27%114.974911,32650.0%14.3%
54.55%116.91,06814,94133.3%62.5%
30.00%106.983513,13725.0%33.3%
50.00%106.21,00212,50740.0%60.0%
50.00%106.590711,57350.0%50.0%
33.33%97.084413,80050.0%20.0%
55.56%96.792514,403100.0%20.0%
55.56%96.493211,19666.7%33.3%
50.00%85.71,05810,50640.0%66.7%
37.50%85.483410,52050.0%25.0%
28.57%73.891814,1940.0%33.3%
28.57%76.884312,45866.7%0.0%
57.14%76.373910,97075.0%33.3%
28.57%76.91,06912,51825.0%33.3%
28.57%76.896713,72133.3%25.0%
14.29%77.791613,3540.0%20.0%
33.33%66.183113,9730.0%40.0%
83.33%66.77718,632100.0%50.0%
40.00%56.386612,4560.0%66.7%
20.00%56.21,00511,46433.3%0.0%
40.00%56.11,17514,6290.0%50.0%
40.00%55.774012,48533.3%50.0%
60.00%53.371913,1070.0%75.0%
40.00%52.16319,63066.7%0.0%
20.00%57.295913,19550.0%0.0%
80.00%54.080711,629100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Mel thang tran doi dau Mel vs Vex voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Vex, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 57 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mel choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Mel voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mel chiem uu the trong tran Mel vs Vex voi ty le thang 55.9% so voi 44.1%. Mel phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Vex?

Mel thang tran doi dau voi Vex voi ty le thang 50.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Mel duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 57 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Vex la gi?

Build Mel tot nhat chong Vex bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Vex la gi?

Rune Mel tot nhat chong Vex su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Mel vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Vex khong?

Co, Mel co tran doi dau thuan loi truoc Vex voi ty le thang 50.9%. Mel slightly edges out Vex tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Mel doi dau voi Vex, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Vex. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.