Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.9%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Melvs Senna

FMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Senna là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Senna thắng với 56.3% tỷ lệ thắng (+12.5%) trước Mel dựa trên 112 trận. Senna holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Senna.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 43.8% win rate in this matchup
Mel
43.8% TT
VS
Senna vs Mel matchup - 56.3% win rate
Senna
56.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Senna?

Senna wins the Mel vs Senna matchup
Người chiến thắng
Senna
Trận: 112
43.8%
Tỷ Lệ Thắng
56.3%
3.5
CS / phút
2.7
800
Sát thương / phút
656
11,542
Vàng / trận
11,464
96
Hồi phục / phút
484
392
Giảm sát thương / phút
349
1.3
CC / phút
1.2
41.7%
TLT Đầu Game
58.3%
45.3%
TLT Cuối Game
54.7%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Senna

Trận đấu Mel vs Senna là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 112 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 56.3% so với 43.8% của Mel, cho Senna lợi thế 12.5 điểm phần trăm. Senna thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mel khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 345 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Senna có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Senna quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Senna

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.5Mel
2.7Senna
Mel vượt qua Senna 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mel.
Sát thương
800Mel
656Senna
Mel vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 144 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,542Mel
11,464Senna
Mel và Senna tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 78 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.3Mel
1.2Senna
Cả Mel và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
488Mel
833Senna
Senna vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 345 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Senna

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Senna là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel41.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna58.3%
Cuối trận
Senna
54.7%
+9.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel45.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna54.7%

Senna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Senna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.7% — 9.4 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Senna giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mel nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mel Runes Against Senna

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs SennaPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs SennaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs SennaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs SennaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Senna
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Mel vs SennaÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Mel vs SennaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Mel vs Senna
47.1% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Senna trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.37%3134.077411,23448.5%43.1%
45.37%2272.572010,55444.4%46.0%
44.23%2086.793012,13045.3%43.4%
47.03%1856.491012,95346.1%47.5%
46.99%1666.881511,95547.1%46.9%
38.41%1515.476511,88038.5%38.4%
48.59%1426.583612,56443.1%52.4%
41.01%1396.379712,03137.9%43.2%
43.18%1326.595212,01051.6%35.3%
48.09%1314.280711,49859.1%42.5%
47.20%1252.973711,07947.8%46.8%
45.97%1246.785813,31156.4%37.7%
43.75%1123.580011,54241.7%45.3%
38.74%1112.469710,36838.3%39.1%
39.64%1112.171910,14743.8%36.5%
39.62%1062.468810,10845.6%35.0%
53.47%1016.692512,95158.3%50.8%
43.75%966.385613,49755.6%36.7%
56.67%902.269410,08057.6%56.1%
45.98%876.385612,68339.3%49.1%
51.76%856.088813,35052.6%51.1%
50.59%856.788611,01754.9%44.1%
42.50%806.483412,09729.0%51.0%
43.04%797.080112,25350.0%38.8%
45.45%776.897515,15160.0%38.5%
48.00%754.279411,48844.8%50.0%
46.58%732.474311,56041.7%49.0%
45.83%723.993011,73741.4%48.8%
35.71%703.572911,94636.4%35.4%
38.81%675.873810,88437.5%40.0%
43.94%666.586612,87840.0%46.3%
43.94%666.592211,68441.9%45.7%
56.45%626.786212,68350.0%63.3%
50.82%616.196112,37557.9%47.6%
45.00%606.483712,26447.8%43.2%
55.00%606.491912,93366.7%47.2%
48.28%586.984812,70960.7%36.7%
50.88%576.593012,41843.5%55.9%
41.07%566.883011,80633.3%48.3%
40.00%556.490412,90933.3%44.1%
50.91%556.986313,20059.1%45.5%
50.00%542.783810,96152.2%48.4%
45.28%536.481711,92247.6%43.8%
30.19%532.26049,27030.8%29.6%
41.51%536.591112,33125.0%55.2%
37.25%512.479511,66952.4%26.7%
35.29%516.692712,44161.1%21.2%
48.00%506.898011,35651.7%42.9%
52.00%502.367010,60952.4%51.7%
48.98%492.667410,47952.4%46.4%
44.90%496.21,01012,58947.4%43.3%
56.25%486.793712,53960.9%52.0%
52.27%446.996113,02850.0%53.6%
45.45%442.16499,54661.1%34.6%
48.84%436.993014,30640.0%53.6%
55.81%436.582812,83850.0%58.6%
47.62%423.072411,65541.7%50.0%
47.62%422.26799,29050.0%45.5%
46.34%416.795714,18552.9%41.7%
50.00%402.35539,94250.0%50.0%
45.00%406.390412,97053.9%40.7%
61.54%397.098012,57468.8%56.5%
51.28%394.978911,84773.3%37.5%
43.24%376.91,00611,98357.9%27.8%
50.00%363.275810,35546.7%52.4%
38.89%366.587612,99757.1%27.3%
26.47%347.193512,74218.8%33.3%
42.42%336.889213,18061.5%30.0%
37.50%326.985913,52558.3%25.0%
46.88%323.877511,40942.9%50.0%
54.84%316.895214,44590.0%38.1%
38.71%312.170110,05357.1%23.5%
38.71%317.381411,28138.9%38.5%
53.33%302.26579,33755.6%50.0%
48.28%292.273010,47060.0%42.1%
51.72%296.685513,30240.0%57.9%
42.31%263.378911,17150.0%37.5%
33.33%242.266910,65850.0%21.4%
45.83%246.61,02412,56240.0%50.0%
58.33%246.694511,77560.0%57.1%
70.83%246.791814,795100.0%61.1%
60.87%236.986413,73183.3%36.4%
39.13%237.096514,19245.5%33.3%
43.48%237.379313,50040.0%46.1%
34.78%236.199614,81750.0%29.4%
52.17%232.373711,31337.5%60.0%
42.86%212.05739,34644.4%41.7%
42.11%196.786512,98157.1%33.3%
42.11%194.893412,62214.3%58.3%
52.63%195.51,14712,60471.4%41.7%
50.00%182.477811,68071.4%36.4%
35.29%176.792811,04140.0%28.6%
47.06%176.086910,59133.3%62.5%
31.25%162.274910,60042.9%22.2%
33.33%156.983111,63925.0%42.9%
60.00%156.61,07513,83562.5%57.1%
33.33%156.186512,80950.0%22.2%
46.67%156.61,06212,80066.7%33.3%
57.14%142.476810,49942.9%71.4%
35.71%145.872213,13157.1%14.3%
69.23%134.076311,23566.7%71.4%
38.46%132.381410,81850.0%28.6%
25.00%126.196213,40050.0%20.0%
45.45%112.673211,62266.7%37.5%
36.36%114.675811,72933.3%37.5%
27.27%114.974911,32650.0%14.3%
54.55%116.91,06814,94133.3%62.5%
30.00%106.983513,13725.0%33.3%
50.00%106.21,00212,50740.0%60.0%
50.00%106.590711,57350.0%50.0%
33.33%97.084413,80050.0%20.0%
55.56%96.792514,403100.0%20.0%
55.56%96.493211,19666.7%33.3%
50.00%85.71,05810,50640.0%66.7%
37.50%85.483410,52050.0%25.0%
28.57%73.891814,1940.0%33.3%
28.57%76.884312,45866.7%0.0%
57.14%76.373910,97075.0%33.3%
28.57%76.91,06912,51825.0%33.3%
28.57%76.896713,72133.3%25.0%
14.29%77.791613,3540.0%20.0%
33.33%66.183113,9730.0%40.0%
83.33%66.77718,632100.0%50.0%
40.00%56.386612,4560.0%66.7%
20.00%56.21,00511,46433.3%0.0%
40.00%56.11,17514,6290.0%50.0%
40.00%55.774012,48533.3%50.0%
60.00%53.371913,1070.0%75.0%
40.00%52.16319,63066.7%0.0%
20.00%57.295913,19550.0%0.0%
80.00%54.080711,629100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Mel vs Senna voi ty le thang 56.3% so voi 43.8% cua Mel, chenh lech 12.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 112 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mel choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Mel voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Mel vs Senna voi ty le thang 54.7% so voi 45.3%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Senna?

Senna thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 56.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.5 diem phan tram co nghia la Senna duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 112 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Senna la gi?

Build Mel tot nhat chong Senna bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Senna la gi?

Rune Mel tot nhat chong Senna su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 47.1% win rate in the Mel vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Senna khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Senna voi chi 43.8% ty le thang. Senna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Senna.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Mel doi dau voi Senna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Senna. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Senna has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.